wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo dục công dân

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành

a)

A. một quy phạm pháp luật.

b)

B. một quy định pháp luật.

c)

C. một chế pháp luật.

d)

​D. một ngành luật.

2.

Câu 2. Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện

a)

A. tính bắt buộc chung.

b)

​B. quy phạm phổ biến.

c)

C. tính cưỡng chế.

d)

​D. tính xác định chặt chẽ về hình thức.

3.

Câu 3. Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

​B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

​D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

4.

Câu 4. Quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành là

a)

A. công văn.

b)

B. nội quy.

c)

C. pháp luật.

d)

D. văn bản.

5.


Câu 5. Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

​B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

d)

​D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

6.

Câu 6. Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. tính quyền lực  bắt buộc chung

b)

B. tính quy phạm phổ biến

c)

C. tính cưỡng chế

d)

D. tính xác định chặt chẽ về hình thức

7.

Câu 7. Quy tắc xử sự chung là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính bắt buộc chung.

b)

​B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.​

d)

​D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

8.


Câu 8. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

​D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

9.


Câu 9. Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là

a)

A. vi phạm pháp luật.

b)

B. quy phạm pháp luật.

c)

C. quy phạm thông tư.

d)

D. quy phạm chỉ thị.

10.

Câu 10. Văn bản luật nào sau đây của nước ta có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)


A. Hiến pháp.

b)

B. Chỉ thị.

c)

C. Thông tư.

d)

D. Nghị quyết.

11.


Câu 11. Quy phạm nào sau đây được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà  nước?

a)

A. Tập quán.

b)

​B. Đạo đức.  

c)

C. Giáo dục.

d)

D. Pháp luật.

12.


Câu 12. Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng

a)

A. quyền lực nhà nước.

b)

​B. quyền lực chính trị.

c)

C. quyền lực xã hội.

d)

​D. quyền lực nhân dân.

13.

Câu 13. Pháp luật là

a)


A. hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .

b)

B. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.

c)

C. hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành.

d)

D. hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

14.

Câu 14. Pháp luật do tổ chức nào sau đây ban hành

a)

A. Đoàn thanh niên.

b)

B. Mặt trận tổ quốc.

c)

C. Nhà nước

d)

 D. Chính quyền.

15.

Câu 15. Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

a)

A. tính dân tộc.

b)

B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

C. tính hiện đại.

d)

D. tính đại chúng

16.

Câu 16. Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

a)

A. tính dân tộc.

b)

B. tính quy phạm phổ biến

c)

C. tính hiện đại.          

d)

D. tính đại chúng.

17.

Câu 17. Pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc chung vì pháp luật

a)

A. được hình thành từ đạo đức.

b)

B. được hình thành từ xã hội.

c)

C. do nhà nước ban hành.      

d)

D. do người dân xây dựng.

18.

Câu 18. Đặc trưng của pháp luật không bao gồm những nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tính quyền lực  bắt buộc chung.  

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính công khai dân chủ.    

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

19.

Câu 19. Quy định cơ quan nào thì được phép ban hành loại văn bản nào thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.   

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính cưỡng chế.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

20.

Câu 20. Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm

a)

A. các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm

b)

.            B. quy định các hành vi không được làm.

c)

C. quy định các bổn phận của công dân.

d)

D. các quy tắc xử sự chung.   

21.

Câu 21. Luật Hôn nhân và gia đình khẳng định quy định “cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con”. Điều này phù hợp với

a)

A. quy tắc xử sự trong đời sống xã hội.                  

b)

B. chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thần của con người.

c)

C. nguyện vọng của mọi công dân

d)

D. hiến pháp.

22.

Câu 22. Chuẩn mực về những việc được làm, việc phải làm, việc không được làm là

a)

A. đạo đức.

b)

B. pháp luật.

c)

C. kinh tế.

d)

D. chính trị.

23.

Câu 23. Nếu cá nhân tổ chức xâm phạm đến lợi ích của giai cấp cầm quyền, của nhà nước thì nhà nước sẽ sử dụng biện pháp cưỡng chế để buộc người vi phạm phải chấm dứt hành vi trái pháp luật thể hiện bản chất nào của pháp luật?

a)

A. Bản chất giai cấp.  

b)

B. Bản chất xã hội.

c)

C. Bản chất kinh tế.

d)

D. Bản chất răn đe.

24.

Câu 24. Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội, phản ánh nhu cầu lợi ích của

a)

A. một bộ phận nhân dân.

b)

B. nhà nước.      

c)

C. đảng cộng sản

d)

    D. các giai cấp, tầng lớp nhân dân.

25.

Câu 25. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện thể hiện bản chất nào sau đây của pháp luật

a)

A. Bản chất giai cấp.

b)

B. Bản chất xã hội. 

c)

C. Bản chất kinh tế.

d)

C. Bản chất kinh tế

26.

   .Câu 26. Bản chất xã hội của pháp luật phản ánh

a)

A. nhu cầu của một bộ phận nhân dân trong xã hội.

b)

B. nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

c)

C. nghĩa vụ của một bộ phận nhân dân trong xã hội.

d)

D. nhu cầu của dân nghèo trong xã hội.

27.

Câu 27. Pháp luật do Nhà nước ta xây dựng và ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu, lợi ích của

a)

A. những người giàu

b)

B. đa số nhân dân lao động.

c)

C. những người nghèo

d)

.  D. Đảng Cộng sản Việt Nam.

28.

Câu 28. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

a)

A. đứng trên xã hội.   

b)

            B. bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội.

c)

C. luôn tồn tại trong mọi xã hội.         

d)

D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền

29.

Câu 29. Được anh P cung cấp bằng chứng về việc chị T là Trưởng phòng tài chính kế toán dùng tiền của cơ quan cho vay nặng lãi theo sự chỉ đạo của ông K Giám đốc sở X, anh N là Chánh văn phòng sở X dọa sẽ công bố chuyện này với mọi người. Biết chuyện, ông K đã kí quyết định điều chuyển anh N sang làm văn thư một bộ phận khác còn chị T cố tình gạt anh N ra khỏi danh sách được nâng lương đúng thời hạn. Những ai dưới đây là vi phạm pháp luật ?

a)

A. Chị T, ông K và anh P

b)

B. Chị T, ông K, anh P và anh N.

c)

C. Chị T, ông K và anh N

d)

D. Chị T và ông K

30.

Câu 30. Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. Nhưng sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Quá bức xúc anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình chị L đã can ngăn nhưng anh T vẫn thuê X đánh trọng thương giám đốc. Trong trường hợp trên những ai đã vi phạm pháp luật?

a)

A. Anh T và X.

b)

B. Ông M, anh T và X

c)

C. Ông M, anh T, X và chị L

d)

D. Ông M và X.

31.

Bài 2. THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

Câu 1. Sử dụng PL là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật

a)

A. cho phép làm.

b)

B. quy định làm.

c)

 C. bắt buộc làm.

d)

 D. khuyến khích làm

32.

Câu 2. Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ làm những gì mà pháp luật

a)

A. quy định phải làm

b)

             B. khuyến khích làm

c)

C. cho phép làm

d)

 D. bắt buộc phải làm.

33.

Câu 3. Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là

a)

A. thực hiện pháp luật.           

b)

B. thi hành pháp luật

c)

C. tuân thủ pháp luật

d)

  D. áp dụng pháp luật.

34.

Câu 4. Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép là

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật

c)

.      C. tuân thủ pháp luật

d)

D. áp dụng pháp luật

35.

Câu 5. Các tổ chức cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật

d)

D. áp dụng pháp luật.

36.

Câu 6. Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là

a)

A. sử dụng pháp luật

b)

  B. thi hành pháp luật

c)

C. tuân thủ pháp luật

d)

D. áp dụng pháp luật.

37.

Câu 7. cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

  B. thi hành pháp luật

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

 D. áp dụng pháp luật.

38.

Câu 8. Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật

a)

A. quy định làm.

b)

B. quy định phải làm.

c)

C. cho phép làm.

d)

D. không cấm.

39.

Câu 9. cá nhân tổ chức sử dụng pháp luật là làm những việc mà pháp luật

a)

A. quy định làm.

b)

B. quy định phải làm

c)

    C. cho phép làm.

d)

D. không cấm

40.

Câu 10. Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các  

a)

A. quyền và nghĩa vụ

b)

      B. Trách nhiệm pháp lí.

c)

    C. ý thức công dân.

d)

D. Nghĩa vị công dân.

41.

Câu 11. Ông A tự ý sử dụng lòng đường làm bãi trông giữ xe và để mất xe đạp của chị N. Tại nhà ông A, do tranh cãi về mức tiền bồi thường, anh M chông chị N đã đập vỡ lọ hoa của ông A nên bị anh Q con trai ông A đuổi đánh. Anh M lái xe mô tô vượt đèn đỏ bỏ chạy và đã bị cảnh sát giao thông xử phạt. Nhừng ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hành chính vừa phải chịu trách nhiệm dân sự?

a)

A. Anh M Và chị N.

b)

            B.Ông A, anh M và chị N

c)

.         C. Ông A và anh M.    

d)

D.Ông A, anh M và anh Q

42.

Câu 12. Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật.     

c)

C. Tuân hành pháp luật.         

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

43.

Câu 13. Đến hạn nộp tiền điện mà X vẫn không nộp. Vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

   B. Thi hành pháp luật

c)

.         C. Tuân thủ pháp luật.             

d)

Áp dụng pháp luật.

44.

Câu 14. Ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

C. Tuân thủ pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

45.

Câu 15. Anh B săn bắt động vật quý hiếm. Trong trường hợp này, anh B đã không

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật

c)

C. áp dụng pháp luật.

d)

D. tuân thủ pháp luật.

46.

Câu 16. Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này, ông A đã

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.           

c)

C. áp dụng pháp luật

d)

D. tuân thủ pháp luật

47.

Câu 17. Trong lúc kiểm tra, A cho B nhìn bài của mình. Vậy cả A và B không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

.            C. Tuân thủ pháp luật.

d)

   D. Áp dụng pháp luật.

48.

Câu 18. A 15 tuổi nhưng không sử dụng xe có dung tích xi lanh 50cm3. Vậy A đã thực hiện đúng hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

C. Tuân hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

49.

Câu 19. X vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

C. Tuân thủ pháp luật

d)

D. Áp dụng pháp luật

50.

Câu 20. Anh A không phá rừng. Vậy anh A đang

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật

c)

.      C. tuân thủ pháp luật.

d)

    D. áp dụng pháp luật.

51.

Câu 21. Anh A đi dự đám cưới của một người bạn. Vậy anh A đang

a)

A. sử dụng pháp luật

b)

B. thi hành pháp luật

c)

.      C. tuân thủ pháp luật

d)

D. áp dụng pháp luật.

52.

Câu 22. A mua quà tặng B nhân ngày sinh nhật nhưng B không nhận. Vậy B không sử dụng hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật

c)

.    C. Tuân thủ pháp luật

d)

     D. Áp dụng pháp luật.

53.

Câu 23. Chị C không đánh nhau. Vậy chị C đang

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật

54.

Câu 24. Công xã X bắt tạm giữ A để điều tra việc A đánh nhau. Vậy công an xã đang

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

D. áp dụng pháp luật

55.

Câu 25. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 100.000 đồng. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã

a)

A. sử dụng pháp luật.

b)

B. thi hành pháp luật.    

c)

C. tuân thủ pháp luật.

d)

      D. áp dụng pháp luật.

56.

Câu 26. hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

a)

A. xâm phạm pháp luật.

b)

B. trái pháp luật.

c)

C. vi phạm pháp luật. 

d)

   D. tuân thủ pháp luật

57.

Câu 27. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

A. các quy tắc quản lý nhà nước.

b)

             B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

c)

C. các quan hệ lao động.

d)

D. Các quan hệ công vụ nhà nước.

58.

Câu 28. Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm

a)

A. hành chính.

b)

        B. hình sự.

c)

C. dân sự.

d)

                D. kỷ luật.

59.

Câu 29. Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định tại bộ luật hìh sự là vi phạm

a)

A. hành chính

b)

 B. hình sự.

c)

            C. dân sự.

d)

D. kỷ luật.

60.

Câu 30. Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính là vi phạm

a)

A. hành chính

b)

       B. hình sự.

c)

            C. dân sự.       

d)

                D. kỷ luật.

61.

Câu 31. Vi phạm hình sự là những hành vi

a)

A. gây nguy hiểm cho xã hội

b)

B. cực kì nguy hiểm

c)

C. đặc biệt nguy hiểm .

d)

D. rất nguy hiểm

62.

Câu 32. Vi phạm hành chính là hành vi xâm phạm các

a)

A. quy tắc quản lí nhà nước.

b)

                  B. quy tắc kỉ luật lao động.

c)

C. quy tắc quản lí xã hội.

d)

      D. nguyên tắc quản lí hành chính.

63.

Câu 33. Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nào sau đây không đúng đối với công chức khi vi phạm?

a)

A. Cảnh cáo.

b)

B. Trục xuất.              

c)

C. Chuyển công tác.

d)

D. Khiển trách.

64.

Câu 35. Hình thức chịu trách nhiệm hình sự nào sau đây không đúng đối với người vi phạm

a)

A. Hạ bậc lương.

b)

B. Cảnh cáo.

c)

.            C. Cải tạo không giam giữ

d)

D. Phạt tù

65.

Câu 34. Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nàosau đây không đúng đối với công nhân khi vi phạm kỉ luật?

a)

A. Hạ bậc lương

b)

B. Phạt tù                

c)

Chuyển công tác

d)

D. Khiển trách

66.

Câu 36. Ông A vận chuyển gia cầm nhiễm cúm, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài

a)

A. dân sự.      

b)

B. hình sự.

c)

C. hành chính.

d)

D. kỷ luật

67.

Câu 37. Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, anh B đã vi phạm

a)

A. kỉ luật.

b)

B. dân sự.                    

c)

C. hành chính

d)

  D. hình sự.

68.

Câu 38. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm do mình gây ra?

a)

A. Đủ 14.

b)

B. Đủ 16.

c)

C. Đủ 12.

d)

D. Đủ 18.

69.

Câu 39: Trên đường đến cơ quan bằng xe mô tô, do sử dụng điện thoại khi đang lái xe nên anh H đã va chạm với xe đạp điện do chị C là sinh viên điều khỉển đi ngược đường một chiều khiến chị c bị thương nhẹ. Thấy anh H định bỏ đi, anh T là người chứng kiến sự việc đã đánh anh H chấn thương sọ não phải nhập viện điều trị dài ngày. Những ai dưới đậy vi phạm pháp luật hành chính?

a)

A. Anh H, chị C và anh T.     

b)

     B. Anh T và chị C.             

c)

C. Anh T và anh H.    

d)

D.Anh H và chị C

70.

Bài 3. CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT

Câu 1. Bất kì công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được hưởng các quyền công dân là

a)

A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .

b)

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. công dân bình đẳng về kinh tế

d)

D. công dân bình đẳng về chính trị.

71.

Câu 2. Công dân dù làm việc gì, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là

a)

A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .

b)

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. công dân bình đẳng về kinh tế.

d)

D. công dân bình đẳng về chính trị.

72.

Câu 3. Mọi công dân, nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không bị phân biệt đối xử trong hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ của mình là

a)

A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.  

b)

B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. bình đẳng về kinh tế.

d)

D. bình đẳng về chính trị.

73.

Câu 4. Công dân bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật là

a)

A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.  

b)

B. bình đẳng về tráchpháp lí.

74.

Câu 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

a)

A. dân tộc, giới tính, tôn giáo.

b)

B. thu nhập, tuổi tác, địa vị

c)

C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.

d)

D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.

75.

Câu 6. Một trong những quyền cơ bản của công dân là bình đẳng

a)

A. trước pháp luật

b)

B. trước công dân.            

c)

C. trước  nhà nước

d)

D. trước dân tộc.

76.

Câu 7. Tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là một trong những

a)

A. quyền, bổn phận của công dân.

b)

B. trách nhiệm của công dân.

c)

C. nghĩa vụ của công dân

d)

D. quyền, nghĩa vụ của công dân.

77.

Câu 8. Công dân bình đẳng trước pháp luật là

a)

A. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ.

b)

B. Công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý theo quy định của cơ quan mà họ tham gia.

c)

C. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.

d)

D. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.

78.

Câu 9. Công dân bình đẳng về quyền và  nghĩa vụ là

a)

A. mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

b)

B. mọi công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau.

c)

C. công dân nào cũng được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.

d)

D. công dân có quyền thì mới thực hiện nghĩa vụ.

79.

Câu 10. Công dân bình đẳng trước pháp luật là

a)

A. công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.

b)

B. công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.

c)

C. công dân nào vi phạm pháp luật chỉ bị xử lí trong cơ quan mà họ tham gia.

d)

D. công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ.

80.

Câu 11. Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước

a)

A. gia đình theo quy định của dòng họ.                            

b)

B. tổ chức, đoàn thể theo quy định của Điều lệ.

c)

C. tổ dân phố theo quy định của xã, phường

d)

.                    D. Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.

81.

Câu 12. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân

a)

A. đều có quyền như nhau

b)

B. đều có nghĩa vụ như nhau.

c)

C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.          

d)

D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

82.

Câu 13. Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định bảo vệ Tổ quốc là

a)

A. nghĩa vụ của công dân.

b)

B. quyền của công dân.

c)

C. trách nhiệm của công dân.

d)

D. quyền và nghĩa vụ của công dân.

83.

Câu 14. Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật là

a)

A. nghĩa vụ của công dân.

b)

B. quyền của công dân.

c)

C. trách nhiệm của công dân.

d)

D. quyền và nghĩa vụ của công dân.

84.

Câu 15. Quyền và nghĩa vụ của công dân do

a)

A. Hiến pháp quy định.

b)

.      B. Luật quy định.   

c)

C. Luật công dân quy định

d)

D. Hiến pháp và luật quy định.

85.

Câu 16. Nội dung nào dưới đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?

a)

A. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc.

b)

B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp quỹ từ thiện.

c)

C. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp thuế

d)

D. Công dân bình đẳng về quyền bầu cử

86.

Câu 17. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?

a)

A. Bình đẳng về thành phần xã hội.   

b)

B. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ . 

c)

C. Bình đẳng tôn giáo.

d)

D. Bình đẳng  dân tộc.

87.

Câu 18. Mọi công dân đều được hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về

a)

A. quyền và trách nhiệm

b)

.      B. quyền và nghĩa vụ .   

c)

.    . nghĩa vụ và trách nhiệm

d)

D. trách nhiệm pháp lí.

88.

Câu 19. Công ty xuất nhập khẩu thủy hải sản X luôn tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường. Công ty X đã thực hiện

a)

A. nghĩa vụ của công dân.

b)

B. quyền của công dân.

c)

C. bổn phận của công dân.

d)

D. quyền, nghĩa vụ của công dân.

89.

Câu 20. Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân?

a)

A. Trong lớp học có bạn được miễn học phí các bạn khác thì không.

b)

B. Trong thời bình các bạn nam đủ tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự, còn các bạn nữ thì không

c)

C. T và Y đều đủ tiêu chuẩn vào công ty X nhưng chỉ Y được nhận vào làm vì có người thân là giám đốc công ty.

d)

D. A đủ điểm trúng tuyển vào đại học vì được hưởng cộng điểm ưu tiên.

90.

Câu 21. Bố mẹ X sợ con vất vả nên đã nhờ người xin hoãn nghĩa vụ quân sự giúp con. Là em trai của X, em lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

a)

A. Không có ý kiến gì vì không phải việc của mình.

b)

B. Đồng ý với gia đình vì sợ anh trai sẽ vất vả khi nhập ngũ.

c)

C. Tùy thuộc vào ý kiến số đông của các thành viên trong gia đình.

d)

D. Không đồng ý với gia đình vì đó là hành vi trốn tránh nghĩa vụ công dân.

91.

Câu 22. Khi tranh luận với các bạn về quyền bình đẳng giữa nam và nữ, A cho rằng các bạn nam phải có nhiều quyền hơn các bạn nữ. Nếu em là bạn của A, em sẽ xử sự như thế nào cho A hiểu về quyền bình đẳng của công dân?

a)

A. Đồng tình với quan điểm của A vì nam phải được coi trọng hơn nữ nên phải có nhiều quyền hơn.

b)

B. Không quan tâm đến vấn đề  đang tranh luận mà để cho A muốn nói sao cũng được.

c)

C. Khuyên các bạn bỏ đi nơi khác không tranh luận với A nữa.

d)

D. Giải thích cho A hiểu về mọi công dân đều được bình đẳng như nhau về quyền và nghĩa vụ.

92.

Câu 23. Trong giờ sinh hoạt lớp, giáo viên chủ nhiệm bắt các bạn nam phải lao động dọn vệ sinh còn các bạn nữ thì được ngồi chơi. Nhiều bạn nam bất bình nhưng không dám có ý kiến gì. Nếu là học sinh trong lớp, em sẽ xử sự như thế nào cho phù hợp với quyền bình đẳng của công dân?

a)

A. Đồng tình với giáo viên chủ nhiệm vì có nói cũng chẳng ích gì khi giáo viên chủ nhiệm đã quyết định như vậy.

b)

B. Miễn cưỡng lao động nhưng ấm ức trong lòng và tìm cách chống đối với giáo viên chủ nhiệm.

c)

C. Khuyên các bạn không lao động vì thầy quá bất công với các bạn nam và thiên vị cho các bạn nữ.

d)

D. Trao đổi với giáo viên về việc mọi công dân đều được bình đẳng như nhau nên các bạn nữ cũng cần phải tham gia lao động.

93.

Câu 24. Công dân bình đẳng  về trách nhiệm pháp lý là

a)

A. công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

b)

B. công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

c)

C. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

d)

D. công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

94.

Câu 25. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo quy định của pháp luật là

a)

A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.  

b)

B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. bình đẳng về kinh tế.

d)

D. bình đẳng về chính trị.

95.

Câu 26. Bất kì  công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định của pháp luật là thể hiện công dân bình đẳng

a)

A. về quyền và nghĩa vụ.

b)

B. về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. về thực hiện pháp luật.

d)

D. về trách nhiệm trước tòa án.

96.

Câu 27. Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí

a)

A. như nhau.

b)

B. ngang nhau.

c)

C. bằng nhau

d)

D. có thể khác nhau

97.

Câu 28. Việc xét xử các vụ án không phụ thuộc người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về

a)

A. quyền trong kinh doanh.  

b)

.   B. trách nhiệm pháp lí

c)

.     C. nghĩa vụ trong kinh doanh.     

d)

D. nghĩa vụ pháp

98.

Câu 29. Trong cùng một hoàn cảnh, người lãnh đạo và nhân viên vi phạm pháp luật với tính chất mức độ như nhau thì người có chức vụ phải chịu trách nhiệm pháp lí

a)

A. nặng hơn nhân viên.

b)

B. như nhân viên.

c)

.           C. nhẹ hơn nhân viên.  

d)

.             D. có thể khác nhau.

99.

Câu 30. A và B cùng làm việc trong một công ty có cùng mức thu nhập cao. A sống độc thân, B có mẹ già và con nhỏ. A phải  đóng thuế  thu  nhập cao gấp đôi B. Điều này thể hiện việc thực hiện nghĩa vụ pháp lí phụ thuộc vào

a)

A. điều kiện làm việc cụ thể của A và B. 

b)

.                             B. điều kiện hoàn cảnh cụ thể của A và B.

c)

C. độ tuổi của A và B.                                                         

d)

D. địa vị của A và B.

100.

Câu 31. Bạn N và M (18 tuổi) cùng một hành vi chạy xe máy vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông. Mức xử phạt nào sau đây thể hiện sự bình đẳng về trách nhiệm pháp lí ?

a)

A. Chỉ phạt bạn M, còn bạn N thì không do N là con Chủ tịch huyện

b)

B. Mức phạt của M cao hơn bạn N.

c)

C. Bạn M và bạn N đều bị phạt với mức phạt như nhau

d)

D. Bạn M và bạn N đều không bị xử phạt.

101.

Câu 32. Bốn học sinh đi xe đạp dàn hàng ngang, bị cảnh sát giao thông xử phạt như sau: Hai học sinh lớp 12A1 bị phạt tiền; hai học sinh lớp12A2 thì không bị phạt tiền mà chỉ bị cảnh cáo. Việc xử phạt của cảnh sát giao thông là

a)

A. trái với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

b)

B. đúng với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. cùng một hoàn cảnh như nhau nhưng bị xử phạt khác nhau là sai.

d)

D. không công bằng vì lỗi như nhau nhưng lại xử phạt khác nhau.

102.

Câu 33. Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện qua việc

a)

A. quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật. 

b)

B. chỉ quy định nghĩa vụ của công dân.

c)

C. chỉ quy định quyền của công dân

d)

D. quy định quyền và nghĩa vụ công dân  trong lĩnh vực quan trọng.

103.

Câu 34. Bạn A cho rằng người nào có chức quyền nếu vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lí vì họ lo được hết. Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào sau đây cho phù hợp với pháp luật?

a)

A. Im lặng không quan tâm đến câu chuyện của A dù biết rằng quan điểm của A là không đúng.

b)

B. Đồng ý với quan điểm của A vì xã hội có nhiều trường hợp như thế.

c)

C. Không đồng ý với quan điểm của A vì mọi công dân đều bình đẳng như nhau về trách nhiệm pháp lí .

d)

D. Đưa chuyện này lên face book để mọi người bình luận rồi mới nêu ra quan điểm của mình.

104.

Câu 35. Bạn A cho rằng người nào không có chức quyền nếu vi phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệm pháp lí cao nhất. Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào sau đây cho phù hợp với pháp luật?

a)

A. Im lặng không quan tâm đến câu chuyện của A dù biết rằng quan điểm của A là không đúng.

b)

B. Đồng ý với quan điểm của A vì người không có chức quyền sẽ không được giảm án.

c)

C. Không đồng ý với quan điểm của A vì mọi công dân đều bình đẳng như nhau về trách nhiệm pháp lí.

d)

D. Đưa chuyện này lên face book để mọi người bình luận rồi mới nêu ra quan điểm của mình.