wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập – Học phần 3: Quân sự chung

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thực hiện chế độ thể dục sáng thời gian tập thể dục bao lâu?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

2.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thời gian ăn sáng bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

3.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thời gian kiểm tra nội vụ vệ sinh bao nhiêu phút?

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

15 phút

d)

20 phút

4.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Chuẩn bị học tập công tác buổi sáng thời gian bao nhiêu phút?

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

5.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Học tập công tác buổi sáng thời gian bao nhiêu phút?

a)

180 phút

b)

210 phút

c)

240 phút

d)

300 phút

6.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Học tập công tác buổi chiều thời gian bao nhiêu phút?

a)

180 phút

b)

210 phút

c)

240 phút

d)

270 phút

7.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thời gian báo quân VKTB (bộ binh) hằng ngày được quy định như thế nào?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

8.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thời gian báo quân VKTB (bộ binh) hằng tuần được quy định như thế nào?

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

9.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thời gian thực hiện chế độ Thể thao, TGXS (điều 55/ĐLQLBD) là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

35 phút

c)

40–45 phút

d)

60 phút

10.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Hằng ngày đọc báo, nghe tin vào lúc mấy giờ?

a)

18h–18h30

b)

18h30–19h

c)

18h45–19h

d)

19h–19h30

11.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thời gian đọc báo, nghe tin (điều 56/ĐLQLBD) là bao nhiêu?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

12.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thời gian xem thời sự đài truyền hình Việt Nam (điều 56/ĐLQLBD) từ mấy giờ đến mấy giờ?

a)

18h–18h45

b)

18h45–19h30

c)

19h–19h45

d)

19h30–20h

13.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Trung đội và tương đương một tuần điểm danh bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

14.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thực hiện chế độ ngủ nghỉ ngày thường vào lúc mấy giờ?

a)

21h

b)

21h15

c)

21h30

d)

22h

15.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Sinh hoạt tiểu đội thời gian bao nhiêu phút?

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

35 phút

16.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Thời gian sinh hoạt, học tập buổi tối hằng ngày là?

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

45 phút

17.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Tối thứ Hai tuần 1, tuần 3 hằng tháng thường tổ chức nội dung gì?

a)

Sinh hoạt đơn vị đại đội (tuần 1 đại đội, tuần 3 trung đội)

b)

Thể dục thể thao toàn đơn vị

c)

Kiểm tra vũ khí trang bị

d)

Tổng vệ sinh doanh trại

18.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Tối thứ Ba, thứ Năm hằng tuần thường sử dụng để làm gì?

a)

Sinh hoạt bình rèn

b)

Luyện tập và học tập

c)

Đọc báo, nghe tin

d)

Nghỉ tự do

19.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Tối thứ Sáu hằng tuần thường tổ chức nội dung gì?

a)

Luyện tập và học tập

b)

Sinh hoạt bình rèn

c)

Đọc báo, nghe tin

d)

Kiểm tra nội vụ

20.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Những người nào được nghỉ tập thể dục sáng?

a)

Người mới nhập đơn vị

b)

Người trực ban

c)

Đau ốm được sự cho phép của chỉ huy

d)

Người nghỉ phép

21.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Học tập hội trường (giảng đường) ai báo cáo giảng viên?

a)

Tiểu đội trưởng

b)

Người phụ trách hoặc trực ban kiểm tra quân số, báo cáo giảng viên

c)

Lớp trưởng

d)

Cán bộ hậu cần

22.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Theo Điều lệnh quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam (2015), mùa nóng được quy định từ thời gian nào?

a)

1/3 đến 31/9

b)

1/4 đến 31/10

c)

1/5 đến 31/10

d)

1/6 đến 30/9

23.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Theo Điều lệnh quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam (2015), mùa lạnh được quy định từ thời gian nào?

a)

1/10 đến 31/3

b)

1/11 đến 31/3

c)

1/12 đến 28/2

d)

1/9 đến 31/1

24.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Điều lệnh quản lý bộ đội quy định ba chế độ làm việc, sinh hoạt trong tuần là những nội dung nào?

a)

Chào cờ, duyệt đội ngũ

b)

Thông báo chính trị

c)

Tổng vệ sinh doanh trại

d)

Kiểm tra vũ khí trang bị

e)

Tập thể dục sáng

25.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Một ngày làm việc bình thường sinh viên học tại Khoa thực hiện bao nhiêu chế độ trong ngày?

a)

9 chế độ

b)

10 chế độ

c)

11 chế độ

d)

12 chế độ

26.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Những đêm trước ngày nghỉ được phép ngủ muộn hơn nhưng không quá mấy giờ?

a)

22h30

b)

23h

c)

23h30

d)

24h

27.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Trực ban nội vụ trong đơn vị có nhiệm vụ gì?

a)

Tổ chức huấn luyện chiến thuật

b)

Giúp chỉ huy duy trì kỷ luật, trật tự nội vụ, vệ sinh và thời gian làm việc trong đơn vị

c)

Quản lý tài chính đơn vị

d)

Phụ trách công tác tuyển quân

28.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Trực ban nội vụ ở đơn vị có mấy chức trách?

a)

5 chức trách

b)

6 chức trách

c)

7 chức trách

d)

8 chức trách

29.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Kiểm tra sáng được thực hiện những ngày nào trong tuần?

a)

Chỉ thứ Hai

b)

Thứ Hai đến thứ Sáu

c)

Các ngày trong tuần, trừ ngày nghỉ và chào cờ

d)

Chỉ thứ Bảy

30.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Tại các bếp ăn phải tổ chức lưu nghiệm thức ăn mỗi bữa trong thời gian bao lâu?

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

31.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Chế độ đọc báo, nghe tin được tổ chức ở cấp nào?

a)

Cấp Tiểu đội

b)

Cấp Trung đội

c)

Cấp Đại đội

d)

Cấp Lữ đoàn

32.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Mục đích của thực hiện chế độ điểm danh, điểm quân số là gì?

a)

Kiểm tra vũ khí trang bị

b)

Nắm bắt tình hình, quân số của đơn vị

c)

Huấn luyện thể lực

d)

Thống kê tài sản doanh trại

33.

Bài 1: Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần – Chế độ đầu tiên trong doanh trại mà tất cả quân nhân đều thực hiện là gì?

a)

Tập thể dục sáng

b)

Treo quốc kì

c)

Điểm danh quân số

d)

Đọc báo, nghe tin

34.

Bài 2: Các chế độ nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại – Khi nghe gọi đến tên của mình thì quân nhân (sinh viên) trả lời như thế nào?

a)

b)

Đây

c)

Dạ

d)

Nghe

35.

Bài 2: Các chế độ nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại – Khi nhận lệnh hoặc trao đổi công việc xong, quân nhân (sinh viên) phải trả lời như thế nào?

a)

b)

Tốt

c)

Được

d)

Xong

36.

Bài 2: Các chế độ nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại – Kích thước nội vụ được quy định là bao nhiêu?

a)

20–20–10

b)

25–25–10

c)

25–20–10

d)

30–25–10

37.

Bài 2: Các chế độ nền nếp chính quy, bố trí trật tự nội vụ trong doanh trại – Nội vụ được đặt ở chính giữa phía trên, cách thanh ngang đầu giường bao nhiêu?

a)

5–10 cm

b)

10–15 cm

c)

15–20 cm

d)

20–25 cm

38.

Bài 3: Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội – Ngày 22 tháng 12 hằng năm là ngày gì?

a)

Ngày Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

Ngày Quốc phòng toàn dân

c)

Ngày Truyền thống Lục quân

d)

Ngày Thành lập Trung đoàn

39.

Bài 3: Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội – Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu Quân khu?

a)

5 Quân khu

b)

6 Quân khu

c)

7 Quân khu

d)

8 Quân khu

40.

Bài 3: Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội – Hiện nay Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu Quân đoàn?

a)

2 Quân đoàn

b)

3 Quân đoàn

c)

4 Quân đoàn

d)

5 Quân đoàn

41.

Bài 3: Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội – Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy Binh chủng thuộc Lục quân?

a)

4 Binh chủng

b)

5 Binh chủng

c)

6 Binh chủng

d)

7 Binh chủng

42.

Bài 3: Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội – Biên chế quân số Tiểu đội bộ binh bao nhiêu người?

a)

7 người

b)

8 người

c)

9 người

d)

10 người

43.

Bài 3: Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội – Tiểu đội bộ binh được trang bị bao nhiêu khẩu súng B40 hoặc B41?

a)

1 khẩu

b)

2 khẩu

c)

3 khẩu

d)

4 khẩu

44.

Tiểu đội bộ binh được trang bị bao nhiêu khẩu súng tiểu liên AK?

a)

4 khẩu

b)

6 khẩu

c)

8 khẩu

d)

10 khẩu

45.

Trung đội bộ binh tổ chức mấy tiểu đội bộ binh?

a)

2 tiểu đội

b)

3 tiểu đội

c)

4 tiểu đội

d)

5 tiểu đội

46.

Ngày truyền thống của Quân khu 1 là ngày nào?

a)

15/10/1945

b)

16/10/1945

c)

19/10/1946

d)

10/12/1945

47.

Bộ Tư lệnh Quân khu 1 hiện đóng tại tỉnh, thành nào?

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Hà Nội

d)

Bắc Giang

48.

Ngày truyền thống của Quân khu 2 là ngày nào?

a)

19/10/1946

b)

31/10/1945

c)

10/12/1945

d)

16/10/1945

49.

Bộ Tư lệnh Quân khu 2 hiện đóng tại tỉnh, thành nào?

a)

Phú Thọ

b)

Thái Nguyên

c)

Vĩnh Phúc

d)

Tuyên Quang

50.

Ngày truyền thống của Quân khu 3 là ngày nào?

a)

31/10/1945

b)

15/10/1945

c)

16/10/1945

d)

19/10/1946

51.

Bộ Tư lệnh Quân khu 3 hiện đóng tại tỉnh, thành nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Hải Phòng

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

52.

Ngày truyền thống của Quân khu 4 là ngày nào?

a)

15/10/1945

b)

31/10/1945

c)

16/10/1945

d)

10/12/1945

53.

Bộ Tư lệnh Quân khu 4 hiện đóng tại tỉnh, thành nào?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Quảng Bình

d)

Hà Tĩnh

54.

Ngày truyền thống của Quân khu 5 là ngày nào?

a)

16/10/1945

b)

15/10/1945

c)

31/10/1945

d)

19/10/1946

55.

Bộ Tư lệnh Quân khu 5 hiện đóng tại tỉnh, thành nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Phú Yên

56.

Ngày truyền thống của Quân khu 7 là ngày nào?

a)

10/12/1945

b)

16/10/1945

c)

31/10/1945

d)

15/10/1945

57.

Bộ Tư lệnh Quân khu 7 hiện đóng tại tỉnh, thành nào?

a)

TP Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Bình Dương

58.

Ngày truyền thống của Quân khu 9 là ngày nào?

a)

10/12/1945

b)

19/10/1946

c)

16/10/1945

d)

31/10/1945

59.

Bộ Tư lệnh Quân khu 9 hiện đóng tại tỉnh, thành nào?

a)

Cần Thơ

b)

Kiên Giang

c)

An Giang

d)

Vĩnh Long

60.

Ngày truyền thống của Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội là ngày nào?

a)

19/10/1946

b)

16/10/1945

c)

31/10/1945

d)

15/10/1945

61.

Ngày truyền thống của Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh là ngày nào?

a)

14/5/1976

b)

15/8/2017

c)

29/8/1975

d)

02/9/1975

62.

Ngày truyền thống của Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng là ngày nào?

a)

15/8/2017

b)

14/5/1976

c)

19/10/1946

d)

10/12/1945

63.

Tên hiệu “Binh đoàn Quyết thắng” là của quân đoàn nào?

a)

Quân đoàn 1

b)

Quân đoàn 2

c)

Quân đoàn 3

d)

Quân đoàn 4

64.

Tên hiệu "Binh đoàn Hương Giang" là của quân đoàn nào?

a)

Quân đoàn 2

b)

Quân đoàn 1

c)

Quân đoàn 3

d)

Quân đoàn 4

65.

Tên hiệu "Binh đoàn Tây Nguyên" là của quân đoàn nào?

a)

Quân đoàn 3

b)

Quân đoàn 1

c)

Quân đoàn 2

d)

Quân đoàn 4

66.

Tên hiệu "Binh đoàn Cửu Long" là của quân đoàn nào?

a)

Quân đoàn 4

b)

Quân đoàn 1

c)

Quân đoàn 2

d)

Quân đoàn 3

67.

Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 đóng ở đâu?

a)

Gia Lai

b)

Bình Dương

c)

Hà Nội

d)

TP Hồ Chí Minh

68.

Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 đóng ở đâu?

a)

Bình Dương

b)

Gia Lai

c)

Hà Nội

d)

Đà Nẵng

69.

Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 đóng ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Bình Dương

c)

Gia Lai

d)

Vũng Tàu

70.

Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 đóng ở đâu?

a)

Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)

b)

Hà Nội

c)

Bình Dương

d)

Gia Lai

71.

Hải quân nhân dân Việt Nam hiện chia mấy vùng hải quân để quản lý, bảo vệ chủ quyền biển đảo?

a)

4 vùng

b)

5 vùng

c)

6 vùng

d)

7 vùng

72.

Bộ Tư lệnh Quân chủng Hải quân nhân dân Việt Nam hiện đóng quân ở tỉnh, thành nào?

a)

Hải Phòng

b)

Đà Nẵng

c)

Khánh Hòa

d)

TP Hồ Chí Minh

73.

Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân nhân dân Việt Nam hiện đóng quân ở tỉnh, thành nào?

a)

Hải Phòng

b)

Quảng Ninh

c)

Hà Nội

d)

Thanh Hóa

74.

Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân nhân dân Việt Nam hiện đóng quân ở tỉnh, thành nào?

a)

Vũng Tàu

b)

Khánh Hòa

c)

Đà Nẵng

d)

Hải Phòng

75.

Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân nhân dân Việt Nam hiện đóng quân ở tỉnh, thành nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Hải Phòng

c)

Vũng Tàu

d)

Khánh Hòa

76.

Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân nhân dân Việt Nam hiện đóng quân ở tỉnh, thành nào?

a)

Khánh Hòa (Cam Ranh)

b)

Đà Nẵng

c)

Vũng Tàu

d)

Hải Phòng

77.

Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân nhân dân Việt Nam hiện đóng quân ở tỉnh, thành nào?

a)

Kiên Giang

b)

Cần Thơ

c)

Hải Phòng

d)

Đà Nẵng

78.

Chọn các thành phần trực thuộc Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng.

a)

Chính ủy

b)

Các Phó Tư lệnh

c)

Phó Chính ủy

d)

Các cơ quan tham mưu

e)

Hậu cần

79.

Chọn các đơn vị trực thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển.

a)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1

b)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2

c)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3

d)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4

80.

Chọn các đơn vị trực thuộc Bộ Tư lệnh Biên phòng.

a)

Hải đoàn Biên phòng

b)

Lữ đoàn thông tin Biên phòng

c)

Học viện Biên phòng

d)

Trường Cao đẳng Biên phòng

e)

Trường Trung cấp 24 Biên phòng

81.

Cơ quan bảo đảm hậu cần của toàn quân và từng đơn vị là gì?

a)

Tổng cục Hậu cần

b)

Tổng cục Kỹ thuật

c)

Bộ Tổng Tham mưu

d)

Tổng cục Công nghiệp quốc phòng

82.

Tổng cục Công nghiệp quốc phòng là cơ quan thuộc cấp nào?

a)

Trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam

b)

Trực thuộc Bộ Tổng Tham mưu

c)

Trực thuộc Bộ Tư lệnh Quân khu

d)

Trực thuộc Bộ Tư lệnh Thủ đô

83.

Lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển, đảo là gì?

a)

Quân chủng Hải quân

b)

Quân đoàn 2

c)

Quân khu 7

d)

Cảnh sát biển

84.

Cơ quan đảm bảo trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân và cho từng đơn vị là gì?

a)

Ban Chỉ huy quân sự

b)

Tổng cục Hậu cần

c)

Bộ Tổng Tham mưu

d)

Tổng cục Công nghiệp quốc phòng

85.

Cơ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội là tổ chức nào?

a)

Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng cục Hậu cần

d)

Quân đoàn 1

86.

Chọn các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam.

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

d)

Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1

87.

Cử động 1 của động tác mang súng tiểu liên AK từ tư thế xách súng gồm những bước nào?

a)

Đưa súng lên trước, súng nằm dọc theo trục cơ thể, mặt cắt nòng súng ngang tầm mắt; bụng súng quay sang trái; tay trái đỡ ốp lót, tay phải giữ

b)

Đưa súng ra sau, nòng súng hạ thấp dưới thắt lưng, tay phải giữ báng, tay trái buông

c)

Đặt súng xuống đất trước mặt, nòng hướng xuống, hai tay buông tự do

88.

Cử động 1 của động tác treo súng tiểu liên AK từ tư thế mang súng gồm những bước nào?

a)

Tay phải vuốt nhẹ theo dây súng và nắm ốp lót, đưa súng ra trước cách thân người 20cm20\,\text{cm} ; nòng súng chếch sang trái; tay trái đưa lên nắm ốp lót tay dưới thước ngắm; ngón út sát với tay kéo bệ khóa nòng

b)

Tay trái nắm báng súng, tay phải hạ nòng súng xuống đất rồi buông tay

c)

Hai tay giữ nguyên, xoay người sang phải 9090^{\circ}

89.

Động tác mang súng tiểu liên AK từ tư thế xách súng có mấy cử động?

a)

2 cử động

b)

3 cử động

c)

4 cử động

90.

Động tác treo súng tiểu liên AK từ tư thế mang súng có mấy cử động?

a)

2 cử động

b)

3 cử động

c)

4 cử động

91.

Động tác đeo súng tiểu liên AK từ tư thế mang súng có mấy cử động?

a)

2 cử động

b)

3 cử động

c)

4 cử động

92.

Động tác đặt súng tiểu liên AK có mấy cử động?

a)

2 cử động

b)

3 cử động

c)

5 cử động

93.

Động tác lay súng tiểu liên AK về tư thế mang súng có mấy cử động?

a)

2 cử động

b)

3 cử động

c)

4 cử động

94.

Trong cử động 1 của động tác khám súng tiểu liên AK, khi bàn chân trái bước lên nửa bước theo hướng trước mặt thì mũi bàn chân trái chếch sang phải bao nhiêu độ?

a)

1010^{\circ}

b)

1515^{\circ}

c)

3030^{\circ}

95.

Khi thực hiện động tác khám súng của súng tiểu liên AK, nòng súng chếch lên bao nhiêu độ?

a)

3030^{\circ}

b)

4545^{\circ}

c)

6060^{\circ}

96.

Trong động tác treo súng tiểu liên AK, tay kéo bệ khóa nòng nằm ở vị trí nào?

a)

Bên phải ngực, trên vai

b)

Chính giữa hàng khuy áo

c)

Dưới thắt lưng, lệch trái

97.

Ở cử động 2 của động tác đặt súng tiểu liên AK, để báng súng nằm ở đâu?

a)

Nằm ngang với mũi bàn chân

b)

Sát mép ngoài gót chân

c)

Cách mũi chân 20cm20\,\text{cm}

98.

Ở cử động 2 của động tác lấy súng tiểu liên AK, súng nằm ở vị trí nào?

a)

Bên phải thân người

b)

Chính giữa trước thân người

c)

Lệch trái 20cm20\,\text{cm}

99.

Trong động tác lấy súng tiểu liên AK, ở cử động 2 thì súng cách thân người bao nhiêu?

a)

10cm10\,\text{cm}

b)

20cm20\,\text{cm}

c)

30cm30\,\text{cm}

100.

Đội hình tiểu đội hàng ngang thường vận dụng trong những trường hợp nào? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Học tập

b)

Hạ mệnh lệnh

c)

Kiểm tra quân số

d)

Khám súng

e)

Giả súng

101.

Trong đội hình hàng ngang, tiểu đội trưởng có mấy vị trí?

a)

1 vị trí

b)

2 vị trí

c)

3 vị trí

102.

Đội hình hàng ngang, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng ở đâu?

a)

Chính giữa đội hình, cách đội hình 3–5 bước

b)

Bên phải đội hình, cách 1–2 bước

c)

Phía sau đội hình, cách 5–8 bước

103.

Đội hình hàng ngang, khi chỉ huy tiểu đội hành tiến, tiểu đội trưởng ở vị trí nào?

a)

Đi ở bên trái đội hình, cách 2–3 bước, ngang với hàng trên cùng

b)

Đi trước chính giữa đội hình, cách 5 bước

c)

Đi sau đội hình, cách 2 bước

104.

Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang được tiến hành qua mấy bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

105.

Tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang được tiến hành qua mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

106.

Đội hình hàng ngang, giãn cách người–người (tính từ chính giữa hai gót chân) là bao nhiêu?

a)

50cm50\,\text{cm}

b)

70cm70\,\text{cm}

c)

100cm100\,\text{cm}

107.

Đội hình hàng ngang, giãn cách người–người (khoảng cách hai cánh tay của hai người đứng gần nhau) là bao nhiêu?

a)

10cm10\,\text{cm}

b)

20cm20\,\text{cm}

c)

30cm30\,\text{cm}

108.

Trong tập hợp đội hình trung đội 3 hàng ngang, mỗi tiểu đội thành mấy hàng ngang?

a)

1 hàng ngang

b)

2 hàng ngang

c)

3 hàng ngang

109.

Đội hình hàng dọc, người đứng phía sau cách người đứng phía trước bao nhiêu?

a)

0.5m0{.}5\,\text{m}

b)

1m1\,\text{m}

c)

2m2\,\text{m}

110.

Đội hình hàng dọc, người đứng phía sau nhìn vào đâu của người đứng phía trước để giữ thẳng hàng?

a)

Nhìn thẳng giữa gáy người đứng trước mình

b)

Nhìn vào vai trái của người đứng trước

c)

Nhìn xuống gót chân người đứng trước

111.

Đội hình trung đội 2 hàng dọc, vị trí chỉ huy của trung đội trưởng ở vị trí nào?

a)

Đứng phía sau đội hình 5–8 bước

b)

Đứng phía trước đội hình 5–8 bước, hướng về đội hình

c)

Đứng lệch phải đội hình 3 bước

112.

Đội hình trung đội 2 hàng dọc, vị trí chỉ huy của trung đội trưởng ở phía trước, chếch sang trái bao nhiêu độ?

a)

3030^{\circ}

b)

4545^{\circ}

c)

6060^{\circ}

113.

Đội hình nào thường sử dụng trong hành quân?

a)

1 hàng ngang

b)

1 hàng dọc

c)

2 hàng ngang

114.

Trong đội hình 1 hàng dọc, khi chỉ huy tiểu đội hành tiến, tiểu đội trưởng ở vị trí nào?

a)

Đứng đằng trước đội hình

b)

Đứng giữa đội hình

c)

Đứng cuối đội hình

115.

Đội hình hàng dọc, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng ở đâu?

a)

Chếch về bên trái đội hình 3–5 bước

b)

Ngay giữa đội hình 1 bước

c)

Phía sau đội hình 5 bước

116.

Vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng với đội hình hàng dọc chếch về bên trái bao nhiêu độ?

a)

3030^{\circ}

b)

4545^{\circ}

c)

7575^{\circ}

117.

Đội hình 1 hàng dọc, vị trí chỉ huy của trung đội trưởng ở đâu?

a)

5–8 bước hướng về đội hình

b)

1–2 bước phía sau đội hình

c)

Bên phải đội hình 3 bước

118.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Tập hợp → Điểm số → chỉnh đốn hàng ngũ → giải tán

b)

Tập hợp → chỉnh đốn hàng ngũ → Điểm số → giải tán

c)

Điểm số → tập hợp → chỉnh đốn hàng ngũ → giải tán

119.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Tập hợp → chỉnh đốn hàng ngũ → giải tán

b)

Tập hợp → Điểm số → chỉnh đốn hàng ngũ → giải tán

c)

Điểm số → tập hợp → giải tán

120.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc gồm những bước nào?

a)

Tập hợp → Điểm số → chỉnh đốn hàng ngũ → giải tán

b)

Tập hợp → chỉnh đốn hàng ngũ → giải tán

c)

Tập hợp → giải tán

121.

Khi kiểm tra giống hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?

a)

Thực hiện động tác qua trái, qua phải để kiểm tra

b)

Đứng nguyên và quan sát bằng mắt

c)

Đi dọc đội hình nhưng không ra hiệu lệnh

122.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?

a)

"Tiểu đội thành 1 hàng ngang - TẬP HỢP"

b)

"Tiểu đội thành 2 hàng ngang - TẬP HỢP"

c)

"Tiểu đội thành 1 hàng dọc - TẬP HỢP"

123.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?

a)

"Tiểu đội thành 2 hàng ngang - TẬP HỢP"

b)

"Tiểu đội thành 1 hàng ngang - TẬP HỢP"

c)

"Tiểu đội thành 1 hàng dọc - TẬP HỢP"

124.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội 1 khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?

a)

"Tiểu đội thành 1 hàng dọc - TẬP HỢP"

b)

"Tiểu đội thành 2 hàng dọc - TẬP HỢP"

c)

"Tiểu đội thành 1 hàng ngang - TẬP HỢP"

125.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?

a)

"Tiểu đội thành 1 hàng ngang - TẬP HỢP"

b)

"Tiểu đội thành 2 hàng dọc - TẬP HỢP"

c)

"Tiểu đội thành 1 hàng dọc - TẬP HỢP"

126.

Đội hình tiểu đội bao gồm các đội hình nào? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

1 hàng ngang

b)

1 hàng dọc

c)

2 hàng ngang

d)

2 hàng dọc

127.

Đội hình nào phải thực hiện điểm số? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

1 hàng ngang

b)

1 hàng dọc

c)

2 hàng ngang

d)

2 hàng dọc

128.

Đội hình tiểu đội nào không thực hiện điểm số? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

1 hàng ngang

b)

1 hàng dọc

c)

2 hàng ngang

d)

2 hàng dọc

129.

Bản đồ địa hình là gì?

a)

Hình ảnh thu nhỏ và khái quát hóa bề mặt trái đất của một khu vực lên mặt phẳng theo các quy luật nhất định

b)

Bức ảnh chụp thực địa ở tỉ lệ nguyên gốc

c)

Bảng thống kê độ cao điểm địa hình

d)

Sơ đồ đường đi do người dân vẽ tay

130.

Bản đồ địa hình quân sự được phân thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

131.

Ở cấp chiến thuật, chọn các tỉ lệ bản đồ thường sử dụng theo khu vực địa hình (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

Đồng bằng, trung du: 1:100.000

b)

Vùng rừng núi: 1:250.000

c)

Đồng bằng, trung du: 1:25.000

d)

Vùng rừng núi: 1:50.000

132.

Tỷ lệ bản đồ thường được viết dưới dạng nào? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

1:100.000

b)

1/100.000

c)

100.000:1

d)

1–100.000

133.

Tỷ lệ bản đồ là gì?

a)

Mức độ thu nhỏ chiều dài nằm ngang của các đường trên thực địa khi biểu thị chúng lên bản đồ

b)

Số lượng ký hiệu sử dụng trên bản đồ

c)

Khoảng cách giữa các đường kinh tuyến trên bản đồ

d)

Mức độ phóng to các ảnh vệ tinh trước khi in bản đồ

134.

Mảnh bản đồ có ký hiệu F-48 có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1:1.000.000

b)

1:500.000

c)

1:250.000

d)

1:100.000

135.

Mảnh bản đồ có ký hiệu F-48-5 có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1:1.000.000

b)

1:250.000

c)

1:100.000

d)

1:50.000

136.

Mảnh bản đồ có ký hiệu F-48-12-A có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1:1.000.000

b)

1:100.000

c)

1:50.000

d)

1:25.000

137.

Mảnh bản đồ có ký hiệu F-48-12-A - c có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1:1.000.000

b)

1:100.000

c)

1:50.000

d)

1:25.000

138.

Khi chắp, dán bản đồ, chọn các nguyên tắc phải tuân thủ (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

Bản đồ phải cùng tỉ lệ, cùng phép chiếu hình, cùng khu vực địa hình

b)

Cùng năm và cùng xưởng sản xuất

c)

Khi chắp theo quy tắc mảnh trên đè mảnh dưới, mảnh trái đè mảnh phải

d)

Các kí hiệu và lưới ô vuông nơi tiếp biên giữa các mảnh bản đồ phải tiếp hợp nhau chính xác

e)

Được phép chắp bản đồ khác tỉ lệ nếu cùng khu vực

139.

Công thức S = P × S / 10 dùng để thực hiện việc gì trên bản đồ?

a)

Đo diện tích khu vực theo từng ô

b)

Tính độ dốc địa hình

c)

Tính khoảng cách đường chim bay

d)

Xác định phương vị

140.

Trục dọc của bản đồ biểu hiện đường gì?

a)

Đường xích đạo

b)

Kinh tuyến trục

c)

Vĩ tuyến chuẩn

d)

Đường biên khung bắc

141.

Có bao nhiêu phương pháp đo cự ly?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

142.

Có bao nhiêu phương pháp đo diện tích?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

d)

4 phương pháp

143.

Có bao nhiêu phương pháp xác định tọa độ ô vuông?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

d)

4 phương pháp

144.

Mục tiêu M1 có tọa độ (2256B); đây là loại tọa độ gì?

a)

Tọa độ ô 4

b)

Tọa độ ô 6

c)

Tọa độ ô 8

d)

Tọa độ ô 9

145.

Mục tiêu M2 có tọa độ (32667); đây là loại tọa độ gì?

a)

Tọa độ ô 4

b)

Tọa độ ô 6

c)

Tọa độ ô 8

d)

Tọa độ ô 9

146.

Có bao nhiêu phương pháp định hướng bản đồ?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

d)

4 phương pháp

147.

Có bao nhiêu phương pháp xác định điểm đứng?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

d)

4 phương pháp

148.

Có bao nhiêu phương pháp bổ sung địa vật lên bản đồ?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

d)

4 phương pháp

149.

Khi bổ sung địa vật lên bản đồ, bước tiến hành đầu tiên là gì?

a)

Đo cao độ bằng máy thủy chuẩn

b)

Ngắm hướng đo cự ly

c)

Khoanh vùng bằng bút chì đỏ

d)

Tính diện tích khu vực

150.

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 quy định độ dài cạnh ô vuông là bao nhiêu?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm