wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2(Địa)-Lớp 11

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt được gọi chung là

a)

A. liên hợp hoá khu vực kinh tế

b)

B. toàn cầu hoá. 

c)

C. xã hội hoá kinh tế lãnh thổ.     

d)

D. thương mại hoá thế giới.

2.

Toàn cầu hóa là gì?

a)

. Là quá trình liên kết một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

Là quá trình liên kết các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học,...

c)

Tác động mạnh mẽ đến toàn bộ nền kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển.

d)

Là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt từ kinh tế đến văn hóa, khoa học,...

3.

. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

. Liên minh châu Âu (EU).

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).

4.

. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) gồm các nước

a)

Hoa Kì, Ca-na-đa, Ác-hen-ti-na.

b)

Ca-na-da, Ác-hen-ti-na, Mê-hi-cô

c)

. Mê-hi-cô, Hoa Kì, Ca-na-đa.

d)

Ác-hen-ti-na, Hoa Kì, Mê-hi-cô.

5.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?

a)

. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

c)

Thị trường chung Nam Mĩ (MERCOSUR).

d)

Liên minh châu Âu (EU).

6.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá?

a)

. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

. Các quốc gia gần nhau về mặt địa lí lập ra liên kết khu vực.

7.

WTO ra đời trên cơ sở kế thừa và phát triển của tổ chức

a)

. NAFTA.       

b)

. WB.

c)

. GATT.

d)

EEC.

8.

. Tổ chức có vai trò thúc đẩy tự do hóa thương mại thế giới là

a)

. EU

b)

NAFTA

c)

WTO

d)

APEC

9.

Thành viên thứ 150 của WTO là

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Việt Nam

d)

Liên Bang

10.

. Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam tham gia vào tiến trình toàn cầu hoá?

a)

Gia nhập ASEAN.

b)

. Gia nhập WTO

c)

Gia nhập APEC

d)

Gia nhập WHO

11.

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO vào thời điểm nào?

a)

11/1/2007

b)

7/11/2006

c)

11/1/2006

d)

11/7/2006

12.

Trên thế giới, hoạt động nào sau đây đang thu hút mạnh đầu tư nước ngoài?

a)

. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục

c)

. Văn hóa, giáo dục, nông nghiệp.

d)

Du lịch, nông nghiệp, giáo dục.

13.

. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

14.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

b)

. sự phát triển kinh tế xã hội đồng đều.

c)

. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

15.

Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp.

c)

. dịch vụ.

d)

lâm nghiệp

16.

. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng thế giới (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của

a)

. thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

d)

các công ty quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

17.

.  Phát biểu nào sau đây không đúng về lợi ích của khu vực hoá kinh tế?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới. 

18.

Điểm nào sau đây không thể hiện mặt tích cực của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách dầu nghèo trên thế giới

b)

Xúc tiến đầu tư và ứng dụng khoa học, công nghệ

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa của các nước

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hoá đến các nước đang phát triển?

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ

b)

Tạo điều kiện để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển

20.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do

a)

Sự phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

b)

Sự phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

c)

Sự phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

d)

Sự phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

21.

Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Gia tăng khoảng cách dầu nghèo

b)

Tác động xấu đến môi trường xã hội

c)

Làm ô nhiễm môi trường tự nhiên

d)

Làm tăng cường các hoạt động tội phạm

22.

Mặt tích cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Tăng cường hợp tác giữa các nước và rút ngắn khoảng cách dầu nghèo

b)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

c)

Tạo cơ hội cho các nước đang phát triển đầu tư sang các nước phát triển

d)

Các nước phát triển giảm tỉ lệ thất nghiệp và luôn gặp cơ từ nước ngoài

23.

Thành viên thứ 150 của WTO

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Liên Bang Nga

24.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Chính trị

b)

kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Khoa học

25.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa

a)

Thị trường tài chính quốc tế rộng mở

b)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực

26.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b)

Các tổ chức liên kết khu vực ra đời

c)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

d)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

27.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

Tận dụng các lợi thế của tài nguyên

b)

Thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

c)

Sử dụng đất đai, lao động rẻ

d)

Sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

28.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

Thu hút các nghị quyết quản lý kinh doanh

b)

Tận dụng lợi thế về lao động, thị trường

c)

Thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới

d)

Giải quyết việc làm và đào tạo lao động