Font size
WorksheetsTừ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 1. Lịch (Mai Anh)
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Sắp xếp các từ sau theo thứ tự các thứ trong tuần
월요일
화요일
수요일
목요일
금요일
Nối tranh với từ thích hợp
봄
여름
가을
겨울
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
가: 오늘은 무슨 ___이에요?
나: 오늘은 화요일이에요.
월
주
년
요일
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
오늘은 목요일입니다. (a) 수요일입니다.
Sắp xếp các từ sau vào bảng thích hợp:
월요일, 화요일, 수요일, 목요일, 금요일, 토요일, 일요일
월요일
화요일
수요일
목요일
금요일
토요일
일요일
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
지난달은 (a) 입니다.
Đọc câu sau và ghi âm lại:
다음 달은 9월입니다.
Chọn cách phát âm đúng của từ
6월
[육월]
[유궐]
[유월]
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
오늘은 바쁜 일이 있어서 물건을 사지 못했어요.
(a) 은/는 한가해서 내일은 물건을 사러 가려고 해요.
Xếp từ với bức tranh phù hợp:
요일
달
일
년
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án phù hợp:
저는 (a) 에 수영을 배우고
(b) 에 미술을 배울 거예요.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
가: 오늘은 (a) 이에요?
나: 오늘은 10월 2일이에요.
Chọn cách phát âm đúng của từ
10월
[시월]
[시붤]
[십월]
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn từ đúng
인상
이상
일상
인사
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
오늘은 목요일이에요.
내일은 (a) 이고 (b) 는 토요일이에요.
이게 뭐예요?
(a)
Sắp xếp các từ sau theo thứ tự các tháng trong năm
일월
이월
삼월
사월
오월
Ghi âm trả lời câu hỏi sau theo gợi ý:
주말에 뭐해요?
=> 토요일 - 친구하고 영어를 공부하다;
일요일 - 텔레비전을 보다
Nối tranh với từ thích hợp
삼월
사월
일월
이월
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án phù hợp:
___ 여동생하고 빵을 먹었어요.
어제
내일
모레
그제
