Font size
Worksheets(中文)TEST - B6 - B11
Total questions: 25
Worksheet time: 9mins
Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:
VĂN PHÒNG
办公室
公司
工作
学校
Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
电话
电话号码
手机
手机号码
Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:
BỌN HỌ
他们
我们
你们
先生们
Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:
HỌC SINH
学生
老师
学校
学习
Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:
HIỆU TRƯỞNG
教授
大夫
学校张
校长
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
问
wēn
wén
wěn
wèn
Trả lời câu hỏi dưới đây:
你叫什么名字?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Kia là sách tiếng Trung của bạn tôi."
那是我朋友的中文杂志。
这是我朋友的中文杂志。
那是我的朋友中文杂志。
这是我的朋友中文杂志。
Trả lời câu hỏi dưới đây:
你是哪国人?
Trả lời câu hỏi dưới đây:
你学习什么?
Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm dưới đây:
xuéxí
学习
发音
汉字
什么
Chọn đáp án chính xác:
中午你去哪儿吃饭?
我去食堂。
我去学校。
他去食堂。
我去图书馆。
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
吃
chī
zhī
cī
zī
Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm dưới đây:
yào
要
吃
喝
个
Trả lời câu hỏi dưới đây:
今天早上你吃什么?
Trả lời câu hỏi dưới đây:
中国苹果一斤多少钱?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Táo Mỹ bán thế nào?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Trả lại bạn 14 đồng."
找你十四块。
给你十四块。
要你十四块。
卖你十四块。
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
两
liǎng
liǎ
liàng
liàn
Chữ Hán dưới đây có nghĩa là gì?
换
Đổi, thay
tìm, kiềm
muốn, cần
đợi, chờ
" Xin đợi một chút." tiếng Trung nói thế nào?
(a)
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
知道
zhīdào
cīdào
zīdào
zhíyuán
Trả lời câu hỏi dưới đây:
你的手机号码是多少?
Trả lời câu hỏi dưới đây:
你住哪儿?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Ngày mai tôi đi văn phòng của Trung tâm SuRong tìm thầy giáo Vương."
明天我去苏荣中心的办公室找王老师。
今天我去苏荣中心的办公室找王老师。
明天我去办公室的苏荣中心找王老师。
明天我去苏荣中心的办公室找老师王。
