NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP VỀ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI KHỐI LƯỢNG
Total questions: 50
Worksheet time: 1hrs 5mins
1hm = ... m
10
100
500
1km = ...m
1000
100
10
1 dam = ...m
50
30
10
1 m = ... mm
10
100
1000
1 dm = ... mm
10
100
1000
1cm = ... mm
10
100
1000
8hm = ... m
100
80
800
8cm= ...mm
10
80
800
7dam= ...m
70
7
10
6hm= ...dam
10
60
6
9dm = ...mm
100
900
90
3km = ...m
3000
1000
300
5m 3dm = ... dm
35
53
503
7m 2cm = ... cm
27
72
702
8cm 10mm = ...mm
810
81
90
9m 9dm = ... dm
99
1000
909
5m 6cm ... 560 cm
>
<
=
6m 3cm ... 7m
>
<
=
11km x 5 = ...
55
55km
75km
25dam + 75dam = ...
90dam
100
100dam
2 tấn 3 tạ = ...... tạ?
23
203
2003
2030
4500g = ...... hg?
45
405
4050
4005
Hai đơn vị khối lượng liền nhau thì....
Đơn vị lớn gấp 5 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn.
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé.
280000m = ... km?
28
280
2800
28000
3070m= ... km ... m?
30km 70m
3km 7m
30km 7m
3km 70m
100hm = .... m?
10
1000
10000
100000
Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 300m. Quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài gấp 4 lần quãng đường từ nhà Nam đến trường. Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài bao nhiêu mét?
304m
340m
1200m
1500m
Một quả cam nặng 250g. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Hỏi quả dưa hấu nặng hơn quả cam bao nhiêu gam?
1650g
1560g
1700g
1750g
Diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 5m là?
70m2
80m
70m
80m2
Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
15 x 8 = 120 (cm)
15 x 8 = 120 (cm2)
(15 + 8) x2 = 46 (cm)
(15 + 8) x2 = 46 (cm2)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 38hg 50g ...... 38hg 60g
<
>
=
Người ta thu hoạch ở ba thửa ruộng được 1 tấn dưa chuột. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 200kg dưa chuột. Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được 400kg dưa chuột. Hỏi thửa ruộng thứ ba thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam dưa chuột?
800kg
600kg
400kg
300kg
Tính chu vi căn nhà hình vuông có cạnh 12m.
12 x 4 = 48 (m)
12 x 12 = 144 (m)
12 x 4 = 48 (m2)
12 x 12 = 144 (m2)
6 tấn 8 yến = ... kg?
68
608
6080
60800
200m2 = ..... dam2?
2
20
200
2000
1hm2 3dam2 = .... dam2?
103dam2
130dam2
1003dam2
1030dam2
2m2 13cm2 = ... cm2?
2013cm2
20013cm2
213cm2
200013cm2
Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau thì hơn kém nhau.... lần.
10
100
1000
10000
Tính diện tích hình vuông ABCD. Biết V là trung điểm của đoạn thẳng AB.
36 cm2
24 cm2
48 cm2
144 cm2
1m = ..... cm?
10
100
1000
10000
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
