wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SPEAKING E7 HSG HOBBIES

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
pastime; hobby
a)
sở thích
b)
tôi là fan cứng của....
c)
/ˈsəʊʃəlaɪz/ v giao lưu, hòa nhập xã hội
2.
leisure activities
a)
(adj) dài dòng, tốn thời gian
b)
(adj): đầy tính thử thách
c)
Nghỉ ngơi chút đi
d)
n. các hoạt động giải trí
3.
sparetime, freetime
a)
mở rộng mối quan hệ xã hội
b)
thời gian rảnh rỗi
c)
tôi là fan cứng của....
d)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
4.
I am a big fan of
a)
tôi là fan cứng của....
b)
(adj) dài dòng, tốn thời gian
c)
thử, cố gắng làm gì
d)
làm ai xao nhãng
5.
I'm interested in
a)
adj. lôi cuốn, cuốn hút, tuyệt vời
b)
giải tỏa căng thẳng
c)
n. các hoạt động giải trí
d)
Tôi hứng thú với
6.
I'm keen on...V(ing)
a)
chống chọi lại bệnh tật
b)
thỉnh thoảng
c)
thời gian rảnh rỗi
d)
tôi thích làm gì
7.
I'm really into
a)
Tôi thực sự thích
b)
thư giãn
c)
Nghỉ ngơi chút đi
d)
nói chung là
8.
I spend a lot of time on .....
a)
Tôi dành rất nhiều thời gian vào....
b)
mở rộng mối quan hệ xã hội
c)
(adj) thú vị, thích thú
d)
thư giãn
9.
regularly
a)
tôi là fan cứng của....
b)
=usually
c)
liên quan tới cái gì
d)
hàng ngày
10.
generally speaking
a)
Nghỉ ngơi chút đi
b)
sống một cuộc sống cân
c)
liên quan tới cái gì
d)
nói chung là
11.
appealling
a)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
b)
tôi thích làm gì
c)
Tôi hứng thú với
d)
ngày bận rộn
12.
fascinating
a)
tôi là fan cứng của....
b)
mở rộng mối quan hệ xã hội
c)
adj. lôi cuốn, cuốn hút, tuyệt vời
13.
thrilling
a)
ngủ nướng
b)
/ˈsəʊʃəlaɪz/ v giao lưu, hòa nhập xã hội
c)
hồi hộp, kịch tính (phim, trận đấu)
d)
Tôi hứng thú với
14.
relaxing
a)
thử, cố gắng làm gì
b)
Nghỉ ngơi chút đi
c)
tôi thích làm gì
d)
thư giãn
15.
time-consuming
a)
(adj) dài dòng, tốn thời gian
b)
=usually
c)
(adj) thú vị, thích thú
d)
mở rộng mối quan hệ xã hội
16.
enjoyable
a)
tìm thấy niềm vui, sự thỏa mãn
b)
có lợi cho sức khỏe
c)
(adj) thú vị, thích thú
17.
challenging
a)
ngừng lo lắng về cái gì
b)
(adj): đầy tính thử thách
c)
Tôi hứng thú với
d)
adj. lôi cuốn, cuốn hút, tuyệt vời
18.
to take my mind off sth
a)
tôi là fan cứng của....
b)
tôi thích làm gì
c)
Nghỉ ngơi chút đi
d)
ngừng lo lắng về cái gì
19.
be associated with sth
a)
liên quan tới cái gì
b)
giữ dáng
c)
(adj): đầy tính thử thách
d)
Thật ra với tôi, điều này còn tùy.
20.
to find pleasure in
a)
liên quan tới cái gì
b)
hàng ngày
c)
tìm thấy niềm vui, sự thỏa mãn
d)
thư giãn, thả lỏng
21.
wind down
a)
giải tỏa căng thẳng
b)
có lợi cho sức khỏe
c)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
d)
thư giãn, thả lỏng
22.
release stress
a)
làm ai xao nhãng
b)
Tôi thực sự thích
c)
=usually
d)
giải tỏa căng thẳng
23.
keep fit
a)
ngừng lo lắng về cái gì
b)
giữ dáng
c)
Tôi hứng thú với
d)
ngủ nướng
24.
do good for my health
a)
ngủ nướng
b)
thời gian rảnh rỗi
c)
có lợi cho sức khỏe
d)
sống một cuộc sống cân
25.
to make friends with someone
a)
/ˈsəʊʃəlaɪz/ v giao lưu, hòa nhập xã hội
b)
kết bạn với ai
c)
adj. lôi cuốn, cuốn hút, tuyệt vời
d)
Tôi hứng thú với
26.
expand social circle
a)
/ˈsəʊʃəlaɪz/ v giao lưu, hòa nhập xã hội
b)
mở rộng mối quan hệ xã hội
c)
có lợi cho sức khỏe
d)
Nghỉ ngơi chút đi
27.
live a well-balanced life
a)
sống một cuộc sống cân
b)
bắt đầu 1 sở thích
c)
Tôi dành rất nhiều thời gian vào....
d)
ngủ nướng
28.
take up a hobby
a)
tuy nhiên
b)
bắt đầu 1 sở thích
c)
có lợi cho sức khỏe
d)
tìm thấy niềm vui, sự thỏa mãn
29.
have a go at sth/doing sth
a)
thử, cố gắng làm gì
b)
n. các hoạt động giải trí
c)
hàng ngày
30.
to take part (in sth), to participate (in sth)
a)
tham gia vào
b)
bắt đầu 1 sở thích
c)
Nghỉ ngơi chút đi
d)
hàng ngày
31.
Well, for me, it depends
a)
Nghỉ ngơi chút đi
b)
tôi thích làm gì
c)
(adj) dài dòng, tốn thời gian
d)
Thật ra với tôi, điều này còn tùy.
32.
When it comes to ...
a)
Thật ra với tôi, điều này còn tùy.
b)
hàng ngày
c)
Khi nói về ...
d)
ngày bận rộn
33.
However ...
a)
tuy nhiên
b)
=usually
c)
(adj) thú vị, thích thú
d)
Nghỉ ngơi chút đi
34.
hectic day
a)
(adj) dài dòng, tốn thời gian
b)
giải tỏa căng thẳng
c)
ngày bận rộn
d)
tham gia vào
35.
get some rest
a)
hàng ngày
b)
sống một cuộc sống cân
c)
Nghỉ ngơi chút đi
d)
mở rộng mối quan hệ xã hội
36.
to indulge an interest
a)
nuông chiều bản thân vào một thói quen
b)
Tôi dành rất nhiều thời gian vào....
c)
tuy nhiên
d)
tôi là fan cứng của....
37.
to distract sb (from sth)
a)
thử, cố gắng làm gì
b)
làm ai xao nhãng
c)
tìm thấy niềm vui, sự thỏa mãn
d)
tôi thích làm gì
38.
be resistant to diseases
a)
chống chọi lại bệnh tật
b)
Thật ra với tôi, điều này còn tùy.
c)
/ˈsəʊʃəlaɪz/ v giao lưu, hòa nhập xã hội
d)
thư giãn
39.
socialize
a)
ngủ nướng
b)
sở thích
c)
/ˈsəʊʃəlaɪz/ v giao lưu, hòa nhập xã hội
d)
tham gia vào
40.
sleep in
a)
nuông chiều bản thân vào một thói quen
b)
(adj): đầy tính thử thách
c)
ngủ nướng
d)
sở thích