wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 1. Đơn vị đếm

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

식탁 위에 콜라가 한 _이/가 있어요.

a)
b)
c)
2.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

우리 동생은 매일 우유를 4_(이)나 마실 수 있어요.

a)
b)
c)
3.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

할머니는 우리에게 사과 한 ​ (a)   하고 계란 한 ​ (b)   을/를 보내셨어요.

Choose from the below words
상자
조각
4.

Nghe đoạn ghi âm và chọn tất cả những đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

가: 안녕하세요? 뭘 드릴까요?

나: ______________________ 주세요.

a)

기름 2병

b)

밀가루 3봉지

c)

맥주 3병

d)

계란 3개

5.

Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi sau:

기름을 얼마나 넣을까요?

(a)  

6.

Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

지금 식탁 위에 (a)   만 있어요.

7.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

고추장 한 (a)   을/를 넣으세요.

8.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

사분의 삼 = 칠십오 ___

a)
퍼센트
b)
퍼센드
c)
퍼샌드
d)
퍼샌드
9.

Viết phân số chỉ phần màu cam bằng chữ tiếng Hàn

(a)  

10.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng trong 2 câu dưới đây:

1. 한국인의 열넷퍼센트는 여름을 좋아해요.

2. 한국인의 십사퍼센트는 여름을 좋아해요.

a)
1
b)
2
11.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

한국인의 (a)   는 가을을 좋아해요.

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

그 자의 __가 15센티미터예요.

a)
길이
b)
깊이
c)
넓이
d)
높이
13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

수영장의 (a)   가 1.8미터라서 수영할 수 없어요.

14.

Nghe đoạn ghi âm sau và sắp xếp các tranh chỉ phân số theo thứ tự bạn nghe được

a)

1/4

b)

2/3

c)

1/5

d)

3/4

1)
2)
3)
4)
15.

Nối tranh với từ thích hợp

a)

1.

밀가루

b)

2.

우유

c)

3.

맥주

16.

Nối tranh với từ thích hợp

a)

1.

그릇

b)

2.

조각

c)

3.

상자

17.

C​họn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

떡볶이 한​ (a)   주세요. 그리고 소주 한 ​ (b)   주세요.​

Choose from the below words
상자
접시
18.

Xếp từ vựng miêu tả phần màu cam đỏ vào bức tranh thích hợp

19.

Nối tranh với từ thích hợp

a)

1.

길이

b)

2.

높이

c)

3.

깊이

d)

4.

넓이

20.

Ghi âm trả lời câu hỏi sau theo tranh:
어서오세요. 뭘 드릴까요?

4 lines