wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: Thư điện tử và mạng xã hội

Total questions: 33

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

2.

 Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

. Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đình kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người cùng lúc

b)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn.

c)

Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không ai có thể xâm phạm được

d)

Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có

4.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<lop9b > @ < yahoo.com>

b)

Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư>

c)

<Tên đăng nhập > @ < gmail.com>

d)

<Tên đăng nhập

5.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

6.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

7.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

8.

Email là viết tắt của

a)

Exchange Mail

b)

Electronic Mail

c)

Electrical Mail

d)

Else Mail

9.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

huulung@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ trên

10.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Ký tự

c)

Media

d)

Audio

11.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

12.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu


2. Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử


3. Mở Internet


4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

13.

Người dùng muốn truy cập vào hộp thư điện tử cần cung cấp thông tin gì?

a)

Tên người dùng mới

b)

Mật khẩu đăng nhập

c)

Tên người dùng và mật khẩu

d)

Không cần cung cấp thông tin gì cả

14.

Khi gửi E-mail…

a)

Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

b)

Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

c)

Không gửi được tệp hình ảnh

d)

Không gửi được tệp âm thanh

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém. 

b)

Có thể gửi kèm tệp.

c)

 Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

16.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web

b)

Mạng xã hội là 1 website mở

c)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia

d)

Mạng xã hội là 1 website kín

17.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân

b)

Giảm tương tác giữa người với người

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng

d)

Thiếu riêng tư

18.

Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân

b)

Kết nối bạn bè

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người

d)

Thường xuyên so sánh bản thân với người khác

19.

Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác

b)

Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác

c)

Không phỉ báng, vu khống người khác

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

20.

Mạng xã hội là gì ?

a)

Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau.

b)

Không biết

c)

Chẳng là gì hết.

d)

Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet.

21.

Làm cách nào để bảo vệ tài khoản facebook của bạn?

a)

Không sử dụng mật khẩu Facebook ở bất cứ nơi nào khác khi online, không bao giờ chia sẻ mật khẩu với người khác. Mật khẩu phải khó đoán, nên đừng dùng tên của bạn hoặc những từ phổ biến.

b)

Đặt mật khẩu không khó dễ đoán

c)

Đặt mật khẩu bảo mật khó

d)

Không sử dụng mật khẩu Facebook ở bất cứ nơi nào khác khi online, không bao giờ chia sẻ mật khẩu với người khác

22.

Ai là người sáng lập ra Facebook?

a)

Mark Zuckerberg

b)

Elliot Zuckerberg

c)

Moskovitz

d)

Chris Hughes.

23.

Một ngày chúng ta nên chơi mấy phút?

a)

90 phút

b)

60 phút

c)

45 phút

d)

70 phút

24.

làm gì khi bạn bị quấy rối ?

a)

A.Báo công an

b)

B.Chặn

c)

Cả 2 đáp án A,B

d)

D.Hù dọa

25.

Ai là người tạo ra Messenger?

a)

Paul Baran

b)

Leonard

c)

Mark Zuckerberg

d)

Nadal

26.

Youtube được tạo ra vào năm nào?

a)

2005

b)

2006

c)

2003

d)

1999

27.

Youtube được ai tạo ra?

a)

Chad Hurley

b)

Chad Hurley, Steve Chen

c)

Chad Hurley, Steve Chen và Jawed Karim

d)

Chad Hurley, Steve Chen, Jawed Karim và Nadal

28.

Ứng dụng nào được sử dụng với mục đích tìm kiếm thông tin lớn nhất hiện nay?

a)
b)
c)
d)
29.

Đâu KHÔNG phải là Ứng dụng học Trực tuyến?

a)
b)
c)
d)
30.

Công dụng của INTERNET là gì?

a)

Tìm kiếm thông tin, hình ảnh

b)

Học trực tuyến

c)

Đọc báo, xem phim trực tuyến

d)

Tất cả đều đúng

31.

Ứng dụng YOUTUBE là ứng dụng dùng để làm gì?

a)

Là kho chứa tất cả các Video dùng để giải trí, học tập, tin tức...

b)

Dùng để chụp ảnh

c)

Dùng để học trực tuyến như Teams

d)

Tất cả đều sai

32.

Đâu là logo của Trình duyệt Web?

a)
b)
c)
d)
33.

"FORMS" là công cụ dùng để?

a)

Nơi nộp bài kiểm tra và làm bài tập về nhà

b)

Chơi trò chơi trực tuyến

c)

Kênh xem video

d)

Ứng dụng nhắn tin