wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

3.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gần gũi"

(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)

a)

A. Im lặng

b)

B. Khỏe

c)

C. Xa cách

d)

D. Hậu

4.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Thối"

(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)

a)

A. Bắt đầu

b)

B. Buộc

c)

C. Thác

d)

D. Tươi

5.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Thối"

(Bắt đầu có mùi, không còn tươi ngon nữa.)

a)

A. Bắt đầu

b)

B. Buộc

c)

C. Thác

d)

D. Tươi

6.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Lớn"

(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)

a)

A. Bỏ

b)

B. Trừ

c)

C. Bé

d)

D. Lịch sự

7.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Mặn"

(Đồ ăn có thịt hoặc các chất làm từ động vật.)

a)

A. Được

b)

B. Cá thể

c)

C. Chay

d)

D. Mưa

8.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

9.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Chậm"

(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)

a)

A. Chia rẽ

b)

B. Rắn

c)

C. Nhanh

d)

D. Hi sinh

10.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

a)

A. Tất cả

b)

B. Quanh co

c)

C. Xuất hiện

d)

D. Thong thả

11.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"Chăm"

a)

A. Đào kép

b)

B. Dịu dàng

c)

C. Chịu khó

d)

D. Chừng mực

12.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

hòa bình

(a)  

13.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"thương yêu"

(a)  

14.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau: "đoàn kết"

(a)  

15.

Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

"giữ gìn"

(a)  

16.

Từ nào dưới đây chỉ nghề nghiệp

a)

công nhân

b)

công ty

c)

công tác

d)

công nghiệp

e)

chim công

17.

Từ nào sau đây được xếp vào nhóm từ "công nhân"?

a)

thợ điện, thợ hồ, thợ xây

b)

thợ mỏ, thợ cày, thợ cấy

c)

bác sĩ, kĩ sư, giáo viên

d)

đại úy, hải quân, trung sĩ

18.

Nam và Tuấn là ............................. trên sân cầu.

a)

đồng tâm

b)

đồng tình

c)

đồng chí

d)

đồng đội

19.

Bố của Nam và bố của Tuấn là những ............................. trên chiến trường

a)

đồng tâm

b)

đồng tình

c)

đồng chí

d)

đồng bào

20.

Lan và Nguyệt là ............................. tại công ty.

a)

đồng tâm

b)

đồng nghiệp

c)

đồng chí

d)

đồng bào

21.

Từ nào có nghĩa là những người cùng giống nòi.

a)

đồng tâm

b)

đồng nghiệp

c)

đồng chí

d)

đồng bào

22.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

học sinh

b)

học bài

c)

học hành

d)

học tập

23.

Từ nào diễn tả "sự tập trung" ?

a)

chăm sóc

b)

chăm chỉ

c)

chăm làm

d)

chăm chú

24.

Thành ngữ nào thể hiện:

Lòng biết ơn

a)

Dám nghĩ dám làm

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Có chí thì nên

d)

Uống nước nhớ nguồn

25.

"Táo bạo, mạnh dạn, sáng tạo trong công việc."

Câu này giải thích cho câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây?

a)

Dám nghĩ dám làm

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Có chí thì nên

d)

Uống nước nhớ nguồn

26.

Những câu ca dao tục ngữ về lòng biết ơn tổ tiên, thầy cô?

a)

Ăn quả nhớ người trồng cây

b)

Tôn sư trọng đạo

c)

Cây có cội, nước có nguồn

d)

Có chí thì nên

27.

"Có hoài bão lớn, kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công"

Chọn câu thành ngữ, tục ngữ tương ứng

a)

Tôn sư trọng đạo

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Có chí thì nên

28.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "đất nước"?

a)

quê hương, giang sơn, nước nhà

b)

non sông , quốc gia, quốc tế

c)

sơn hà, nhà nước, thành phố

d)

địa cầu, sơn hà, non nước

29.

Cho các từ:

đồng ý, đồng tình, đồng minh, đồng nghiệp, đồng lúa, đồng chí, đồng đội, đồng bào.

Cặp từ nào có ý nghĩa gần giống nhau?

a)

đồng ý, đồng tình

b)

đồng chí, đồng minh

c)

đồng nghiệp, đồng bào

d)

đồng đội, đồng ý

30.

Chọn 2 từ có nghĩa gần giống nhau.

a)

kính trọng

b)

trọng lượng

c)

nể trọng

d)

trọng tâm

31.
Khối lượng của một vật cụ thể nào đó. Ta gọi là .......................
a)

trọng tâm

b)

lượng trọng

c)

trọng lượng

d)

trân trọng

32.
Từ nào sau đây chỉ người hoặc đơn vị
với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.
a)

giáo viên

b)

nhân viên

c)

ủy viên

d)

thành viên

33.

Từ nào sau đây nói về phẩm chất của con người?

a)

hiền hoà

b)

hiền lành

c)

hiền từ

d)

hiền hậu

34.

Chọn từ phù hợp để điền vào ô trống:

"Dòng sông chảy rất ........................................... giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô.

a)

hiền hoà

b)

hiền lành

c)

hiền từ

d)

hiền hậu

35.

Đáp án nào sau đây có cùng nhóm nghĩa.

a)

cưa, cắt, nối, chặt

b)

đẽo, gọt , vót, bào

c)

nối, ghép, tách, chia

d)

đẽo, chà, gọt, bào