wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 1 - SN10

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cách đọc từ sau là gì: 의사

a)

o sa

b)

ưi sa

2.

Cách đọc từ sau là gì: 쇠고기

a)

swê kô ki

b)

swi kô ki

3.

Cách đọc từ sau là gì: 지하

a)

si ha

b)

ji ha

4.

Cách đọc từ sau là gì: 가수

a)

kasu

b)

kasô

5.

Cách đọc từ sau là gì: 레몬

a)

rê môn

b)

ro môn

6.

Cách đọc từ sau là gì: 예쁘다

a)

yi bbư da

b)

yê bbư da

7.

Cách đọc từ sau là gì: 창문

a)

chong mun

b)

chang mun

8.

Cách đọc từ sau là gì: 화가

a)

hwê sa

b)

hwa ka

9.

Cách đọc từ sau là gì: 가위

a)

ka wi

b)

ga wê

10.

Cách đọc từ sau là gì: 미술관

a)

mi sul kwan

b)

mi sul kwon

11.

Từ này nghĩa là gì: 러시아

a)

Nước Pháp

b)

Nước Nga

12.

Từ này nghĩa là gì: 독일

a)

Nước Đức

b)

Nước Anh

13.

Từ này nghĩa là gì: 사람

a)

Người

b)

Quốc gia

14.

Từ này nghĩa là gì: 이름

a)

Tên

b)

Nghề Nghiệp

15.

Từ này nghĩa là gì: 뭐

a)

Cái gì

b)

Ai

16.

Từ này nghĩa là gì: 회사원

a)

Nhân viên công ty

b)

Giáo viên

17.

Từ này nghĩa là gì: 학생

a)

Giáo viên

b)

Học sinh

18.

Từ này nghĩa là gì: 호주 사람

a)

Người Canada

b)

Người Úc

19.

Đâu là tiểu từ chủ ngữ? ( chỉ ra thành phần chủ ngữ trong câu)

a)

b)

c)

Cả 은 và 는 ( sử dụng tùy trường hợp)

20.

Đâu là cấu trúc câu giới thiệu: "Là"

a)

N 이에요/예요

b)

N이/가 아니에요

21.

Đâu là cấu trúc câu phủ định: "Không phải là..."

a)

N 이에요/예요

b)

N이/가 아니에요

22.

Câu sau nghĩa là gì:

선생님은 한국 사람이에요

(a)  

23.

Câu sau nghĩa là gì:

유나 씨는 가수예요? ( 가수: ca sĩ )

(a)  

24.

Câu sau nghĩa là gì:

지훈 씨는 일본 사람이 아니에요.

(a)  

25.

Câu này nghĩa là gì:

만나서 반가워요

(a)