Font size
S
M
L
XL
Worksheetslý thuyết 1
Total questions: 136
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
1. C, H, O, N, P là những nguyên tố vi lượng thiết yếu của cơ thể thực vật.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Fe, Ni, Mo, Bo là những nguyên tố vi lượng thiết yếu.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Cây chỉ hấp thụ nguyên tố khoáng dưới dạng ion hòa tan trong nước (qua lông hút hoặc qua khí khổng).
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Nguyên tố kali (K) có vai trò huy động chất dinh dưỡng đi vào quả, hạt.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Nguyên tố Mg và Nitơ là thành phần của diệp lục.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Nguyên tố Nitơ, Photpho là thành phần của ADN, ARN, ATP.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Các loại cây khác nhau có nhu cầu giống nhau về nguyên tố khoáng. Ở các giai đoạn phát triển khác nhau thì nhu cầu về các nguyên tố khoáng cũng khác nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. Cơ thể thực vật chỉ hấp thụ nước theo cơ chế thẩm tách
a)
Đúng
b)
Sai
9.
9. Tế bào lông hút (được phát triển từ biểu bì rễ) làm nhiệm vụ hút nước, ion khoáng.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. Tế bào khí khổng có chức năng điều tiết thoát hơi nước. Thoát hơi nước tạo ra động lực đầu trên kéo nước từ rễ lên lá.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
11. . Nếu lượng nước hút vào bé hơn lượng nước thoát ra thì cây bị héo.
a)
Đúng
b)
Sai
12.
12. Thực vật thủy sinh hút nước và hút khoáng qua toàn bộ bề mặt cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
13. Thực vật trên cạn hút nước bằng lông hút.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
14. Tưới nước cho cây cần chú ý đặc điểm của đất, khí hậu, loại cây, giai đoạn phát triển của cây.
a)
Đúng
b)
Sai
15.
15. Nước và ion khoáng được vận chuyển từ rễ lên lá theo mạch gỗ. Các chất hữu cơ được vận chuyển từ lá đến cơ quan chứa theo mạch rây. Mạch gỗ là tế bào sống; mạch rây là tế bào chết.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
16. Động lực đẩy nước từ rễ lên là áp suất rễ.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
17. . Cơ thể thực vật chỉ hấp thụ nitơ dưới dạng ion NH4+ và NO2-.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
18. Biến đổi xác sinh vật thành NH4+ thì được gọi là amôn hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
19. . Biến đổi NO3- thành NH4+ thì được gọi là khử nitrat.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
20. . Biến đổi NO3- thành N2 thì được gọi là phản nitrat hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
21. . Biến đổi NH4+ thành NO3- thì được gọi là nitrat hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22. . Phản nitrat hóa diễn ra trong điều kiện kị khí (không có O2), sẽ làm giảm lượng đạm trong đất.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23. . Biến đổi N2 thành NH4+ thì được gọi là cố định đạm (cố định nitơ).
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24. . Vi khuẩn cố định nitơ có 2 dạng là dạng sống tự do và dạng cộng sinh với thực vật.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25. . Cây hấp thụ ion NH4+ và NO3- để tổng hợp axit amin, ADN, ARN, lipit …
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26. Trồng cây họ đậu trên đất nghèo dinh dưỡng là biện pháp làm tăng hàm lượng nitơ cho đất.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
27. Bón vôi bột cho đất sẽ làm tăng độ pH của đất (giảm độ chua của đất).
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28. Đối với đất chua, thì cần tăng cường bón phân hữu cơ, hạn chế bón phân vô cơ cho cây.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
29. Bón phân có 2 cách là bón phân qua lá và bón dưới rễ.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
30. Đất có độ phì nhiêu càng cao thì có hệ vi sinh vật đất càng phát triển.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
31. . Bón phân phù hợp với loài cây, độ tuổi, giải đoạn phát triển của cây, đặc điểm của đất.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
32. Bón phân chuồng, phân vi sinh sẽ góp phần làm tăng lượng mùn và tăng lượng vi sinh vật cho đất.
a)
Đúng
b)
Sai
33.
33. Quang hợp giúp chuyển hóa quang năng thành hóa năng, tổng hợp chất hữu cơ, điều hòa khí quyển (Cân bằng tỉ lệ O2/CO2).
a)
Đúng
b)
Sai
34.
34. Tia sáng đỏ kích thích tổng hợp gluxit, tia xanh tím kích thích tổng hợp axit amin và protein.
a)
Đúng
b)
Sai
35.
35. . Cường độ quang hợp phụ thuộc vào ánh sáng, nhiệt độ, nước, lượng CO2, nguyên tố khoáng.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
36. Cây có năng suất cao khi có cường độ quang hợp mạnh, chăm sóc đúng kĩ thuật, sản phẩm quang hợp tập trung vào các bộ phận thu hoạch.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
37. Pha sáng của quang hợp diễn ra ở thilacoit, cần có ánh sáng, nước và tạo ra O2.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
38. Pha tối diễn ra ở chất nền lục lạp, cần có H2O và tạo ra glucôzơ.
a)
Đúng
b)
Sai
39.
39. Trong hệ sắc tố của lá, chỉ có diệp lục a mới có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành ATP.
a)
Đúng
b)
Sai
40.
40. Trồng cây trong nhà kính là để hạn chế tác hại của điều kiện môi trường, để sản xuất sản phẩm nông nghiệp sạch, để nhân giống.
a)
Đúng
b)
Sai
41.
41. Quang phân li nước diễn ra ở pha sáng, trong xoang thilacoit. O2 giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ CO2.
a)
Đúng
b)
Sai
42.
42. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó quang hợp = hô hấp. Điểm bảo hòa ánh sáng là cường độ QH đạt cực đại.
a)
Đúng
b)
Sai
43.
43. Pha sáng bị ức chế thì pha tối không diễn ra; Pha tối bị ức chế thì pha sáng không diễn ra.
a)
Đúng
b)
Sai
44.
44. . Thực vật C3 thích nghi với khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới. Thực vật C4 và thực vật CAM có chu trình dự trữ CO2 tạm thời.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
45. Thực vật hô hấp ở mọi lúc, mọi nơi. Quá trình hô hấp sẽ giải phóng CO2, năng lượng ATP, năng lượng nhiệt.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
46. Quá trình hô hấp làm tiêu hao các sản phẩm quang hợp, do đó làm giảm chất lượng nông sản.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
47. Muốn bảo quản nông sản thì phải phơi khô (đối với các loại hạt), bảo quản lạnh (đối với các loại rau, quả tươi).
a)
Đúng
b)
Sai
48.
48. Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật, sử dụng nguyên liệu là hạt đang nảy mầm và nước vôi trong.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
49. Khi có O2 thì 1 phân tử glucôzơ giải phóng được 38 ATP; Khi không có O2 thì 1 phân tử glucôzơ giải phóng được 2 ATP.
a)
Đúng
b)
Sai
50.
50. . Phân giải kị khí diễn ra ở tế bào chất (giai đoạn đường phân) tạo ra 2ATP. Phân giải hiếu khí diễn ra ở ti thể, trải qua giai đoạn chu trình Crep và chuỗi truyền e.
a)
Đúng
b)
Sai
51.
51. Quá trình tiêu hóa sẽ phân giải protein thành axit amin; Lipit thành glixerol và axit béo; Tinh bột thành glucôzơ.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
52. Động vật ăn cỏ có quá trình tiêu hóa sinh học (biến đổi xenlulôzơ thành prôtêin nhờ hệ vi sinh vật);
a)
Đúng
b)
Sai
53.
53. Ở động vật nhai lại (trâu, bò, dê, cừu, hươu, nai) thì tiêu hóa sinh học diễn ra ở dạ cỏ; Ở ngựa, thỏ thì tiêu hóa sinh học diễn ra ở manh tràng.
a)
Đúng
b)
Sai
54.
54. Động vật đơn bào (ví dụ trùng đế giày) chỉ có tiêu hóa ngoại bào; Động vật có túi tiêu hóa (ví dụ thủy tức) thì vừa có tiêu hóa ngoại bào, vừa có tiêu hóa nội bào; Động vật có ống tiêu hóa thì chỉ có tiêu hóa ngoại bào. Tiêu hóa cơ học chỉ có ở động vật có ống tiêu hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
55.
55. Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có chức năng tiết HCl và enzim pepsin để tiêu hóa protein (dạ múi khế là dạ dày chính thức).
a)
Đúng
b)
Sai
56.
56. Ở thú ăn thịt, dạ dày có kích thước nhỏ, có răng nanh phát triển, có ruột ngắn hơn thú ăn cỏ.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
57. Ở người, tuyến nước bọt, dạ dày và tuyến tụy, thành ruột đều tiết enzim tiêu hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
58.
58. Các loài giun (giun đất) hô hấp bằng da; các loài côn trùng (cào cào, châu chấu) hô hấp bằng ống khí; Cá hô hấp bằng mang; Bò sát, Chim, thú hô hấp bằng phổi. Ếch nhái vừa hô hấp bằng da, vừa hô hấp bằng phổi.
a)
Đúng
b)
Sai
59.
59. Phổi của chim không có phế nang; Quá trình trao đổi khí diễn ra ở các ống khí với các mao mạch máu.
a)
Đúng
b)
Sai
60.
60. Các loài có trao đổi khí bằng phổi thì đều có vòng tuần hoàn kép (2 vòng tuần hoàn).
a)
Đúng
b)
Sai
61.
61. Các loài côn trùng, ống khí đưa khí đến tận từng tế bào nên hệ tuần hoàn làm nhiệm vụ vận chuyển khí.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
62. Hệ tuần hoàn hở (các loài côn trùng, các loài thân mềm) thì chưa có mao mạch, máu đổ thẳng vào xoang cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
63. Cá có hệ tuần hoàn đơn và tim 2 ngăn; Ếch nhái và bò sát có hệ tuần hoàn kép (tim 3 ngăn); Chim và thú có hệ tuần hoàn kép (tim 4 ngăn).
a)
Đúng
b)
Sai
64.
64. Bề mặt trao đổi khí phải luôn ẩm ướt. Bề mặt trao đổi khí càng rộng thì hiệu quả trao đổi khí càng cao.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
65. Ở cá xương, dòng nước chảy ngược chiều dòng máu nên đã tận dụng được 80% lượng O2 ở trong nước.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
66. Hệ dẫn truyền tim có 4 bộ phận, trong đó nút xoang nhĩ phát nhịp → nút nhĩ thất → bó Hiss → mạng Pouking.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
67. Nút xoang nhĩ phát nhịp để kích thích tim hoạt động. Nếu nút xoang nhĩ ngừng phát nhịp thì tim sẽ ngừng đập.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
68. Một chu kì tim ở người trưởng thành kéo dài trong 0,8 giây, gồm 3 pha (nhĩ co 0,1S; Thất co 0,3S; Giản chung 0,4S).
a)
Đúng
b)
Sai
69.
69. Tâm thất trái (Chứa máu đỏ tươi) bơm máu vào động mạch chủ; Tâm thất phải (chứa máu đỏ thẫm) bơm máu vào động mạch phổi.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
70. Tâm nhĩ trái nhận máu từ tĩnh mạch phổi; Tâm nhĩ phải nhận máu từ tĩnh mạch chủ.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
71. Ở người, tâm nhĩ trái và tâm thất trái là 2 buồng tim chứa máu đỏ tươi; Tâm nhĩ phải và tâm thất phải là 2 buồng tim chứa máu đỏ thẫm.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
72. Tâm nhĩ đẩy máu xuống tâm thất; Tâm thất bơm máu vào động mạch; Tâm nhĩ thu nhận máu từ tĩnh mạch.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
73. Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Trong một hệ mạch, máu đi càng xa tim thì huyết áp càng giảm.
a)
Đúng
b)
Sai
74.
74. Muốn giảm huyết áp thì phải tăng cường tập thế dục, hạn chế ăn mặn, hạn chế thừa cân.
a)
Đúng
b)
Sai
75.
75. Khi có ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao thì các loài thực vật C3 sẽ xảy ra hô hấp sáng.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
76. Hô hấp sáng làm tiêu hao các sản phẩm quang hợp mà không tạo ra ATP. Do đó, hô hấp sang làm giảm năng suất cây trồng.
a)
Đúng
b)
Sai
77.
77. Hô hấp sáng có 3 bào quan tham gia (Lục lạp, peroxixom, ti thể), trong đó CO2 được giải phóng ở bào quan ti thể.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
78. Hô hấp sáng tạo ra một số loại axit amin cung cấp cho quá trình trao đổi chất.
a)
Đúng
b)
Sai
79.
79. Gen (1 đoạn ADN) được cấu tạo 2 mạch, từ 4 loại nucleotit là A, T, G, X.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
80. Hai mạch của gen có chiều ngược nhau, liên kết bằng các liên kết hidro (A với T bằng 2 liên kết; G với X bằng 3 liên kết).
a)
Đúng
b)
Sai
81.
81. Gen nằm trong nhân tế bào (trên NST) hoặc nằm trong tế bào chất (ở ti thể, lục lạp).
a)
Đúng
b)
Sai
82.
82. Gen ở trong nhân tế bào thì được phân chia đồng đều khi phân bào; Gen ở tế bào chất thì không được phân chia đồng đều.
a)
Đúng
b)
Sai
83.
83. Một gen có 3 vùng cấu trúc, trong đó vùng điều hòa chứa trình tự nucleotit đặc biệt để mở đầu phiên mã; Vùng kết thúc có chức năng kết thúc phiên mã, vùng mã hóa mang thông tin quy định tổng hợp ARN. Gen phân mảnh thì vùng mã hóa có các đoạn exon
a)
Đúng
b)
Sai
84.
84. Ở thể lưỡng bội, gen trong nhân thì mỗi gen có 2 bản sao; Gen ở tế bào chất thì mỗi gen có nhiều bản sao.
a)
Đúng
b)
Sai
85.
85. Ở đâu có ADN thì ở đó có quá trình nhân đôi ADN.
a)
Đúng
b)
Sai
86.
86. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
a)
Đúng
b)
Sai
87.
87. Enzim ARN polimeraza không có chức năng tháo xoắn ADN.
a)
Đúng
b)
Sai
88.
88. Mạch polinucleotit luôn được tổng hợp kéo dài theo chiều 5’ 3’. Mạch mới ngược chiều với mạch khuôn.
a)
Đúng
b)
Sai
89.
89. Ở mạch khuôn 3’ 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục; Ở mạch khuôn 5’ 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
a)
Đúng
b)
Sai
90.
90. Các gen ở trong nhân tế bào thì có số lần nhân đôi bằng nhau; Các gen ở tế bào chất thì nhân đôi nhiều lần hơn các gen trong nhân.
a)
Đúng
b)
Sai
91.
91. Mã di truyền là mã bộ ba, cứ 3 nucleotit là một côđon.
a)
Đúng
b)
Sai
92.
92. Mã di truyền ở trên tARN được gọi là anticôđon; Ở trên mạch gốc của gen được gọi là triplet, ở trên mARN được gọi là côđon.
a)
Đúng
b)
Sai
93.
93. Mã di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là mỗi côđon mã hóa cho 1 axit amin.
a)
Đúng
b)
Sai
94.
94. Có 1 côđon mở đầu (AUG) và 3 cônđon kết thúc (UAA; UAG; UGA).
a)
Đúng
b)
Sai
95.
95. Hầu hết các loài sinh vật hiện nay đều dùng chung một bộ mã di truyền, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính phổ biến.
a)
Đúng
b)
Sai
96.
96. Nhiều bộ ba cùng xác định một loại axit amin, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính phổ biến
a)
Đúng
b)
Sai
97.
97. Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN, do enzim ARN polimeraza xúc tác
a)
Đúng
b)
Sai
98.
98. Khi gen chuẩn bị tổng hợp protein thì sẽ xảy ra quá trình phiên mã.
a)
Đúng
b)
Sai
99.
99. . Chỉ có mạch gốc của gen được dùng làm khuôn để tổng hợp ARN.
a)
Đúng
b)
Sai
100.
100. . Enzim ARN polimeraza di chuyển trên mạch có chiều 3’ 5’ (sử dụng mạch 3’ 5’ làm khuôn để tổng hợp mARN).
a)
Đúng
b)
Sai
101.
101. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, sử dụng A, U, G, X làm nguyên liệu.
a)
Đúng
b)
Sai
102.
102. Các gen khác nhau thì thường có số lần phiên mã khác nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
103.
103. Dịch mã là quá trình tổng hợp protein, diễn ra ở bào quan ribôxôm, trong tế bào chấ
a)
Đúng
b)
Sai
104.
104. Trên một phân tử mARN có 10 ribôxôm trượt qua thì tổng hợp được 10 chuỗi polipeptit giống nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
105.
105. Quá trình tổng hợp phân tử prôtêin luôn sử dụng axit amin làm nguyên liệu.
a)
Đúng
b)
Sai
106.
106. Quá trình tổng hợp phân tử prôtêin luôn có sự hình thành liên kết peptit giữa các axit amin.
a)
Đúng
b)
Sai
107.
107. Quá trình dịch mã do các phân tử tARN làm người phiên dịch; mỗi tARN có 1 anticôđon và vận chuyển 1 axit amin.
a)
Đúng
b)
Sai
108.
108. Ở sịnh vật nhân sơ, axit amin mở đầu là focminmetionin. Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu là metionin.
a)
Đúng
b)
Sai
109.
109. . Khi dịch mã, riboxom di chuyển từ côđon mở đầu (ở đầu 5’ của mARN) đến côđon kết thúc (ở đầu 3’ của mARN).
a)
Đúng
b)
Sai
110.
110. . Quá trình dịch mã cần sự tham gia của: mARN, tARN, ribôxôm và axit amin.
a)
Đúng
b)
Sai
111.
111. Ở sinh vật nhân sơ, phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời với nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
112.
112. Sau khi tổng hợp xong chuỗi polipeptit thì axit amin kết thúc bị cắt ra khỏi chuỗi polipeptit.
a)
Đúng
b)
Sai
113.
113. Operon Lac có 3 thành phần, đó là vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), các gen cấu trúc (Z, Y, A).
a)
Đúng
b)
Sai
114.
114. Nếu sai hỏng ở vùng khởi động thì mất khả năng phiên mã; Nếu sai hỏng ở vùng vận hành thì phiên mã liên tục.
a)
Đúng
b)
Sai
115.
115. Gen điều hòa (nằm ngoài operon) mang thông tin mã hóa protein ức chế (protein ức chế bám lên vùng O để kìm hãm phiên mã).
a)
Đúng
b)
Sai
116.
116. Các gen Z, Y, A có số lần nhân đôi bằng nhau, số lần phiên mã bằng nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
117.
117. Nếu gen điều hòa bị sai hỏng thì các gen cấu trúc (gen Z, gen Y, gen A) của operon sẽ tiến hành phiên mã liên tục.
a)
Đúng
b)
Sai
118.
118. Gen điều hòa phiên mã liên tục; Các gen Z, Y, A chỉ phiên mã khi môi trường không có lactôzơ.
a)
Đúng
b)
Sai
119.
119. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
a)
Đúng
b)
Sai
120.
120. Gen đột biến có thể hơn hoặc kém gen ban đầu 1 cặp nucleotit.
a)
Đúng
b)
Sai
121.
121. Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp T-A hoặc thay cặp G-X bằng cặp X-G thì không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen.
a)
Đúng
b)
Sai
122.
122. Đột biến gen thường được phát sinh trong quá trình nhân đôi ADN.
a)
Đúng
b)
Sai
123.
123. Nếu gen không nhân đôi thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen. Nếu không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen.
a)
Đúng
b)
Sai
124.
124. Gen đột biến được nhân lên nhờ quá trình nhân đôi ADN.
a)
Đúng
b)
Sai
125.
125. Đột biến được biểu hiện thành kiểu hình thì gọi là thể đột biến.
a)
Đúng
b)
Sai
126.
126. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa, chọn giống.
a)
Đúng
b)
Sai
127.
127. Khi có bazơ nitơ dạng hiếm thì sẽ gây đột biến thay thế cặp nucleotit (Thay A-T bằng G-X hoặc thay G-X bằng A-T).
a)
Đúng
b)
Sai
128.
128. ở cấp phân tử, hầu hết đột biến gen là trung tính. Trong tự nhiên, hầu hết thể đột biến là có hại.
a)
Đúng
b)
Sai
129.
129. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào. Mỗi cặp NST gồm 2 chiếc, trong đó 1 chiếc từ bố, 1 chiếc từ mẹ.
a)
Đúng
b)
Sai
130.
130. NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính, đó là ADN và prôtein histôn.
a)
Đúng
b)
Sai
131.
131. Mỗi NST thường có 1 tâm động, trình tự đầu mất, trình tự khởi đầu nhân đôi ADN.
a)
Đúng
b)
Sai
132.
132. Có 2 loại NST, đó là NST thường và NST giới tính.
a)
Đúng
b)
Sai
133.
133. Nhờ có 4 mức độ cuộn xoắn, cho nên NST được rút ngắn kích thước, giúp NST nằm gọn trong nhân tế bào.
a)
Đúng
b)
Sai
134.
134. Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là nucleôxôm. Mỗi nucleoxom có 8 phân tử histôn và đoạn ADN dài 146 cặp nucleotit.
a)
Đúng
b)
Sai
135.
135. Đột biến mất đoạn NST dẫn đến làm mất các gen trên NST (giảm hàm lượng ADN, giảm độ dài NST).
a)
Đúng
b)
Sai
136.
136. Đột biến mất đoạn NST có thể dẫn tới giúp loại bỏ các gen có hại. Sử dụng đột biến mất đoạn để xác định vị trí của gen trên NST.
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
