wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8-q1-p2

Total questions: 21

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nói về ngày sinh nhật của bạn trong 2 phút dùng những từ đã học? có thể bắt đầu là

Chào mọi người ,tôi sinh ngày...

4 lines
2.

sắp xếp lại theo thứ tự đúng

a)

今天晚上你有空儿吗?

b)

有空儿,你有什么事吗?

c)

我想请你去吃饭,好不好

d)

好今天晚上见

1)
2)
3)
4)
3.

Tạo đoạn hội thoại 4 dòng theo ảnh sau :

A:

B:

A:

B:

4 lines
4.

Tạo đoạn hội thoại 4 dòng,giữa A và B dựa trên nội dung bức ảnh:

A:

B:

A:

B:

4 lines
5.

Tạo đoạn hội thoại 4 dòng giữa A và B dựa trên nội dung bức ảnh:

4 lines
6.

Tạo đoạn hội thoại mời bạn đi uống cà phê,tuy nhiên trong đó có chỉ đường tới quán điểm uống cà phê đó

4 lines
7.

你的生日是​ (a)  

A : 我的生日十三月二号。

B: 三月二号是​ (b)  

A: 是星期三。

B: 你生日那天想​ (c)  

A: 我想跟你吃饭。你的生日是哪一天?

B: 哦,我的生日还远,是​ (d)  

Choose from the below words
几月几号
星期几
做什么
五月二十号
8.

A : 今天你真​ (a)   ,有什么事 ?

B: 今天​ (b)   ,是我的生日。

A: 哦,祝你​ (c)  

B: 谢谢! 今天晚上你​ (d)   ?我想请你去吃饭。

A: 有空儿,谢谢你。那我​ (e)   你喝茶,好吗?

B: 好晚上见

Choose from the below words
漂亮
八月二号
生日快乐
有空儿吗
几月几号
想喝点什么
9.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

今天

b)

c)

2020年

d)

2 月

e)

29号

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

今天

b)

晚上

c)

我想请

d)

e)

去看电影

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

中国银行

b)

c)

d)

英戈餐厅

e)

对面

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

我们学校

b)

附近

c)

d)

一家

e)

四川饭店

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

请你

d)

周六晚上

e)

去看电影

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

今天

b)

c)

d)

漂亮

e)

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

周六

b)

高明

c)

和我

d)

e)

去看电影

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

咖啡

b)

c)

d)

了小

e)

心哦!

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sáng tạo một đoạn hội thoại,hoặc đoạn văn kể về việc mời bạn đi dự sinh nhật ở nhà hàng nào đó ,và chỉ đường tới nhà hàng đó dùng những từ 餐厅,从,就,对面

4 lines
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

高小明

b)

c)

生日

d)

e)

几月几号 ?

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

家附近

c)

d)

一家

e)

中国银行

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

周六上午

b)

c)

想请

d)

朋友们

e)

去喝茶

1)
2)
3)
4)
5)
21-25.

听然后回答问题

21.

欧文星期六请朋友干什么?

4 lines
22.

欧文的生日是几号?

4 lines
23.

文丽请欧文做什么呢?

4 lines
24.

小明为什么不去看电影?

4 lines
25.

海伦为什么不去看电影?

4 lines