wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sau bài CN phổ biến

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy là:

a)

Khoa học

b)

Kĩ thuật

c)

Công nghệ

d)

Hệ thống kĩ thuật

2.

Việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất là:

a)

Kĩ thuật

b)

Khoa học

c)

Công nghệ

d)

Hệ thống kĩ thuật

3.

Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ:

a)

Kĩ thuật

b)

Khoa học

c)

Công nghệ

d)

Hệ thống kĩ thuật

4.

Khoa học tự nhiên bao gồm lĩnh vực:

a)

Vật lí, hóa học, sinh học, thiên văn, trái đất

b)

Vật lí, hóa học, sinh học, toán học, trái đất

c)

Vật lí, xây dựng, sinh học, toán học, trái đất

d)

Cơ khí, hóa học, sinh học, tâm lý, trái đất

5.

Phân loại công nghệ không căn cứ vào:

a)

Quy trình thực hiện

b)

Lĩnh vực kĩ thuật

c)

Đối tượng áp dụng

d)

Lĩnh vực khoa học

6.

Công nghệ … được phân loại theo lĩnh vực khoa học

a)

thông tin

b)

vận tải

c)

trồng cây trong nhà kính

d)

ô tô

7.

Chọn phát biểu sai. Theo đối tượng áp dụng có công nghệ

a)

thông tin

b)

nano

c)

vật liệu

d)

ô tô

8.

Công nghệ … được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật

a)

thông tin

b)

vận tải

c)

trồng cây trong nhà kính

d)

ô tô

9.

Công nghệ … được phân loại theo đối tượng áp dụng

a)

thông tin

b)

vận tải

c)

trồng cây trong nhà kính

d)

ô tô

10.

Chọn phát biểu sai. Mối quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ:

a)

Kĩ thuật là cơ sở của khoa học

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật

11.

Hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể là:

a)

Hệ thống kĩ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kĩ thuật

d)

Khoa học

12.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

13.

Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

Tín hiệu âm thanh

b)

Loa

c)

Bộ khuếch đại

d)

Micro

14.

Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:

a)

Bộ khuếch đại

b)

Loa

c)

Tín hiệu âm thanh

d)

Micro

15.

Đầu vào của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

16.

Bộ phận xử lí của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

17.

Đầu ra của bàn là:

a)

Điện năng

b)

Chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

d)

Nhiệt năng

18.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào ?

a)

Tín hiệu phản hồi

b)

Bộ phận xử lí

c)

Đầu ra

d)

Đầu vào

19.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

20.

Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

21.

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm. Sau khi kim loại đông đặc, ta thu được sản phẩm là vật đúc có hình dạng và kích thước phù hợp với yêu cầu là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

22.

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

23.

Nối các chi tiết bằng kim loại với nhau thành một khối không thể tháo rời được bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy hoặc dẻo. Sau đó kim loại lỏng hóa rắn hoặc kim loại dẻo hoá rắn thông qua lực ép là công nghệ:

a)

Luyện kim

b)

Đúc

c)

Gia công cắt gọt

d)

Hàn

24.

Công nghệ sản xuất điện năng là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

25.

Công nghệ điện – quang là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

26.

Công nghệ điện – cơ là công nghệ biến đổi

a)

các năng lượng khác thành điện năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành các năng lượng khác

d)

năng lượng điện sang cơ năng

27.

Thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp là công nghệ:

a)

Điều khiển và tự động hoá

b)

Truyền thông không dây

c)

Luyện kim

d)

Gia công cắt gọt

28.

Công nghệ cho phép truyền tải thông tin qua một khoảng cách mà không cần dây dẫn làm môi trường truyền là công nghệ:

a)

Điều khiển và tự động hoá

b)

Truyền thông không dây

c)

Luyện kim

d)

Gia công cắt gọt

29.

Truyền thông không dây gồm mấy loại ?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

30.

Trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí có công nghệ phổ biến là:

a)

Luyện kim, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn

b)

Luyện kim, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, sản xuất điện năng

c)

Điện - quang, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn

d)

Điện - cơ, đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, sản xuất điện năng

31.

Trong lĩnh vực điện – điện tử có công nghệ phổ biến là:

a)

Sản xuất điện năng, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, truyền thông không dây

b)

Gia công cắt gọt, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, truyền thông không dây

c)

Gia công cắt gọt, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, gia công áp lực

d)

Sản xuất điện năng, điện – quang, điện - cơ, điều khiển và tự động hóa, gia công áp lực

32.

Những lợi ích của côn nghệ điều khiển và tự động hóa?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm thiểu nhân công

c)

Tăng giá thành sản phẩm

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

33.

Đâu là công nghệ gia công áp lực?

a)

Phay

b)

Bào

c)

Rèn

d)

Tịnh tiến

34.

Đâu không phải là thiết bị sử dụng công nghệ truyền thông không dây?

a)

máy in

b)

máy quét

c)

máy tính

d)

tai nghe

35.

Sản xuất ra nhôm, đồng,... là sản phẩm của công nghệ nào?

a)

Luyện kim đen

b)

Luyện kim màu

c)

Hàn

d)

Luyện kim

36.

Đây là công nghệ gì?

a)

Luyện kim

b)

Công nghệ đúc

c)

Công nghệ đúc trong khuôn kim loại

d)

Công nghệ đúc trong khuôn nóng chảy?

37.

Phôi và dụng cụ cắt là những công cụ được sử dụng trong công nghệ nào?

a)

Gia công tiện

b)

Gia công phay

c)

Công nghệ gia công cắt gọt

d)

Công nghệ đúc

38.

Đâu không phải là sản phẩm của công nghệ điện cơ?

a)

b)

c)

d)

tủ lạnh

39.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là công nghệ đúc nào?

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc trong khuôn mẫu nóng chảy

d)

Đúc ly tâm

40.

Sản phẩm này được chế tạo từ những công nghệ nào?

a)

Hàn

b)

Đúc

c)

Gia công áp lực

d)

Luyện kim

41.

Công nghệ truyền thông không dây và tự động hóa xuất hiện khi nào?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư