wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Loại công việc nào say đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a. Quản lí tệp và thư mục

b. Diệt Virus

c. Điều phối các thiết bị của máy tính để thực hiện các chương trình ứng dụng

d. Duyệt web

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Công việc nào say đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a. Cung cấp môi trường để người sử dụng chạy các chương trình ứng dụng.

b. Soạn thảo văn bản.

c. Sao chép, xóa và chuyển các tệp dữ liệu

d. Quản lý các thiết bị của máy tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Phát biểu nào say đây đúng?

a.  Hệ điều hành là phần mềm quản lí máy tính để thực hiện một cách có hiệu quả các phần mềm ứng dụng.

b. Bất cứ một thiết bị nào điều khiển bằng chương trình đều có hệ điều hành

c. Hệ điều hành chỉ có ở các máy tính để bàn, máy tính xách tay, điện thoại di động hay máy tính bảng

d. Đối với các chương trình ứng dụng, người sử dụng có thể khởi động hoặc dừng trong khi máy tính đang hoạt động. HĐH cũng là một chương trình, người sử dụng có thể dừng khi máy tính đang hoạt động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Những điều nào sau đây không là đặc điểm của phần mềm nguồn mở?

a. Mã nguồn được công khai

b. Được dùng miễn phí mã nguồn nhưng phải xin phép

c. Được phép dùng, chỉnh sửa không phải xin phép

d. Được chuyển ciao mã nguồn cho người khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về lợi ích của phần mềm nguồn mở?

a. Tiết kiệm chi phí

b. Minh bạch, kiểm soát được tình trạng cài mã xấu

c. Được sử dụng hoàn toàn tự do không cần tuân thủ một điều kiện gì

d. Không lệ thuộc vào nhà cung cấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Điều nào sau đây sai trong các tuyên bố về phần mềm chạy trên Internet?

a. Hiệu quả cao vì có thể phục vụ nhiều người dùng đồng thời

b. Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, không phụ thuộc vào điều kiện kĩ thuật

c. Có thể sử dụng bất cứ khi nào miễn có kết nối Internet

d. Các phần mềm chạy trên Internet thường thông qua trình duyệt web nên cách giao tiếp thân thiện, dễ dùng.

a)

D

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong Google Drive, ở chế độ chia sẻ nào, người dùng có thể đổi tên tệp chia sẻ?

a) Chế độ chỉnh sửa

b) Chỉ chủ sở hữu mới được quyền đổi tên tệp

c) Chế độ nhận xét

d) Chế độ chỉ xem

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Khi Nam được chia sẻ thư mục A với quyền Người chỉnh sửa, Nam có thế:

a) Đổi tên tệp, thư mục trong thư mục A nhưng không đổi được tên thư mục A

b) Thêm mới các tệp, thư mục trong thư mục A

c) Chia sẻ thư mục A cho người khác

a)

a, b,c đều đúng

b)

a đúng, b và c sai

c)

a sai, b và c đúng

d)

a, b đúng, c sai

9.

Khi nào em được quyền thay đổi quyền truy cập của một người dung đối với một tệp tin, thư mục trên Google Drive?

a) Khi em là chủ sở hữu

b) Khi em là người có quyền chỉnh sửa

c) Khi em là người có quyền xem

a)

Chỉ a đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

a, b đúng

d)

a, b, c đúng

10.

Chọn phương án đúng nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hãy chọn những lí do cần phải chuyển đổi từ Facebook cá nhân sang Fanpage trên Facebook?

a. Khi lượng bạn bè trên Facebook của em vượt quá 5000 người

b. Khi muốn người khác cùng quản trị

c. Khi muốn sử dụng Facebook Ads một cách hiệu quả

d. Khi muốn được trang bị các công cụ phân tích, thu thập thông tin người dùng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Tên Fanpage có thể được thay đổi được bao nhiêu lần?

a. Không được thay đổi

b. Được hai lần

c. Không giới hạn

d. Tùy từng Fanpage

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Điều kiện để tạo được một Fanpage trên Facebook là gì?

a. Không cần bất kì điều kiện gì

b. Cần có một tài khoản cá nhân hoặc chuyển đổi từ tài khoản cá nhân sang

c. Cần một Group trên Facebook

d. Cần một tài khoản cá nhân và một Group trên Facebook

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Group trên Facebook có mấy loại?

a. Có hai loại (Nhóm công khai và nhóm bí mật)

b. Có một loại (nhóm công khai)

c. Có hai loại (Nhóm kín và nhóm công khai)

d. Có ba loại (nhóm kín, nhóm công khai, nhóm bí mật)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hãy chọn những phương án nói về hạn chế của mạng xã hội

a. Dễ tiếp cận những thông tin sai lệch, thông tin xấu, hình ảnh bảo lực.

b. có nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

c. Lãng phí thời gian, ảnh hưởng tới sức khỏe, khả năng sáng tạo, xao nhãng học tập và mục tiêu thực của cá nhân

d. Kết nối mọi người, mọi lúc, mọi nơi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Những hành vi, hành động nào sau đây bị nghiêm cấm trong môi trường mạng?

a)

Sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng

b)

Thực hiện tấn công mạng, khủng bố mạng, gián điệp mạng, tội phạm mạng; gây sự cố, tấn công, xâm nhập, chiếm quyền điều khiển, làm sai lệch, gián đoạn, ngưng trệ, tê liệt hoặc phá hoại hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia.

c)

Nghiên cứu, phân tích thông tin an ninh mạng

d)

Tuyên truyền cách phòng chống tội phạm trong môi trường mạng

17.

Hãy cho biết đâu không phải là nguyên tắc nhận biết và phòng tránh một số dạng lừa đảo trên không gian số

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Không sử dụng mạng xã hội

18.

Bạn Nhật gõ từ khóa tìm kiếm: 150 x 200 vào máy tìm kiếm rồi gõ phím Enter. Hãy cho biết đâu là kết quả tìm kiếm?

a)

Kết quả của phép tính 150 x 200

b)

Máy tìm kiếm sẽ báo lỗi vì từ khóa tìm kiếm phải có dạng văn bản

c)

Các thông tin có chứa hoặc có liên quan tới từ khóa mà bạn Nhật gõ vào

d)

Các thông tin chứa đầy đủ cụm từ

19.

Bạn Nhật gõ từ khóa tìm kiếm: “AI”+”Chat GPT” vào máy tìm kiếm rồi gõ phím Enter. Hãy cho biết đâu là kết quả tìm kiếm?

a)

Các trang web có chứa cụm từ AI

b)

Các trang web có chứa cụm từ AI hoặc Chat GPT

c)

Các trang web có chứa cụm từ AI và Chat GPT

d)

Các trang web có chứa cụm từ AI mà không chứa cụm từ Chat GPT

20.

Đâu không phải là dịch vụ ổ đĩa mạng

a)

Google Drive

b)

Drop box

c)

One Driver

d)

YouTube