wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 11

Total questions: 137

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng là gì?

a)

Tăng số lượng tế bào

b)

Tăng kích thước tế bào

c)

Tăng khối lượng tế bào

d)

Tăng số lượng và kích thước tế bào

2.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên.

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

3.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

c)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

d)

nhóm tế bào đã phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

4.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

5.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ.

b)

Ở thân.

c)

Ở chồi nách.

d)

Ở chồi đỉnh.

6.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sự khác biệt giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật?

a)

Sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều cao của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp làm tăng đường kính của cây Hai lá mầm.

b)

Sinh trưởng sơ cấp làm tăng đường kính của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều cao của cây Hai lá mầm.

c)

Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên có ở cây Một lá mầm, sinh trưởng thứ cấp do mô phân sinh ngọn có ở cây Hai lá mầm.

d)

Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên có ở cây Hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp do mô phân sinh ngọn có ở cây Một lá mầm.

7.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ.

8.

Giải phẩu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự đúng từ ngoài vào trong thân là:

a)

Vỏ => Biểu bì => Mạch rây sơ cấp => Tầng sinh mạch à =>Gỗ sơ cấp => Tuỷ.

b)

Biểu bì => Vỏ => Mạch rây sơ cấp => Tầng sinh mạch => Gỗ sơ cấp => Tuỷ.

c)

Biểu bì => Vỏ => Gỗ sơ cấp => Tầng sinh mạch => Mạch rây sơ cấp => Tuỷ.

d)

Biểu bì => Vỏ => Tầng sinh mạch => Mạch rây sơ cấp => Gỗ sơ cấp =>Tuỷ.

9.

Trong cây Hai lá mầm, tầng sinh mạch có chức năng

a)

tạo lớp vỏ bần bao bọc bên ngoài thân, cành.

b)

làm cây tăng trưởng theo chiều cao.

c)

tạo mạch rây sơ cấp và mạch gỗ sơ cấp.

d)

tạo mạch rây thứ cấp và mạch gỗ thứ cấp.

10.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

11.

Phát triển của ếch thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

12.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

13.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra gọi là gì?

a)

Sinh trưởng.

b)

Biến thái.

c)

Phát triển.

d)

Sinh sản.

14.

Phát triển ở người thuộc kiểu phát triển

(a)  

15.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

16.

Phát triển bao gồm quá trình nào?

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Phân hoá

d)

Phát sinh hình thái

e)

Lột xác

17.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là

a)

ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá, ong

b)

tôm, cua, ve sầu, bọ cánh cứng, bò sát

c)

châu chấu, muỗi, ong, ruồi, cóc

d)

côn trùng, lưỡng cư, động vật có vú

18.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

19.

Ở sâu bướm, giai đoạn trưởng thành là giai đoạn

a)

sâu

b)

nhộng

c)

bướm

d)

ấu trùng

20.

Bướm hai chấm không phá hoại mùa màng như sâu 2 vạch nhưng nông dân lại bẫy bướm, vì

a)

bướm có thể đẻ ra hàng chục ngàn trứng

b)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được

c)

sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

d)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được và sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

21.

Trong 1 vòng đời của muỗi, có các giai đoạn kế tiếp nhau là

a)

trứng -> dòi -> nhộng -> muỗi.

b)

trứng -> muỗi con -> muỗi trưởng thành.

c)

trứng -> cung quăng -> thiếu trùng -> muỗi.

d)

trứng -> nhộng -> muỗi trưởng thành.

22.

Quá trình phát triển ở ong là quá trình phát triển

a)

biến thái hoàn toàn

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

không qua biến thái

23.

Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

a)

Qua biến thái hoàn toàn

b)

Qua biến thái không hoàn toàn

c)

Không qua biến thái

d)

Qua biến thái

24.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

25.

Sự sinh trưởng ở động vật là

a)

sự phân hoá về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật.

b)

sự gia tăng kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.

c)

sự biến đổi về hình thái và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành.

d)

quá trình phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan, cơ thể.

26.

Hai loài động vật nào sau đây có kiểu phát triển giống như bướm?

a)

Châu chấu và ruồi.

b)

Châu chấu và tôm.

c)

Ếch và ruồi.

d)

Ruồi và tôm.

27.

Sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành lại không gây hại cho cây trồng, vì:

a)

Bướm chỉ ăn chồi lá non.

b)

Bướm chỉ hút nhựa cây.

c)

Bướm chỉ ăn thân cây.

d)

Bướm chỉ hút mật hoa.

28.

Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Gà, chó, thỏ, khỉ.

b)

Ve sầu, tôm, bướm, ếch.

c)

Ve sầu, châu chấu, tôm, cua.

d)

Ong, ve sầu, châu chấu, muỗi.

29.

Ở động vật, sinh trưởng và phát triển không qua biến thái thường gặp ở

a)

hầu hết động vật không xương sống.

b)

hầu hết động vật có xương sống.

c)

chân khớp, ruột khoang và giáp xác.

d)

tất cả các loài thuộc giới động vật không xương sống và động vật có xương sống.

30.

Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản tạo ra cơ thể mới:

a)

Từ một hoặc hai cơ thể gốc

b)

Không qua thụ tinh

c)

Từ một cơ thể gốc dựa trên cơ sở phân đôi

d)

Từ một cơ thể gốc dựa trên cơ sở nguyên phân

31.

Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở động vật:

a)

Ong, kiến, mối

b)

Sao biển, giun dẹp, trùng giày

c)

Gà, cừu, voi

d)

Chim, cá, ếch

32.

Đâu hình thức sinh sản vô tính ở thực vật ?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thụ phấn

c)

Đẻ con

d)

Đẻ trứng

33.

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật gồm:

a)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.

b)

Nuôi cấy mô tế bào, ghép cành, ghép chồi, giâm cành.

c)

Tự thụ tinh, giao phối

d)

Giao phấn, tự thụ phấn

34.

Cây lá bỏng sinh sản bằng bộ phận nào?

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Củ

35.

Sinh sản hữu tính cần có những quá trình nào?

a)

Giảm phân, nguyên phân, thụ tinh

b)

Phân đôi cơ thể, tái sinh cơ thể

c)

Phân mảnh cơ thể thành nhiều phần, mỗi phần phát triển thành 1 cơ thể mới.

d)

Không qua thụ tinh, trứng có thể tạo thành cơ thể mới.

36.

Hạt phấn bao gồm:

a)

Một tế bào đơn bội (n)

b)

Hai tế bào đơn bội (n)

c)

Ba tế bào đơn bội (n)

d)

Bốn tế bào đơn bội (n)

37.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua:

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

38.

Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là

a)

Nảy chồi

b)

Trinh sinh

c)

Phân mảnh

d)

Phân đôi

39.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì

a)

không nhất thiết phải cần môi trường nước.

b)

không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

c)

hạn chế tiêu tốn năng lượng

d)

cho hiệu quả thụ tinh cao

40.

Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính?

a)

giun đất, ốc sên, cá chép

b)

giun đất, cá trắm

c)

giun đất, ốc sên

d)

tằm, ong, cá

41.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống

(2) Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

(3) Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

(4) Là hình thức sinh sản phổ biến

(5) Thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

Những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật là:

a)

(4) và (5)

b)

(2) và (3)

c)

(2) và (5)

d)

(1) và (5)

42.

Điều nào sau đây nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?

a)

từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

b)

từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

c)

từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, tự đẻ trứng đến đẻ con

d)

từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng

43.

Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp

a)

của hai giao tử đực và giao tử cái

b)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái

c)

các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái

d)

bộ NST đơn bội (n) của giao tử đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử

44.

Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng:

a)

Rễ phụ

b)

Lóng

c)

Thân rễ

d)

Thân bò

45.

Sinh sản vô tính là:

a)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

b)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

c)

Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

d)

Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

46.

Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?

a)

Phục chế những cây quý, hạ giá thanh cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.

b)

Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

c)

Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

d)

Dễ tạo ra nhiều biến dị đi truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.

47.

Sinh sản sinh dưỡng là:

a)

Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.

b)

Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.

c)

Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.

d)

Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.

48.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

a)

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

49.

Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

b)

Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

d)

Có khả năng thích nghỉ cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

50.

Trong tổ ong, cá thể đơn bội là

a)

Ong chúa.

b)

Ong đực.

c)

Ong đực và ong thợ.

d)

Ong thợ.

51.

Loài động vật nào dưới đây không có hình thức sinh sản trinh sinh? :)))))

a)

Kiến.

b)

Ong.

c)

Rệp.

d)

Gà.

52.

Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính là vì:

a)

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

b)

Thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi ủa điều kiện môi trường.

c)

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

d)

Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

53.

Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?

a)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.

b)

Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.

c)

Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.

d)

Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.

54.

Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì?

(1). Không nhất thiết phải cần môi trường nước.

(2). Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.

(3). Đỡ tiêu tốn năng lượng.

(4). Cho hiệu suất thụ tinh cao.


Số đáp án đúng là: 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, câu con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ?

1- Lá 2- Hoa 3- Hạt

4- Rễ 5- Thân 6- Củ

7- Căn hành 8- Thân củ

a)

1, 2, 6, 8

b)

3, 4, 5, 6, 7, 8

c)

1, 2, 4, 5, 6, 7, 8

d)

1, 4, 5, 6, 7, 8

56.

Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

57.

Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phục chế được các giống cây quý

b)

Nhân nhanh số lượng cây giống lớn

c)

Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ.

d)

Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ

58.

Trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng

a)

thân bò

b)

thân rễ

c)

lóng

d)

rễ phụ

59.

Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản

a)

bằng bào tử

b)

phân đôi

c)

dinh dưỡng

d)

hữu tính

60.

Đặc điểm của bào tử là tạo được:

a)

nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

b)

ít cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

c)

ít cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

d)

nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

61.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

chỉ từ lá của cây

b)

chỉ từ một phần thân của cây

c)

chỉ từ rễ của cây

d)

từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây

62.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

63.

Từ một tế bào hoặc mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính nào của tế bào thực vật?

a)

Phân hóa

b)

Chuyên hóa cao

c)

Toàn năng

d)

Tự dưỡng

64.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?

a)

Chiết cành

b)

Gieo từ hạt

c)

Nuôi cấy mô

d)

Giâm cành

65.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

cần 2 cá thể

b)

không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

chỉ cần giao tử cái

66.

Sinh sản là:

a)

Quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển của loài.

b)

Quá trình tạo ra những cá thể mới.

c)

Quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.

d)

Cả A và B

67.

Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:

a)

sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.

b)

sinh sản phân đôi và nảy chồi.

c)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

sinh sản bằng thân củ và thân rễ.

68.

Sinh sản vô tính là:

a)

con sinh ra khác mẹ

b)

con sinh ra khác bố, mẹ.

c)

con sinh ra giống bố, mẹ.

d)

Con sinh ra giống nhau và giống mẹ.

69.

Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:

a)

sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

b)

sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành.

c)

sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.

d)

sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.

70.

Khoai tây sinh sản bằng:

a)

rễ củ

b)

thân củ

c)

thân rễ

d)

71.

Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:

a)

sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ

b)

giâm, chiết, ghép cành

c)

rễ củ, ghép cành, thân hành

d)

Thân củ, chiết, ghép cành

72.

Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:

a)

duy trì các tính trạng tốt cho con người

b)

nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn

c)

phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá

d)

tất cả các phương án trên

73.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

74.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

giảm phân

c)

nguyên phân.

d)

thụ tinh.

75.

Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau

1. Rau má sinh sản bằng thân bò.

2. Rêu sinh sản bằng thân rễ.

3. Cỏ gấu sinh sản bằng thân bò.

4. Khoai tây sinh sản bằng rễ củ.

5. Cây sống đời sinh sản bằng lá.

Có bao nhiêu phương án đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Đặc điểm của hình thức sinh sản bằng bào tử là

a)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

b)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

c)

Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

d)

Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

77.

Sinh sản là quá trình tạo ra những …(1)…, đảm bảo cho sự phát triển liên tục của….(2)…

a)

(1) cá thể mới, (2) loài.

b)

(1) quần thể mới, (2) loài.

c)

(1) cá thể mới, (2) quần thể.

d)

(1) loài mới, (2) quần thể.

78.

Trong sinh sản bào tử, cá thể con được hình thành từ tế bào biệt hóa của cơ thể mẹ gọi là

a)

thể bào tử.

b)

bào tử.

c)

giao tử.

d)

thể giao tử.

79.

Đặc điểm của hình thức sinh sản sinh dưỡng là

(1). xảy ra ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể giao tử và thể bào tử.

(2). cá thể con được tạo thành từ 1 phần của cơ quan sinh dưỡng của cá thể mẹ.

(3). dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân.

(4). thường xen kẽ với kiểu sinh sản hữu tính.

(5). tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền.

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3), (5).

c)

(2), (4), (5).

d)

(2), (3) (5).

80.

Có mấy nhận định ĐÚNG khi nói về hình thức sinh sản nảy chồi ở động vật?

(1). Có ở nhóm động vật là bọt biển và ruột khoang.

(2). Cá thể mẹ tạo ra chồi rồi phát triển thành cá thể mới.

(3). dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân và giảm phân.

(4). Cá thể con sống bám trên cơ thể mẹ hoặc tách ra sống độc lập.

(5). Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Những nhận định đúng khi nói về ưu điểm của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?

(1). Tạo ra các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền

(2). Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

(3). Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

(4). Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

(5). Không có lợi trong trường hợp mật độ cá thể của quần thể thấp.

a)

(2), (3).

b)

(1), (4).

c)

(1), (2), (4)

d)

(2), (3), (5)

82.

Nhận định SAI khi nói về là ưu điểm của sinh sản hữu tính ở thực vật?

a)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

83.

Sự hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?

(1). Một tế bào sinh hạt phấn (2n) giảm phân.

(2) Tạo ra hạt phấn có 2 nhân (nhân sinh dưỡng và nhân sinh sản).

(3) Tạo 4 tế bào đơn bội (4 bào tử được, n).

(4) Mỗi tế bào đơn bội nguyên phân 1 lần nữa.

a)

(1) " (3) " (4) " (2)

b)

(3) " (4) " (2) " (1)

c)

(2) " (4) " (3) " (1)

d)

(4) " (3) " (1) " (2)

84.

Quá trình hình thành quả là do

a)

bầu nhuỵ phát triển thành

b)

noãn phát triển thành

c)

nội nhũ phát triển thành

d)

hợp tử phát triển thành

85.

Thụ phấn là quá trình

a)

kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ

b)

di chuyển của tinh tử trên ống phấn.

c)

nảy mầm của hạt phấn trên núm nhuỵ

d)

vận chuyển hạt phấn đến đầu nhuỵ.

86.

Đặc trưng của sinh sản hữu tính ở thực vật là

(1) Có quá trình hình thành và hợp nhất giao tử đực với giao tử cái.

(2) Gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.

(3) Có sự trao đổi và tái tổ hợp của hai bộ gen.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3)

87.

Ý nào sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa?

a)

Từ một tế bào mẹ túi phối (2n) nguyên phân cho ra 4 bào tử cái.

b)

Chỉ một đại bào tử sống sót giảm phân để hình thể giao tử cái.

c)

Dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân và giảm phân.

d)

Mỗi bào tử cái nguyên phân tạo thành một túi phôi.

88.

Ưu điểm của sinh sản hữu tính ở thực vật là

a)

cá thể mới có kém thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

d)

tạo ra nhiều cá thể mới của cùng một thế hệ trong thời gian ngắn.

89.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

ngẫu nhiên giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới

90.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

91.

Điều không đúng khi nói về quả là

a)

quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành

b)

quả không hạt đều là quá đơn tính

c)

quả có vai trò bảo vệ hạt

d)

quả có thể là phương tiện phát tán hạt

92.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của sinh sản hữu tính ở thực vật?

a)

Có quá trình giảm phân tạo giao tử

b)

Có cả ở thực vật có hoa và không có hoa

c)

Duy trì ổn định về mặt di truyền

d)

Có sự kết hợp của giao tử đựDuy trì ổn định về mặt di truyềnc và giao tử cái

93.

Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là

a)

cả 4 tế bào đơn bội đều nguyên phân tạo giao tử.

b)

giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.

c)

chỉ có một tế bào đơn bội nguyên phân tạo giao tử.

d)

từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành tế bào đơn bội (n).

94.

Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là

a)

cả 4 tế bào đơn bội đều nguyên phân tạo giao tử.

b)

đều có hai quá trình giảm phân và nguyên phân

c)

chỉ có một tế bào đơn bội nguyên phân tạo giao tử.

d)

từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua nguyên phân hình thành tế bào đơn bội (n).

95.

Câu 1. Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:

A.     sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.          B. sinh sản phân đôi và nảy chồi.

C.  sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.              D. sinh sản bằng thân củ và thân rễ

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

96.

Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:

            A. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.   

B. sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành

C. sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.

D. sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Khoai tây sinh sản bằng:        

A. rễ củ.                     

B. thân củ.                  

C. Thân rễ.                 

D. Lá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:

A.    dựa vào cơ chế nguyên phân và giảm phân

B.    dưa. Vào cơ chế giảm phân và thụ tinh.

C.dựa vào tính toàn năng của tế bào.

C.    dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

99.

Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:

            A. duy trì các tính trạng tốt cho con người.               

B. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn.

C. phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá.

D. tất cả các phương án trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:

            A. giảm mất nước qua lá.                              

B. tập trung nước nuôi tế bào cành ghép.

            C. để cành khỏi bị héo.                                  

D. cả A và B.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Những ưu điểm của cành chíêt và cành giâm so với cây trồng từ hạt:

A.    Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn.

B.    Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch.

C.    lâu già cỗi.

D. cả A và B.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Ngoài tự nhiên cây tre sinh sản bằng: 

A. lóng.       

  B. thân rễ.      

C. đỉnh sinh trưởng.       

D. rễ phụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Sinh sản ở cây rêu, cuống bào tử có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n

b)

3n

c)

n

d)

4n

104.

Trong sinh sản bằng bào tử ở cây rêu, từ thể bào tử để tạo ra thể giao tử phải trải qua

a)

Giảm phân

b)

Nguyên phân

c)

Thụ tinh

d)

Giảm phân và thụ tinh

105.

Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

b)

đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

106.

Quan sát hình vẽ và cho biết đây là hình thức sinh sản vô tính gì?

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

107.

Trứng không thụ tinh, phát triển thành cá thể mới. Đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

108.

Quan sát hình vẽ và cho biết, đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

109.

Sinh sản vô tính gặp ở

a)

nhiều loài động vật có tổ chức thấp

b)

hầu hết động vật không xương sống

c)

động vật có xương sống

d)

động vật đơn bào

110.

Sinh sản vô tính ít gặp ở động vật có xương sống. Vì

a)

Cấu trúc cơ thể phức tạp, phân hóa về cấu tạo, chuyên hóa về chức năng

b)

Kích thước cơ thể lớn, không đủ thời gian để hình thành

c)

Chúng có xương sống nên không thể phân chia

d)

Không cần tạo số lượng lớn cá thể

111.

Ưu điểm của sinh sản hữu tính là

a)

Tạo ra số lượng lớn cá thể

b)

Tạo ra số lượng lớn cá thể giống nhau, thích nghi với điều kiện sống ổn định.

c)

có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

d)

Tạo ra các cá thể đa dạng về di truyền, thích nghi với môi trường sống thay đổi

112.

Hình thức thụ tinh nào tiến hóa hơn?

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong

113.

Thụ tinh trong không có ưu điểm

a)

Hiệu suất thụ tinh cao

b)

Không phụ thuộc vào môi trường

c)

Chỉ một số ít trứng được thụ tinh

d)

Sự thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể con cái

114.

Những động vật đẻ trứng

a)

Chim, thú, lưỡng cư, cá

b)

Chim, bò sát, lưỡng cư, cá

c)

Thú, lưỡng cư, cá, bò sát

d)

côn trùng, thân mềm, thú, bò sát

115.

Quan sát hình vẽ và cho biết, đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

116.

Ong sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

117.

Sinh sản vô tính gặp ở:

a)

A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.

b)

B. hầu hết động vật không xương sống.

c)

C. động vật có xương sống.

d)

D. Động vật đơn bào.

118.

Sinh sản hữu tính gặp ở:

a)

A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp.

b)

B. động vật đơn bào.

c)

C. động vật có xương sống

d)

D. hầu hết động vật không xương sống và động vật có xương sống

119.

Phân đôi là hình thức sinh sản có ở:

a)

A. động vật đơn bào và động vật đa bào.

b)

B. động vật đơn bào

c)

C. động vật đơn bào và giun dẹp.

d)

D. động vật đa bào.

120.

Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở:

a)

A. trùng roi và bọt biển.

b)

B. bọt biển và giun dẹp.

c)

C. a míp và trùng đế giày.

d)

D. a míp và trùng roi.

121.

Trong hình thức sinh sản trinh sinh- Trứng không được thụ tinh phát triển thành:

a)

A. ong thợ chứa (n) NST.

b)

B. ong chúa chứa (n) NST.

c)

C. ong đực  chứa (n) NST.

d)

D. ong đực, ong thợ và ong chúa.

122.

Trong  sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:

a)

A. giống nhau và giống cá thể gốc.

b)

B. khác nhau và giống cá thể gốc.

c)

C. giống nhau và khác cá thể gốc.

d)

D. cả 3 phương án trên.

123.

Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp:

a)

A. sinh sản hữu tính.

b)

B. nhân bản vô tính.

c)

C. nuôi cấy mô.

d)

D. ghép mô.

124.

Tại sao chưa thể tạo ra được cá thể mới từ 1 tế bào hoặc mô của động vật có tổ chức cao?

a)

A. Vì cơ thể có cấu tạo phức tạp.

b)

B. Vì hệ thần kinh phát triển mạnh.

c)

C. Vì liên quan đến vấn đề đạo đức.

d)

D. Tất cả đếu sai.

125.

Sự giống nha giữa sinh sản vô tính ở thực vật và sinh sản vô tính ở động vật

a)

A. đều không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

B. đều tạo ra cá thể mới bàng cơ chế nguyên phân.

c)

C. đều có các kiểu sinh sản giống nhau

d)

D.Cả A và B

126.

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị chết, vì sao?

a)

A. Các cá thể giống hệt nhau về kiểu gen.

b)

B. Các cá thể khác nhau về kiểu gen.

c)

C. Do thời tiết khắc nghiệt.

d)

D. Tất cả đều sai.

127.

Sau 1 thời gian bị đứt đuôi, thằn lằn mọc đuôi mới là hiện tượng:

a)

A. sinh sản vô tính.

b)

B. tái sinh bộ phận bị mất.

c)

C. sinh sản hữu tính.

d)

D. cả 3 phương án trên.

128.

Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:

a)

A. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng à thụ tinh tạo thành hợp tử à Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.

b)

B. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng  à Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.

c)

C. Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới   à thụ tinh tạo thành hợp tử à giảm phân hình thành tinh trùng và trứng .

d)

D. giảm phân hình thành tinh trùng và trứng à thụ tinh tạo thành hợp tử.

129.

Những loài nào sau đây là sinh vật lưỡng tính ?

a)

A. giun đất, ốc sên, cá chép.

b)

B.giun đất, cá trắm.

c)

C. giun đất, ốc sên

d)

D. Tằm, ong, cá.

130.

Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh

a)

A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.

b)

B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo.

c)

B. thụ tinh ngoài và thụ tinh cgeos.

d)

D. thụ tinh trong và tự thụ tinh.

131.

Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ trứng :

a)

A.cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt

b)

B.cá chép, lợn, gà, chó mèo.

c)

C.Trâu bò, ngựa, vịt.

d)

D.Tất cả đều sai.

132.

Trong sinh sản hữu tính có 1 số loài đẻ con :

a)

A. cá chép, ếch đồng, nhái, chim sẻ, gà, vịt, thú mỏ vịt.

b)

B. lợn,chó, mèo, trâu, bò, cá mập xanh

c)

C.trâu bò, ngựa, vịt.

d)

D. Tất cả đều sai.

133.

So sánh sự giống nhau giữa sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật.

a)

A đều có sự kết hợp giao tử đực (n) và giao tử cái  à Hợp tử (2n)

b)

B. hợp tử (2n) phát triển thành cơ thể mới mang TTDT của bố, mẹ.

c)

C. quá trình giảm phân hình thành giao tử, thụ tinh và phát triến của hợp tử

d)

D. cả A và B.

134.

Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:

a)

A.Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

b)

B.Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.

c)

C.Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.

d)

D.Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.

135.

Đặc điểm nào kông phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?

a)

A.Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.

b)

B.Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

C.Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

d)

D.Là hình thức sinh sản phổ biến.

136.

Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?

a)

A.Tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hựp giữa 2 giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính.

b)

B.Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh.

c)

C.Giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau.

d)

D.Một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo.

137.

hormone LH ở nữ giới kích thích sự phát triển của tế bào trứng trong buồng trứng

a)

Đúng

b)

Sai