wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 1. Lịch (Mai Anh)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ sau theo thứ tự các thứ trong tuần

a)

월요일

b)

화요일

c)

수요일

d)

목요일

e)

금요일

1)
2)
3)
4)
5)
2.

Nối tranh với từ thích hợp

a)

1.

b)

2.

여름

c)

3.

가을

d)

4.

겨울

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
가: 오늘은 무슨 ___이에요?
나: 오늘은 화요일이에요.

a)

b)

c)

d)

요일

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
오늘은 목요일입니다. (a)   수요일입니다.

5.

Sắp xếp các từ sau vào bảng thích hợp:
월요일, 화요일, 수요일, 목요일, 금요일, 토요일, 일요일

Categorize the following

월요일

화요일

수요일

목요일

금요일

토요일

일요일

주중 (평일)
주말
6.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
지난달은 (a)   입니다.

7.

Đọc câu sau và ghi âm lại:
다음 달은 9월입니다.

4 lines
8.

Chọn cách phát âm đúng của từ
6월

a)

[육월]

b)

[유궐]

c)

[유월]

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
오늘은 바쁜 일이 있어서 물건을 사지 못했어요.

(a)   은/는 한가해서 내일은 물건을 사러 가려고 해요.

10.

Xếp từ với bức tranh phù hợp:

11.

Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án phù hợp:
저는 (a)   에 수영을 배우고
​ (b)   에 미술을 배울 거예요.​

Choose from the below words
6월
9월
12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
가: 오늘은 (a)   이에요?
나: 오늘은 10월 2일이에요.

13.

Chọn cách phát âm đúng của từ
10월

a)

[시월]

b)

[시붤]

c)

[십월]

14.

Nghe đoạn ghi âm sau và chọn từ đúng

a)

인상

b)

이상

c)

일상

d)

인사

15.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
오늘은 목요일이에요.

내일은 ​ ​ (a)   이고 ​ (b)   는 토요일이에요.

Choose from the below words
금요일
수요일
그저께
모레
16.

이게 뭐예요?

(a)  

17.

Sắp xếp các từ sau theo thứ tự các tháng trong năm

a)

일월

b)

이월

c)

삼월

d)

사월

e)

오월

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Ghi âm trả lời câu hỏi sau theo gợi ý:
주말에 뭐해요?


=> 토요일 - 친구하고 영어를 공부하다;

일요일 - 텔레비전을 보다

4 lines
19.

Nối tranh với từ thích hợp

a)

1.

삼월

b)

2.

사월

c)

3.

일월

d)

4.

이월

20.

Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án phù hợp:
___ 여동생하고 빵을 먹었어요.

a)

어제

b)

내일

c)

모레

d)

그제