wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp

những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tầm thường

2.

Câu 1: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

A. Sản phẩm thặng dư

b)

B. Tiền huy động

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Tiền đi vay

3.

Câu 2: Tích luỹ tư bản là:

a)

A. Tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

B. Tích luỹ tiền cho nhà tư bản

c)

C. Mở rộng quy mô sản xuất

d)

D. Do yêu cầu của tái sản xuất giản đơn

4.

Câu3: Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản là:

a)

A. Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

b)

B. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

c)

C. Trình độ bóc lột sức lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

d)

D. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng

5.

Câu 4: Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

a)

A. Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

B. Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

C. Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

D. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

6.

Câu 5: Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

A. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

B. Có vai trò quan trọng như nhau

c)

C. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

D. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

7.

Câu 1: Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Lợi tức

c)

C. Địa tô

d)

D. Cả A, B, và C

8.

Câu 2: Chi phí sản xuất TBCN (k) bao gồm:

a)

A. Bao gồm m và v (k = m+v)

b)

B. Bao gồm c và m (k = c+m)

c)

C. Bao gồm c và v (k = c+v)

d)

D. Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)

9.

Câu 3: Lợi nhuận là:

a)

A. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

B. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho công nhân

c)

C. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

D. Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất TBCN

10.

Câu 4: Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến:

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành chi phí sản xuất.

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất.

d)

D. Hình thành giá trị hàng hóa.

11.

Câu 5: Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

A. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

B. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

c)

C. Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

d)

D. Trình độ và quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

12.

Câu 6: Tỷ suất lợi tức là:

a)

A. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

b)

B. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

c)

C. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

D. Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

13.

Câu 7: Địa tô tư bản là:

a)

A. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

B. Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

C. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

D. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiêp phải nộp cho chủ đất.

14.

Câu 1: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

A. Sản phẩm thặng dư

b)

B. Tiền huy động

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Tiền đi vay

15.

Câu 2: Tích luỹ tư bản là:

a)

A. Tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

B. Tích luỹ tiền cho nhà tư bản

c)

C. Mở rộng quy mô sản xuất

d)

D. Do yêu cầu của tái sản xuất giản đơn

16.

Câu3: Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản là:

a)

A. Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

b)

B. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

c)

C. Trình độ bóc lột sức lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

d)

D. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng

17.

Câu 4: Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

a)

A. Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

B. Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

C. Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

D. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

18.

Câu 5: Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

A. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

B. Có vai trò quan trọng như nhau

c)

C. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

D. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

19.

Câu 1: Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Lợi tức

c)

C. Địa tô

d)

D. Cả A, B, và C

20.

Câu 2: Chi phí sản xuất TBCN (k) bao gồm:

a)

A. Bao gồm m và v (k = m+v)

b)

B. Bao gồm c và m (k = c+m)

c)

C. Bao gồm c và v (k = c+v)

d)

D. Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)

21.

Câu 3: Lợi nhuận là:

a)

A. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

B. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho công nhân

c)

C. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

D. Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất TBCN

22.

Câu 4: Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến:

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành chi phí sản xuất.

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất.

d)

D. Hình thành giá trị hàng hóa.

23.

Câu 5: Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

A. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

B. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

c)

C. Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

d)

D. Trình độ và quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

24.

Câu 6: Tỷ suất lợi tức là:

a)

A. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

b)

B. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

c)

C. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

D. Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

25.

Câu 7: Địa tô tư bản là:

a)

A. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

B. Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

C. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

D. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiêp phải nộp cho chủ đất.

26.

Giá trị hàng hoá là gì?

a)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá

b)

Là số lượng thời gian thực tế phải bỏ ra để làm nên hàng hoá đó

c)

Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau

d)

Biểu hiện tính hai mặt của hàng hoá mà mặt kia là giá trị sử dụng như một thuộc tính không thể thiếu của mọi loaị hàng hoá

27.

Lao động trừu tượng tạo ra cái gì ?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Là phạm trù vĩnh viễn, không chỉ có trong sản xuất hàng hoá mà có trong mọi nền sản xuất nói chung

c)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hoá

d)

Tạo ra giá trị của hàng hoá

28.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.

29.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T.Mathus

30.

Ai là người được coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T.Mathus

31.

Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng trong toàn bộ hệ thống lý luận kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

32.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hóa

d)

Điều tra thông kê

33.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động khoa học

d)

Hoạt động giáo dục, đào tạo

34.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

35.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu san xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ tổ chức quản lý

d)

Không quan hệ nào quyết định

36.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a,b, c

37.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

38.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có nội dung gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa trên nguyên tắc ngang giá

39.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

40.

Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Là trình độ chuyên môn của người lao động

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí tiêu dùng

41.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biết về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

42.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cung-cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật phá sản

43.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xãy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng ?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Cả a,b,c đúng

44.

Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của :

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả sản xuất

d)

Cả a,b,c đúng

45.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tầm thường

46.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng.

47.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T.Mathus

48.

Ai là người được coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T.Mathus

49.

Học thuyết kinh tế nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng trong toàn bộ hệ thống lý luận kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

50.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hóa

d)

Điều tra thông kê

51.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động khoa học

d)

Hoạt động giáo dục, đào tạo

52.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

53.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu san xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ tổ chức quản lý

d)

Không quan hệ nào quyết định

54.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a,b, c

55.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

56.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có nội dung gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa trên nguyên tắc ngang giá

57.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

58.

Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Là trình độ chuyên môn của người lao động

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí tiêu dùng

59.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biết về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

60.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cung-cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật phá sản

61.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xãy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng ?

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Cả a,b,c đúng

62.

Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của :

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả sản xuất

d)

Cả a,b,c đúng

63.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

a và c đúng

64.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa ?

a)

Năng suất lao động

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Cường độ lao động

d)

Cả a,b,c

65.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Hiệu quả kinh tế

66.

Giá trị thặng dư là gì ?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

67.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch :

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Giảm giá trị sức lao động

68.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Kéo dài thời gian của ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

d)

Tăng năng suất lao động

69.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?

a)

Cạnh tranh

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

70.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành :

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá trị thị trường

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

71.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu ?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

72.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

73.

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.

b)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt.

c)

Tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Tăng cường độ lao động

74.

Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong xã hội tư bản là gì ?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

b)

Mâu thuẫn giữa các nhà nước tư bản với nhau

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp nông dân

d)

Mâu thuẫn giữa các nhà tư bản độc quyền

75.

CNTB độc quyền là ?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

76.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

77.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa tư bản bất biên và chủ nghĩa tư bản khả biến

78.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm :

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

79.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao. Qui luật tích lũy tư bản

d)

Qui luật tích lũy tư bản

80.

Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?

a)

Qui luật giá cả độc quyền

b)

Qui luật giá cả sản xuất

c)

Qui luật lợi nhuận độc quyền

d)

Qui luật lợi nhuận bình quân

81.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận ?

a)

Cạnh tranh

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

82.

Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

VI.Lênin

c)

C.Mác và Ănghen

d)

Ph.Ănghen

83.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành :

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá trị thị trường

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

84.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào ?

a)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

b)

Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

85.

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Kế hoạch hóa

c)

Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại

d)

Cả a,b,c

86.

Các công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu

c)

Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch

d)

Cả a,b,c

87.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Cả a,b,c

88.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tại trợ

89.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

90.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu TLSX

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

Cả a,b,c

91.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong thời kỳ quá độ còn:

a)

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Nhiều hình thức kinh doanh

c)

Nhiều thành phần kinh tế

d)

Cả a,b,c

92.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Thời gian lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a,b,c

93.

Mô hình kinh tế trong thời kỳ quá độ ở nước ta là

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

94.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho:

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước

c)

Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ

d)

Chỉ áp dụng cho thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về TLSX.

95.

Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ khi nào?

a)

Từ đầu thế kỉ XVII

b)

Từ giữa thế kỉ XVII

c)

Từ những năm 60 của thế kỉ XVIII

d)

Từ những năm 70 của thế kỉ XVIII

96.

Năm 1784, Giêm Oát đã

a)

Sáng chế ra máy kéo sợi Gienni

b)

Phát minh ra máy hơi nước

c)

Chế tạo thành công đầu máy xe lửa

97.

Đại hội nào của Đảng đề ra chủ trương” chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế”?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội X

98.

Việt Nam được kết nạp làm thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

Năm 2005

b)

Năm 2006

c)

Năm 2007

d)

Năm 2008

99.

Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào năm nào?

a)

Năm 1992

b)

Năm 1993

c)

Năm 1994

d)

Năm 1995

100.

Đại hội nào của Đảng đề ra chủ trương” chủ động và tích cực hội nhập quốc tế”?Đại hội VIII

a)

Đại hội VIII

b)

Đại hội IX

c)

Đại hội X

d)

Đại hội XI

101.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

b)

Từ cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

c)

Từ đầu thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

d)

Từ giữa thế kỷ XX đến đầu thế kỷ XXI

102.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa

c)

Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

103.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ nội bật in 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Cả a,b,c

104.

Vai trò cơ bản của các cuộc cách mạng cọng nghiệp trong lịch sử:

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Cả a,b,c

105.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Ví có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

106.

Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng ?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

107.

C.Mác đã dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản:

a)

Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội.

d)

a và b đều đúng.

108.

Cơ sở vật chất của CNTB là gì ? Chọn câu trả lời đúng :

a)

Công trường thủ công

b)

Nền đại công nghiệp cơ khí

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp

109.

Chọn câu trả lời đúng. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động đươc tự do về thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

Cả b và c

110.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa trên nguyên tắc ngang giá

111.

Lao động sản xuất có vai trò gì với con người ?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

c)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

d)

Cả a,b,c

112.

Đối tượng lao động là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người.

d)

Cả a,b,c

113.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biết về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

114.

Giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

115.

Điều kiện ra đời của CNTB là

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích lũy cơ bản

d)

Cả a và b

116.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối và trao đổi

117.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn câu đúng

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biển hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung-cầu, giá trị của tiền

d)

Cả a, b, c

118.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

119.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư ?

a)

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư ?

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

120.

CNTB độc quyền là ?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

121.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là ?

a)

Do cạnh tranh

b)

Do khủng hoảng kinh tế

c)

Do tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

122.

Xuất khẩu tư bản là

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

123.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do :

a)

Trình độ xã hội hóa cao của LLSX

b)

Do mâu thuẫn của CNTB

c)

Xu hướng quốc tế hóa

d)

Cả a, b, c

124.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của tiền

c)

Quan hệ cung-cầu về hàng hóa

d)

Tất cả các nhân tố trên

125.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ cung-cầu

d)

Tất cả đều đúng.

126.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động?

a)

Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của công thức chung của tư bản

b)

Phát triển kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

a và c đều đúng

127.

Công thức chung của Tư bản là:

a)

T –H’ – T

b)

T – T – H’

c)

T – H – T’

d)

H – T’ – H

128.

Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Là trình độ chuyên môn của người lao động

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí tiêu dùng

129.

Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hóa là:

a)

Đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Cải thiện mức sống

c)

Lợi nhuận tối đa

d)

Phát triển văn hóa

130.

Thế nào là phương thức sản xuất xã hội?

a)

Sự kết hợp biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất

b)

Là công cụ lao động

c)

Giới tự nhiên

d)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

131.

Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước

b)

Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều thành phần kinh tế

132.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Quá trình trao đổi mua bán và sản xuất hàng hóa

d)

Các phương án trên đều sai

133.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa tư bản bất biên và chủ nghĩa tư bản khả biến

134.

Kinh tế ( tự nhiên ) tự cung , tự cấp là:

a)

Sản xuất ra để bán

b)

Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra

c)

Tiêu dùng cho người dân

d)

Các phương án trên đều đúng

135.

Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

136.

Sản xuất hàng hóa ra đời và tồn tại khi có mấy điều kiện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hóa còn dựa trên nhiều điều kiện nào?

a)

Trao đổi hàng hóa

b)

Nhà nước ra đời

c)

Có chế độ tư hữu hay các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Chủ nghĩa tư bản ra đời

138.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hóa còn dựa trên nhiều điều kiện nào?

a)

Trao đổi hàng hóa

b)

Nhà nước ra đời

c)

Có chế độ tư hữu hay các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Chủ nghĩa tư bản ra đời

139.

So với kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa có những ưu thế nào?

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tạo nhiều hàng hóa đáp ứng nhu cầu đa dạng cho xã hội

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, tạo cho nền sản xuất hàng hóa lớn ra đời và phát triển

d)

Cả a, b, c

140.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Là vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Cả a, b, c đều sai

141.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

142.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cung-cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật phá sản

143.

Quy luật giá trị có những tác dụng nào?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Phân hóa người sản xuất

d)

Cả a, b, c

144.

Theo C.Mác, công thức chung của tư bản là gì?

a)

T – H

b)

H – H – T

c)

T – H – T

d)

Không có phương án nào đúng

145.

Lựa chọn phương án đúng nhất về mâu thuẫn của công thức chung của tư bản:

a)

Tư bản không thể xuất hiện từ lưu thông và cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông. Nó phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông.

b)

Tư bản phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời xuất

hiện ở bên ngoài lưu thông.

c)

Tư bản không thể xuất hiện từ lưu thông và cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông

d)

Tư bản xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông.

146.

Thời kỳ quá độ lên CNXH được bắt đầu khi nào?

a)

Khi giai cấp công nhân lãnh đạo toàn xã hội tiến hành cách mạng XHCN.

b)

Khi giai cấp công nhân thực hiện được liên minh với giai

cấp nông dân.

c)

Khi giai cấp công nhân giành được chính quyền nhà nước, thiết lập được chuyên chính vô sản.

d)

Khi giai cấp công nhân thành lập được chính đảng của mình: Đảng cộng sản.

147.

Trong những quan niệm về lao động phức tạp sau, quan niệm nào là sai:

a)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân lên lũy thừa.

b)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn

luyện.

d)

Lao động

phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao.

148.

Lựa chọn phương án đúng:

a)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm cho khối lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng.

b)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm

cho giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm.

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm cho tổng giá trị được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng

d)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm cho giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng

149.

Tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của:

a)

Sản xuất hàng hóa.

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

Không phương án nào đúng

d)

Trao đổi hàng hoá.

150.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả thị trường, yếu tố nào đóng vai trò quyết định nhất?

a)

Cung - cầu

b)

Sức mua của đồng tiền.

c)

Cạnh tranh

d)

Giá trị hàng hóa.

151.

Nguyên nhân dẫn đến sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất mà khởi thủy là chế độ tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất

b)

Các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ sở tư nhân nhỏ về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

152.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa hiểu theo nghĩa rộng là gì?

a)

Là cuộc đấu tranh giành chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản

b)

Là quá trình giai cấp công nhân tự xây dựng thành giai cấp

thống trị, xây dựng nền dân chủ XHCN.

c)

Là quá

trình cải biến cách mạng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội, nhằm xây dựng

thành công CNXH, CNCS.

d)

Là quá trình đấu tranh chống áp bức bóc lột.

153.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều phán ánh mối quan hệ giữa nhà tư bản với người lao

động

b)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau

c)

Đều làm

tăng quy mô tư bản cá biệt.

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội.

154.

Phạm trù nào sau đây tạo ra giá trị của hàng hóa ?

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất.

b)

Lao động

trừu tượng của người sản xuất hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất.