NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa 4 6
Total questions: 38
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tổ chức nào sau đây có mục tiêu là thúc đẩy tăng trưởng thương mại hàng hóa, dịch vụ trên thế giới?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế.
c)
C. Ngân hàng Thế giới.
d)
D. Liên Hợp Quốc
2.
Câu 2: Tổ chức nào sau đây có mục tiêu là thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và hỗ trợ tài chính tạm thời cho các nước thành viên khi gặp khó khăn?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Liên Hợp Quốc
3.
Câu 3: Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc năm nào?
a)
1977.
b)
B. 1945
c)
C. 1976.
d)
D. 1993.
4.
Câu 4: Việt Nam gia nhập tổ chức Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương năm nào?
a)
1977
b)
1989
c)
1976
d)
1993
5.
Câu 5: Tổ chức thương mại thế giới có tên tiếng anh là
a)
A. The United Nations.
b)
B. International Monetary Fund.
c)
C. The World Trade Organization
d)
D. Asia-Pacific Economic Cooperation
6.
Câu 6: Tên tiếng anh của quỹ tiền tệ quốc tế là
a)
A. The United Nations.
b)
B. International Monetary Fund
c)
C. The World Trade Organization.
d)
D. Asia-Pacific Economic Cooperation
7.
Câu 7: Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên thế giới?
a)
A. Sử dụng nước ngọt.
b)
B. An ninh toàn cầu.
c)
C. Chống mưa axit.
d)
D. Ô nhiễm không khí
8.
Câu 8: Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
a)
A. xung đột sắc tộc
b)
B. xung đột tôn giáo
c)
C. biến đổi khí hậu.
d)
D. các vụ khủng bố
9.
Câu 9: Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?
a)
A. Ồn định, hòa bình thế giới.
b)
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên
c)
C. Chống khan hiếm nước ngọt
d)
D. Bảo vệ môi trường ven biển.
10.
Câu 10: Biện pháp để đảm bảo an ninh lương thực toàn cầu là
a)
A. Khai thác hợp lí nguồn tài nguyên
b)
B. Đẩy mạnh phát triển nguồn năng lượng tái tạo
c)
C. Chủ động bảo vệ nguồn nước
d)
D. Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo
11.
Câu 11: Biện pháp để đảm bảo an ninh nguồn nước là
a)
A. Khai thác hợp lí nguồn tài nguyên
b)
B. Đẩy mạnh phát triển nguồn năng lượng tái tạo
c)
C. Chủ động bảo vệ nguồn nước
d)
D. Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo
12.
Câu 12: Đâu không phải là biện pháp để đảm bảo an ninh mạng?
a)
A. Ban hành chiến lược an ninh mạng.
b)
B. Phòng chống khủng bố mạng
c)
C. Phát tán thông tin lên các mạng xã hội
d)
D. Ban hành luật an ninh mạng.
13.
Câu 13: “Tăng cường vai trò của các tổ chức quốc tế như: OPEC, Liên Hợp Quốc...” là biện pháp để đảm bảo vấn đề nào sau đây?
a)
A. An ninh lương thực
b)
B. An ninh năng lượng.
c)
C. An ninh nguồn nước
d)
D. An ninh mạng
14.
Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng với an ninh nguồn nước?
a)
A. Đảm bảo số lượng, chất lượng nước phục vụ dân sinh.
b)
B. Đáp ứng nhu cầu sử dụng nước cho các hoạt động kinh tế.
c)
C. Đảm bảo khả năng ứng phó được các thảm họa liên quan đến nước.
d)
D. Đảm bảo số lượng, chất lượng nước ở các quốc gia đang phát triển.
15.
Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng với việc đảm bảo an ninh lương thực?
a)
A. Đáp ứng nhu cầu tồn tại của con người.
b)
B. Giảm tỉ lệ đói nghèo trên toàn thế giới.
c)
C. Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Duy trì mức tăng dân số ổn định.
16.
Câu 1. Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?
a)
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
b)
B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
17.
Câu 2. Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?
a)
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
b)
B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
18.
Câu 3. Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?
a)
A. Amadôn.
b)
B. Mixixipi.
c)
C. La Plata.
d)
D. Pampa.
19.
Câu 4: Khu vực Mỹ Latinh gồm
a)
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
b)
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
c)
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
20.
Câu 5: Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
a)
A. Hoa Kỳ.
b)
B. Ca-na-đa.
c)
C. quần đảo Ăng-ti lớn.
d)
D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.
21.
Câu 6: Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Nam Đại Dương
22.
Câu 7: Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương
d)
D. Nam Đại Dương
23.
Câu 8: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
a)
A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
b)
B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan
c)
C. nhiều khoáng sản kim loại đen
d)
D. nguồn thủy năng rất phong phú
24.
Câu 9: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương
c)
C. vịnh Ca-ri-bê
d)
D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
25.
Câu 10: Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
a)
A. Khai khoáng
b)
B. Thủy điện.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Chăn nuôi.
26.
Câu 11: Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
a)
A. nhiệt đới và cận xích đạo
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới
c)
C. cận nhiệt đới và cận cực
d)
D. cận cực và cận nhiệt đới
27.
Câu 12: Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
a)
A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
b)
B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
c)
C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch
d)
D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch
28.
Câu 13: Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
a)
A. thiếc, đồng.
b)
B. dầu, khí đốt
c)
C. than, bô-xít.
d)
D. khí đốt, vàng.
29.
Câu 14: Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
a)
A. Pam-pa và La Pla-ta.
b)
B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
D. A-ma-dôn và Pam-pa.
30.
Câu 15: Đồng bằng Pam-pa có
a)
A. diện tích lớn đất đen thảo nguyên
b)
B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn
c)
C. nhiều quặng kim loại và dầu khí
d)
D. tiềm năng phong phú về thủy điện
31.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
b)
B. Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
d)
D. Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
32.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
b)
B. Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
c)
C. Giúp cân bằng môi trường sinh thái
d)
D. Là nơi dân cư phân bố rất tập trung
33.
Câu 18: Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
a)
A. Khai thác quá mức
b)
B. Mở rộng trồng trọt
c)
C. Du canh và du cư.
d)
D. Mở rộng thủy điện
34.
Câu 19: Sông lớn nhất ở mỹ Latinh là
a)
A. Ô-ri-nô-cô
b)
B. A-ma-dôn
c)
C. Pa-ra-na.
d)
D. Ri-ô Gran-đê.
35.
Câu 20: Hồ nào sau đây có ý nghĩa về mặt du lịch ở Mỹ Latinh?
a)
A. Ti-ti-ca-ca.
b)
B. Bai-can.
c)
C. Biển hồ.
d)
D. Victoria
36.
Câu 21: Khu vực nào của Mỹ Latinh hằng năm chịu ảnh hưởng của bão nhiệt đới và lũ, ngập lụt?
a)
A. Vùng phía Tây
b)
B. Vịnh Mê-hi-cô
c)
C. vùng biển Ca-ri-bê
d)
D. Nam Mỹ Latinh
37.
Câu 22: Khu vực nào của Mỹ Latinh có khí hậu khô hạn, khắc nghiệt?
a)
A. Đồng bằng A-ma-dôn.
b)
B. Vùng biển Ca-ri-bê.
c)
C. Vịnh Mê-hi-cô
d)
D. Hoang mạc A-ta-ca-ma.
38.
Câu 23: Đặc điểm địa hình vùng phía Tây của Mỹ Latinh là?
a)
A. Là miền núi thấp, nhiều sơn nguyên
b)
B. Có nhiều đảo và quần đảo, đất màu mỡ
c)
C. Nhiều đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng
d)
D. Địa hình núi cao, chia cắt mạnh
Reset
