wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - TUẦN 2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trên tờ lịch ghi thứ mấy, ngày bao nhiêu?

a)

Thứ hai

Ngày 12

b)

Thứ ba

Ngày 18

c)

Chủ nhật

Ngày 15

d)

Thứ bảy

Ngày 15

2.

Đề - xi - mét viết tắt là ...

a)

cm

b)

dm

c)

mm

d)

m

3.

Độ dài của chiếc bút chì là ...

a)

15 cm

b)

15 dm

c)

14 cm

d)

14 dm

4.

Điền vào chỗ chấm

1 dm = ... cm

(a)  

5.

30 cm = ... dm

a)

3

b)

2

c)

10

6.

12 dm + 5 dm = ... dm

a)

7

b)

12

c)

17

7.

Điền vào chỗ chấm

10 cm = ... dm

(a)  

8.

10 dm + 6 dm - 2 dm

a)

13

b)

14

c)

11

9.

Trong phép tính 3 + 5 = 8

3 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số trừ

d)

Hiệu

10.

Kết quả của phép cộng được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Tổng

11.

Lựa chọn phương án đúng:

Trong phép tính: 7 - 5 = 2

a)

7 được gọi là Số bị trừ

b)

5 được gọi là Số trừ

c)

2 được gọi là Tổng

d)

2 được gọi là Hiệu

12.

Tổng của hai số 7 và 8 là:

a)

1

b)

42

c)

15

d)

17

13.

Tìm hiệu biết:

Số bị trừ là 13

Số trừ là 6

a)

7

b)

19

c)

14

14.

Đơn vị Đề - xi - mét lớn hơn đơn vị Xăng - ti - mét

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Một sợi dây dài 38 dm, cắt đi 7 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu đề - xi - mét?

a)

31 cm

b)

31 dm

c)

30 dm

16.

15 - 7 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

17.

14 - 8 + 6 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

18.

..... - 7 = 9

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

19.

Điền số vào dấu ?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

20.

13 - 5 = 17 - .....

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

21.

Điền > < =

a)

<

b)

>

c)

=

22.

Điền > < =

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Ban đầu mẹ có 15 quả táo. Sau khi biếu ông bà, mẹ còn 6 quả táo. Hỏi mẹ đã biếu ông bà bao nhiêu quả táo?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

Một toa tàu có 12 hành khách. Tới ga, toa tàu có 5 hành khách xuống và 8 hành khách lên. Hỏi trên toa bây giờ có bao nhiêu hành khách?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

25.

Số cần điền vào dấu ? là:

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

26.

8 + 3 =

(a)  

27.

9 + 5 =

(a)  

28.

6 + 6 =

(a)  

29.

Hà cho 6 cái kẹo, mẹ cho Hà thêm 5 cái kẹo. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

1 cái kẹo

d)

11 cái kẹo

30.

Nhật có 5 viên bi, Lâm có 7 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

5 viên bi

b)

7 viên bi

c)

2 viên bi

d)

12 viên bi

31.

8 + 5 =

(a)  

32.

8 + 6 =

(a)  

33.

9 + 3 =

(a)  

34.

9 + 6 =

(a)  

35.

8 + 4 =

(a)  

36.

12 - 3 =

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

37.

11- 2 =

a)

9

b)

10

c)

13

d)

8

38.

12 - 4 =

a)

9

b)

8

c)

10

d)

16

39.

12 - 5 =

a)

6

b)

8

c)

7

d)

17

40.

11 - 6 =

a)

4

b)

7

c)

8

d)

5

41.

11 - 7 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

42.

12 - 8 =

a)

7

b)

9

c)

8

d)

4

43.

11 - 8 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

8

44.

11 - 6 =

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

45.

12 - 7 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống:

3 + 9 = .... ?

a)

13

b)

12

c)

11

47.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống:

5 + 7 = ...... ?

a)

11

b)

15

c)

12

48.

Bé hãy điền vào phép tính, chữ số phù hợp nhất nhé!

6 + 5 = ..... ?

a)

15

b)

11

c)

17

49.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống:

9 + 7 = .....?

a)

14

b)

16

c)

19

50.

Bé hãy điền vào phép tính, chữ số phù hợp nhất nhé!

12 + 6 = ....?

a)

10

b)

18

c)

11

51.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống?

10 + 7 = .....?

a)

17

b)

15

c)

19

52.

Bé hãy điền kết quả phép tính vào chỗ trống:

11 + 4 = ....?

a)

15

b)

18

c)

12

53.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống:

14 - 6 = .....?

a)

13

b)

8

c)

11

54.

Bé hãy điền vào phép tính, chữ số phù hợp nhất nhé!

15 - 3 = .... ?

a)

12

b)

14

c)

18

55.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống:

18 - 9 = ....?

a)

9

b)

11

c)

15

56.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống:

20 - 5 = .....?

a)

14

b)

18

c)

15

57.

Bé hãy điền kết quả phép tính vào chỗ trống:

17 - 4 = ....?

a)

15

b)

14

c)

13

58.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống:

19 - 5 = ....?

a)

18

b)

11

c)

14

59.

Bé hãy điền kết quả của phép tính vào chỗ trống:

15 - 8 = ... ?

a)

12

b)

14

c)

7

60.

Bé hãy điền kết quả phép tính vào chỗ trống:

20 - 8 = ....?

a)

18

b)

15

c)

12

61.

12 - 3 =

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

62.

11- 2 =

a)

9

b)

10

c)

13

d)

số 8

63.

12 - 4 =

a)

9

b)

số 8

c)

10

d)

16

64.

12 - 5 =

a)

6

b)

số 8

c)

7

d)

17

65.

11 - 6 =

a)

4

b)

7

c)

số 8

d)

5

66.

11 - 7 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

67.

12 - 8 =

a)

7

b)

9

c)

số 8

d)

4

68.

11 - 8 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

số 8

69.

11 - 6 =

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

70.

12 - 7 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

71.

13-4=

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

72.

14-5=

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

73.

15-6=

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

74.

16-7=

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

75.

17-8=

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

76.

18-9=

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

77.

12-4=

a)

9

b)

8

c)

11

d)

15

78.

11-3=

a)

9

b)

8

c)

11

d)

15

79.

13-5=

a)

9

b)

8

c)

11

d)

15

80.

14-6=

a)

9

b)

8

c)

11

d)

15

81.

15-7=

a)

9

b)

8

c)

11

d)

15

82.

16-8=

a)

9

b)

8

c)

11

d)

15