NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng N5 Bài 4
Total questions: 23
Worksheet time: 5mins
としょかん
thư viện
phòng họp
phòng học, lớp học
ngân hàng
いま
mấy giờ
buổi trưa
bây giờ
hôm nay
よる
buổi sáng
buổi tối
buổi trưa
tối nay
まいにち
hàng sáng
hàng tối
mỗi ngày
buổi sáng
きょう
ngày mai
ngày kia
hôm qua
hôm nay
すいようび
thứ 3
thứ 4
thứ 6
thứ 2
ひるやすみ
nghỉ trưa
tối nay
buổi sáng
buổi trưa
おきます
làm việc
thức dậy
nghỉ ngơi
ngủ
ばんごう
thứ mấy
số bao nhiêu ?
thứ 2
số ( điện thoại , số phòng)
おととい
ngày mai
ngày kia
hôm qua
hôm kia
vất vả quá
かしこまりました
たいへんですね
おねがいします
ありがとうございました
thức dậy
はたらきます
ねます
やすみます
おきます
bưu điện
ぎんこう
としょかん
ゆうびんきょく
しょくどう
kết thúc
はたらきます
べんきょうします
おわります
やすみます
thư viện
しょくどう
としょかん
じむしょ
ぎんこう
hàng tối
まいばん
まいにち
まいあさ
こんばん
chiều, sau 12h trưa
ばん
あさ
ごぜん
ごご
mấy giờ
なんぷん
はん
なんじ
じ
ngày kia
あさって
あした
きのう
おととい
tôi hiểu rồi ạ
ほんのきもちです。
ありがとうございました。
おねがいします。
かしこまりました。
ngày mai
きょう
あした
おととい
あさって
buổi sáng
ごご
あさ
ばん
ひる
Hôm nay
きのう
あした
きょう
おととい
