wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập : Nitrogen, ammonia, muối ammonium (đề 1) - Lớp 11

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí ammonia là

a)

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

C. giấy quỳ mất màu.  

d)

D. giấy quỳ không chuyển màu.

2.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện                              

a)

A. khói màu trắng.

b)

B. khói màu tím.

c)

C. khói màu nâu.

d)

D. khói màu vàng.

3.

Tính chất hóa học của NH3

a)

A. tính base, tính khử.    

b)

B. tính base, tính oxi hóa.

c)

C. tính acid, tính base.

d)

D. tính acid, tính khử.

4.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

A. HCl, CaCl2.     

b)

B. KNO3, H2SO4.

c)

C. Fe(NO3)3, AlCl3.      

d)

D. Ba(NO3)2, HNO3.

5.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.   

c)

C. CaCO3.  

d)

D. NH4NO2.

6.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là 

a)

A. NH3.       

b)

B. H2.   

c)

C. NO2.

d)

D. NO.

7.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

8.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

A. O2.

b)

B. NO.      

c)

C. CO2.

d)

D. N2.

9.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là 

a)

A. ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.     

b)

B. ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.       

c)

C. ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.      

d)

D. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

10.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2

a)

A. có 1 liên kết ba.   

b)

B. có 1 liên kết đôi.

c)

C. Có 2 liên kết đôi.       

d)

D. có 2 liên kết ba.

11.

Trong phản ứng, N2 thể hiện

                                    

a)

A. tính khử.   

b)

B. tính oxi hóa.    

c)

C. tính base.  

d)

D. tính acid.

12.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

A. CO    

b)

B. NO.   

c)

C. SO2.  

d)

D. CO2.

13.

Cho cân bằng hoá học:

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

A. thay đổi áp suất của hệ.        

b)

B. thay đổi nồng độ N2.

c)

C. thay đổi nhiệt độ.   

d)

  D. thêm chất xúc tác Fe.

14.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong không khí, N2 chiếm khoảng 78% về thể tích.

(b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.

(c) Trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

(d) N2 lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm.

(e) Phần lớn N2 được sử dụng để tổng hợp NH3 từ đó sản xuất nitric acid, phân bón, ...

Số phát biểu đúng

a)

A. 2      

b)

B. 3.   

c)

C. 4.    

d)

D. 5.

15.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

A. AlCl3.

b)

B. H2SO4.  

c)

C. HCl.

d)

D. NaCl.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b)

B. Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c)

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid.

d)

D. Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

17.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

a)

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.   

b)

B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.       

d)

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

18.

Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau:  

a)

A. HCl, HNO3.      

b)

B. BaCl2, AgNO3.        

c)

C. CaCl2, HNO3.

d)

D. HCl, AgNO3.

19.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, là

a)

A. dung dịch AgNO3       

b)

B. dung dịch BaCl2.

c)

C. dung dịch NaOH.    

d)

D. dung dịch Ba(OH)2.

20.

Trong những nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào là đúng?

a)

A. Muối ammonium là tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydrogenxit.

b)

B. Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation ammonium và anion gốc acid.

c)

C. Dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

D. Khi nhiệt phân muối ammonium luôn luôn có khí ammonia thoát ra.

21.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

A. một chất khí màu lục nhạt.

b)

B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

D. chất khí không màu, không mùi.

22.

Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

                                                       (cho Fe = 56, O = 16, H= 1)

a)

  A. 0,90g.

b)

B. 0,98g.      

c)

C. 1,07g.  

d)

D. 2,05g.

23.

Cho 13,2 gam (NH4)2SO4 tác dụng với lương dư dung dịch NaOH đun nóng, thể tích khí thu được (ở đkc) là

a)

A. 2,479 lít.     

b)

B. 4,958 lít. 

c)

C. 1,2395 lít.   

d)

D. 2,974 lít.

24.

Cho 14,874 lít N2 (đkc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là

a)

A. 5,58 gam.

b)

B. 6,12 gam.

c)

C. 7,8 gam.

d)

D. 8,2 gam.

25.

Thực hiện phản ứng giữa 8 mol H2 và 6 mol N2 (to, xt). Hỗn hợp sau phản ứng được dẫn qua dung dịch H2SO4 loãng dư (hấp thụ NH3), thấy còn lại 12 mol khí. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

a)

A. 17%.    

b)

B. 18,75%.    

c)

C. 19%.

d)

D. 19,75%.

26.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là      

a)

A. CO, SO2.     

b)

B. NOx, SO2.  

c)

C. NH3, NO2.

d)

D. CO, NH3.

27.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

A. > 5,6.

b)

B. > 14.   

c)

C. > 7.

d)

D. < 5,6.

28.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Núi lửa phun trào.

b)

B. Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

C. Mưa dông, sấm sét.              

d)

D. Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

29.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

A. NO.

b)

B. NO2.   

c)

C. N2O.

d)

D. N2O4.

30.

Cho 11,2 gam N2 tác dụng 3 gam H2, thu được 42,143 lít hỗn hợp khí (đkc). Hiệu suất của phản ứng

a)

A. 20%.         

b)

B. 30%.   

c)

C. 40%.

d)

D. 25%.