wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 9 - ÔN TẬP GIỮA KÌ (W)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Gia tăng dân số ở nước ta có xu hướng

a)

giảm.   

b)

tăng.    

c)

ổn định. 

d)

biến động.

2.

Việt Nam có cơ cấu dân số

a)

trẻ.   

b)

già.  

c)

trẻ hóa.  

d)

già hóa.

3.

Nguồn lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm trong

a)

sản xuất nông nghiệp, thủ công nghiệp.

b)

sản xuất công nghiệp, nông nghiệp.

c)

sản xuất dịch vụ, công nghiệp.              

d)

sản xuất nông nghiệp, thương nghiệp.

4.

Dân tộc Kinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm 14% cơ cấu dân số.  

b)

Có kinh nghiệm làm nghề thủ công.

c)

Sinh sống chủ yếu ở miền núi.    

d)

Sinh sống chủ yếu ở đồng bằng.

5.

Dân số Việt Nam có có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô dân số nhỏ. 

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số cao.

c)

Phân bố dân cư không đều.  

d)

Tỉ lệ đô thị hóa cao.

6.

Dân cư nước ta phân bố đông ở đồng bằng, ven biển chủ yếu vì

a)

có nhiều trung tâm kinh tế lớn.    

b)

có nguồn khoáng sản dồi dào.

c)

có đất phù sa màu mỡ, khí hậu ôn hòa.    

d)

có chất lượng cuộc sống tốt.

7.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta sau đổi mới có đặc điểm

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp tăng, nông nghiệp và dịch vụ giảm.

b)

tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm, công nghiệp và dịch vụ tăng.

c)

tỉ trọng ngành dịch vụ giảm, công nghiệp và nông nghiệp tăng.

d)

tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

8.

Sắp xếp các nhân tố sau vào nhóm nhân tố tự nhiên, nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.

Categorize the following

Đất

Nước

Khí hậu

Sinh vật

Lao động

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

Chính sách

Thị trường

Nhân tố tự nhiên
Nhân tố kinh tế - xã hội
9.

Rừng sản xuất là

a)

rừng cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và xuất khẩu.

b)

rừng ở đầu nguồn sông, rừng chắn cát ven biển, rừng ngập mặn.

c)

rừng ở vườn quốc gia, khu bảo tồn, khu dự trữ sinh quyển.

d)

rừng ở miền núi và trung du ở độ cao <1000m.

10.

Sắp xếp các nhận định sau vào thuận lợi và khó khăn của lao động Việt Nam

Categorize the following

Nguồn lao động dồi dào

Nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, thủ công nghiệp

Thể lực thấp

Trình độ hạn chế

Thuận lợi
Khó khăn
11.

Nối cây trồng, vật nuôi sau với vùng phân bố chủ yếu

a)

Lúa

1.

DB S Hồng, S Cửu Long

b)

Chè

2.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

3.

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

d)

Lợn

4.

Đồng bằng

e)

Trâu, bò

5.

vùng núi

12.

Đâu là ngư trường lớn ở Việt Nam (chọn nhiều đáp án)

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh

b)

Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Cà Mau - Kiên Giang

13.

Nối các dân tộc thiểu số sau với vùng phân bố chủ yếu

a)

Tày, Nùng, Thái, Mường

1.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Gia rai, Ê đê

2.

Tây Nguyên

c)

Chăm, Khơ me

3.

Cực Nam Trung Bộ, Nam Bộ

14.

Nước ta có nguồn lao động dồi dào vì quy mô dân số đông?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Việt Nam là nước có cơ cấu dân số theo giới tính cân bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hầu hết 100 % sinh viên đào tạo Đại học đều có việc làm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng vì có nguồn thức ăn từ cây lương thực phong phú.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Lúa mì là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai