Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLuật NHNN
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Câu 775. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chọn đáp án đúng: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
a)
A. Là tổ chức ngang bộ của Chính phủ
b)
B. Là cơ quan ngang bộ của Quốc hội
c)
C. Là cơ quan ngang bộ của Chính phủ
d)
D. Là cơ quan ngang bộ thuộc Chính phủ
2.
Câu 776.Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chọn đáp án đúng: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
a)
A. Là Ngân hàng Nhà nước Trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
b)
B. Là Ngân hàng Trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. Là cơ quan ngang bộ của Quốc hội
d)
D. Là đon vị ngang bộ của Chính phủ
3.
Câu 777.Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chọn đáp án đúng: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
a)
A. Không phải là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước
b)
B. Là pháp nhân, không có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước
c)
C. Không phải là pháp nhân, không có vốn thuộc pháp định thuộc sở hữu nhà nước
d)
D. Là pháp nhân, có vốn pháp định sở hữu nhà nước
4.
Câu 778. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chọn đáp án đúng: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
a)
A.Có trụ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh.
b)
B. Có trụ sở chính tại Thành phố Đà Nang.
c)
C. Có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội.
d)
D. Có trụ sở chính tại Thành phố Hải Phòng.
5.
Câu 779. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng:
a)
A. Quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối
b)
B. Thực hiện chức năng của Ngân hàng trung ương về phát hành tiền, ngân hàng của các tô
c)
chức tín dụng
d)
C.Cung ứng dịch vụ tiền tệ cho Chính phủ.
6.
Câu 780. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Chính sách tiền tệ quốc gia là:
a)
A.Các quyết định về tiền tề ở tầm quốc gia của Nhà nước, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, quyết định sử dụng các công cụ và biện pháp đê thực hiện mục tiêu đề ra
b)
B.Các chính sách về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thâm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ôn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, quyết định sử dụng các công cụ và biện pháp để thực hiện mục tiêu đề ra
c)
C.Các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, quyết định sử dụng các công cụ và biện pháp để để thực hiện mục tiêu đề ra
d)
D. Các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của Quốc hội, bao gồm quyết định mục tiêu ôn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, quyết định sử dụng các công cụ và biện pháp đê thực hiện mục tiêu đề ra
7.
Câu 781. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thê nào quyết định chỉ tiêu lạm phát hằng năm được thê hiện thông qua việc quyết định chỉ số giá tiêu dùng và giám sát việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.?
a)
A. Quốc hộị
b)
B. Nhà nước
c)
C. Thủ tương Chính phủ
d)
D. ủy ban Thường vụ QH
8.
Câu 782. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thê nào thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do Hiến pháp và pháp luật quy định trong việc đàm phát, ký kết, gia nhập điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam về lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng?
a)
A. Quốc hội
b)
B. Nhà nước
c)
C. Thủ tương Chính phủ
d)
D. ủy ban Thường vụ QH
9.
Câu 783. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thế nào quyết định chỉ tiêu lạm phát hàng năm?
a)
A. Quốc hội
b)
B. Nhà nước
c)
C. Thủ tương Chính phủ
d)
D. ủy ban Thường vụ QH
10.
Câu 784. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào quyết định việc sử dụng các công cụ và biện pháp điều hành đê thực hiện mục tiêu chính sách tiền tệ quốc gia theo quy định của Chính phủ
a)
A. Chính phủ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Thủ tướng Chính phủ, Thong đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Chủ tịch nước
d)
D. ủy ban Thưòng vụ QH
11.
Câu 785. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chọn đáp án đúng: Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước:
a)
A. Nhằm ôn định tỷ giá đồng tiền
b)
B. Bảo đảm sự an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng Nhà nước
c)
C. Bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia
d)
D. Tất cả đều đúng
12.
Câu 786. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
a)
A. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
b)
B. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về tiền tệ và ngân hàng
c)
C. Tổ chức thực hiện hợp tác quốc tế về tiền tệ và ngân hàng.
d)
D. Tất cả đều đúng
13.
Câu 787.Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước:
a)
A. Chủ trì tham gia xây dụmg chiến lược kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đất nước
b)
B. Xây dựng chiến lược phát triến ngành và ngân hàng trình Quốc hội phê duyệt và tổ chức thực hiện.
c)
C. Tổ chức in, đúc, bảo quản, vận chuyển tiền giấy, tiền kim loại
d)
D. Tất cả đều đúng
14.
Câu 788. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước:
a)
A. Xây dựng chỉ tiêu lạm phát hằng năm để Chính phủ quyết định và tố chức thực hiện.
b)
B. Tổ chức, điều hành và phát triển thị trường tiền tệ
c)
C. Phối họp Bộ Tài chính theo dõi, dự báo và phân tích kết quả thực hiện cán cân thanh toán quốc tế
d)
D. Tất cả đều đúng
15.
Câu 789. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước:
a)
A. Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước
b)
B. Đại diện cho nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại các tổ chức tiền tệ và ngân hàng quốc tế
c)
C. Làm đại lý và thực hiện các dịch vụ ngân hàng cho Kho bạc Nhà nướC.
d)
D. Tất cả đều đúng
16.
Câu 790. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ nào sau đây:
a)
A. Nhận tiền vay
b)
B. Cấp tiền gửi
c)
C. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
d)
D. Tất cả đều đúng
17.
Câu 791.Theo LuậtNgânhàngNhànước ViệtNam2010, Ngoại hối bao gồm:
a)
A.Đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung châu Âu và đồng tiền chung khác được sử dụng trong thanh toán quốc tế và khu vực
b)
B.Phương tiện thanh toán bằng tiền tệ, gồm séc, thẻ thanh toán, hối phiếu đòi nợ, hối phiếu nhận nợ và các phương tiện thanh toán khác
c)
c. Các loại giấy tờ có giá trị bằng ngoại tệ, gồm trái phiếu Chính phủ, trái phiếu công ty, kỳ phiếu, cổ phiếu và các loại giấy tờ có giá khác
d)
D. Tất cả đều đúng
18.
Câu 792. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Hoạt động ngoại hối là:
a)
A.Hoạt động của người không cư trú trong các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ trong và ngoài Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác hên quan đến ngoại hối
b)
B.Hoạt động của người cư trú, người không cư trú trong các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ trong và ngoài Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác hên quan đến ngoại hối
c)
C.Hoạt động của người cư trú, người không cư trú trong các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối ngoài lãnh thổ Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác hên quan đến ngoại hối
d)
D. Hoạt động của người cư trú, người không cư trú trong các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối
19.
Câu 793. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Dự trữ ngoại hối nhà nước là:
a)
A.Tài sản bằng ngoại hối được thực hiện trong Bảng cân đối Tài chính của Ngân hàng Nhà nước
b)
B.Tài sản, trái phiếu công ty, kỳ phiếu, cổ phiếu và các loại giấy tờ có giá khác bằng ngoại hối được thực hiện trong Bảng cân đối tiền tệ Ngân hàng Nhà nước
c)
c. Tài sản bằng ngoại hối được thực hiện trong Bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước.
d)
D. Tài sản được thực hiện trong Bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước.
20.
Câu 794. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam là:
a)
A. Giá của một đơn vị tài sản, tiền tệ nước ngoài tính bằng đon vị tiền tệ của Việt Nam.
b)
B. Giá của đon vị tiền tệ nước ngoài tính bằng một đon vị tiền tệ của Việt Nam.
c)
C. Giá của một đon vị tiền tệ nước ngoài tính bằng một đon vị tiền tệ của Việt Nam.
d)
D. Giá của một đơn vị tiền tệ nước ngoài tính bằng đơn vị tiền tệ của Việt Nam.
21.
Câu 795. Theo LuậtNgân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Thị trưòng tiền tệ là:
a)
A. Nơi giao dịch về vốn, tài sản
b)
B. Nơi giao dịch dài hạn về vốn, tiền tệ
c)
C. Hoạt động làm trung gian kết nối, truyền dẫn và xử lý dữ liệu điện tử các giao dịch thanh toán giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và người sử dụng dịch vụ thanh toán.
d)
D. Nơi giao dịch ngắn hạn về von
22.
Câu 796. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Giao dịch ngắn hạn là:
a)
A. Giao dịch với kỳ hạn dưới 12 tháng các giấy tờ có giá
b)
B. Giao dịch với kỳ hạn dưới 24 tháng các giấy tờ có giá
c)
C. Giao dịch với kỳ hạn dưới 12 tháng các tài sản có giá
d)
D. Giao dịch với kỳ hạn dưới 09 tháng các tài sản có giá
23.
Câu 797. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Giấy tờ có giá là:
a)
A.Bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa doanh nghiệp phát hành giấy tờ có giá với người sở hữu giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định
b)
B.Bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức phát hành giấy tờ có giá với người sở hữu giấy tờ có giá trong một thời hạn cụ thể
c)
c. Bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa đơn vị phát hành giấy tờ có giá với người sở hữu giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định và các điều kiện khác
d)
D. Bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức phát hành giấy tờ có giá với người sở hữu giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều kiện khác
24.
Câu 798. Theo LuậtNgân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Hệ thống thanh toán quốc gia là
a)
A. Hệ thống thanh toán hên ngân hàng do Chính phủ tổ chức, quản lý, vận hành.
b)
B. Hệ thống thanh toán liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước tổ chức, quản lý, vận hành.
c)
C. Hệ thống thanh toán do Ngân hàng Nhà nước tổ chức, quản lý, vận hành.
d)
D. Hệ thống thanh toán hên quốc gia do Thủ tương Chính phủ tổ chức, quản lý, vận hành.
25.
Câu 799. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Dịch vụ trung gian thanh toán là:
a)
A. Hoạt động làm trung gian kết nối, truyền dẫn và xử lý dữ liệu điện tử các giao dịch thanh toán giữa tổ chức cung úng dịch vụ thanh toán và người sử dụng dịch vụ thanh toán
b)
B. Hoạt động làm trung gian kết nối, truyền dẫn và xử lý dữ liệu điện tử các giao dịch thanh toán giữa các Ngân hàng và người sử dụng dịch vụ thanh toán.
c)
c. Hoạt động làm trung gian kết nối, truyền dẫn và xử lý dữ liệu điện tử các giao dịch thanh toán giữa Ngân hàng và người sử dụng dịch vụ thanh toán
d)
D. Hoạt động làm trung gian giao dịch thanh toán giữa tổ chức cung dịch vụ thanh toán và người sử dụng dịch vụ thanh toán.
26.
Câu 800. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Thanh tra Ngân hàng là:
a)
A.Hoạt động thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với các tô chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng
b)
B.Hoạt động thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với các đối tượng thanh tra Ngân hàng trong việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng
c)
c. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước trong việc thu thập, tông hợp, phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hệ thống thông tin
d)
D. Hoạt động thanh tra của Ngân hàng Nhà nước trong việc thu thập, tông hợp, phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hệ thống thông tin
27.
Câu 801. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước được tổ chức:
a)
A.Thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc khác
b)
B.Thành hệ thống theo ngành dọc, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đon vị hoạt động nghiệp vụ tại tại sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đon vị trực thuộc khác
c)
C.Thành hệ thống tập trung, gồm bộ máy điều hành và các đon vị hoạt động nghiệp vụ tại tại sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đon vị trực thuộc khác
d)
D.Thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đon vị sự nghiệp hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện
28.
Câu 802. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Cơ cấu tô chức của Ngân hàng Nhà nước do chủ thê nào quy định?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Chủ tịch nước
c)
C. Thủ tướng Chính phủ
d)
D. ủy ban Thường vụ QH
29.
Câu 803. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của các đon vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do chu thể nào quy định, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 49 của Luật này.
a)
A. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Chu tịch nước
c)
C. Thu tướng Chính phu
d)
D. Chính phủ
30.
Câu 804. Theo LuậtNgân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào quyết định thành lập, chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, các ban, hội đồng tư vấn về các vấn đề liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước
a)
A. Chủ tịch nước
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Chính phủ
d)
D. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
31.
Câu 805. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Chủ thể nào quyết định thành lập, chấm dứt hoạt động theo thâm quyền các đon vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước hoạt động trong các lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ ngân hàng, nghiên cứu, thông tin, lý luận khoa học ngân hàng, cung cấp dịch vụ hên quan đến hoạt động kho quỹ, dịch vụ công nghệ tin học ngân hàng và thanh toán, dịch vụ thông tin tín dụng.
a)
A. Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Thủ tưóng Chính phủ
c)
C. Chính phủ
d)
D. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
32.
Câu 806.Theo Luật Ngân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: A. Là thành viên thuộc Chính phủ
a)
A. Là thành viên thuộc Chính phủ
b)
B. Là thành viên của Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Là thành viên của Chính phủ
d)
D. Chịu trách nhiệm trước Chính phu
33.
Câu 807. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước ai về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng?
a)
A. Thủ tướng Chính phủ, ủy ban Thường vụ QH
b)
B. Chính phủ, ủy ban Thường vụ QH
c)
C. Chính phủ, Quốc hội
d)
D. Thủ tướng Chính phủ, Quốc hội
34.
Câu 808. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có mấy nhiệm vụ, quyền hạn ?
a)
A. 2
b)
B.3
c)
C. 4
d)
D. 5
35.
Câu 809. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ, quyền hạn sau dây:
a)
A. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện chính sách quốc gia theo thâm quyền
b)
B. Đại diện của Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Đại diện cá nhân của Ngân hàng Nhà nước
d)
D. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan
36.
Câu 810. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Việc tuyển dụng, sử dụg, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của:
a)
A. Luật cán bộ, công chức
b)
B. Luật Viên chức
c)
C. Luật cán bộ, công chức và Luật Viên chức
d)
D. Luật Lao động
37.
Câu 811. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thê nào quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.
a)
A. Chủ tịch nước
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Chính phủ
d)
D. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
38.
Câu 812. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hồi đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các công cụ, biện pháp khác.
a)
A. Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Thu tướng Chính phu
c)
C. Chính phủ
d)
D. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
39.
Câu 813.Theo LuậtNgân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Tái cấp vốn là?
a)
A.Hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung úng vốn ngắn và dài hạn và phưong tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng
b)
B.Hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung úng vốn ngắn và trung hạn và phưong tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng
c)
C.Hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung úng vốn ngắn hạn cho tổ chức tín dụng
d)
D.Hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng
40.
Câu 814. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo mấy hình thức
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C.3
d)
D. 5
41.
Câu 815. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây:
a)
A. Cho vay có bào đảm bằng giấy tờ có giá
b)
B. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá
c)
C. Giấy tờ có giá
d)
D. Chiết khấu tài sản, tiền mặt có giá
42.
Câu 816. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác đê:
a)
A. Hạn chế cho vay nặng lãi
b)
B. Điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi
c)
C. Quản lý chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi
d)
D. Điều hành chính sách tiền tệ, giảm việc cho vay nặng lãi
43.
Câu 817. Theo LuậtNgân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước:
a)
A. Công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất co bản và các loại lãi suất khác
b)
B. Quy định cơ chế diều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng với nhau và với khách hàng, các quan hệ tín dụng kháC.
c)
C. Điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi
d)
D. Cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng
44.
Câu 818. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở nào?
a)
A. Cung ngoại tệ trên thị trường
b)
B. Cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước
c)
C. Tiền gửi dự trữ bắt buộc, tiền gửi vượt dự trữ bắt buộc
d)
D. Quan hệ giữa các tổ chức tín dụng với nhau và với khách hàng, các quan hệ tín dụng khác
45.
Câu 819. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào công bố tỷ giá hối đoái, quyết định chế độ tỷ giá, cơ chế điều hành tỷ giá
a)
A. Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Chính phủ
d)
D. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
46.
Câu 820. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Dự trữ’ bắt buộc là:
a)
A.Số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Kho bạc Nhà nước
b)
B.Số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để đảm bảo chính sách tiền tệ quốc gia
c)
c. Số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Kho bạc Nhà nước đế thực hiện chính sách tiền tệ
d)
D. Số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
47.
Câu 821. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước quy định việcđối với tiền gửi dự trữ bắt buộc
a)
A. tiền gửi
b)
B. Trả lãi
c)
C. Lãi suất
d)
D. Tiền gửi
48.
Câu 822. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Đon vị tiền tệ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
a)
A. ”VNĐ”
b)
B. ”D”
c)
C. ”VNX”
d)
D. ’’Đồng"
49.
Câu 823. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Đon vị tiền tệ của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:
a)
A. Một đồng bằng mười xu, một xu bằng mười chỉ
b)
B. Một đồng bằng năm hào, một hào bằng mười xu
c)
C. Một đồng bằng mười hào, một hào bằng mười xu
d)
D. Một đồng bằng năm hào, một hào bằng một trăm xu
50.
Câu 824. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy, tiền kim loại của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
a)
A. Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Quốc hội
51.
Câu 825. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thô nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
a)
A. Tiền giấy do Ngân hàng Nhà nước phát hành
b)
B. Tiền kim loại do Nhà nước phát hành
c)
C. Tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành
d)
D. Tiền giấy, tiền kim loại do Nhà nước phát hành
52.
Câu 826. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thê nào bảo đảm cung úng đủ số lượng và cơ cấu tiền giấy, tiền kim loại cho nền kinh tế
a)
A. Chính phủ
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Quốc hội
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
53.
Câu 827.Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Tiền giấy, tiền kim loại phát hành vào lưu thông là tài sản……đối với nền kinh tế?
a)
A. “Nợ”
b)
B. “Có”
c)
C. “không”
d)
D. “Lớn”
54.
Câu 828. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chu thể nào thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc diêm khác của tiền?
a)
A. Chính phu
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Quốc hội
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
55.
Câu 829. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chu thể nào phê duyệt thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và đặc điểm khác của tiền?
a)
A. Thủ tướng Chính phủ
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Quốc hội
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
56.
Câu 830. Theo LuậtNgân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Chủ thê nào quy định tiêu chuấn phân loại tiền rách nát, hư hỏng
a)
A. Thủ tướng Chính phủ
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Quốc hội
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
57.
Câu 831. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuần không đôi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do:
a)
A. Hành vi hủy hoại
b)
B. Quá trình lưu thông
c)
C. Vi phạm luật pháp
d)
D. Tất cả đều đúng
58.
Câu 832. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước thu hồi và rút khỏi lưu thông các loại tiền khi?
a)
A. Rách nát, hu hỏng
b)
B. Không còn thích hợp
c)
C. Rách nát, hưu hỏng và phát hành các loại tiền khác thay thế
d)
D. Không còn thích hợp và phát hành các loại tiền khác thay thế
59.
Câu 833. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Các loại tiền thu hồi……..do Ngân hàng Nhà nước quy định
a)
A. Được đôi lấy các loại tiền khác với giá trị cao hon
b)
B. Được đôi lấy các loại tiền cùng loại với giá trị tưong đưong trong thời hạn
c)
C. Được đôi lấy các loại tiền khác với giá trị tưong đưong
d)
D. Được đổi lấy các loại tiền khác với trị giá trị tương đương trong thời hạn
60.
Câu 834. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Sau thời hạn thu hồi, các loại tiền thuộc diện thu hồi:
a)
A. vẫn còn giá trị lưu hành.
b)
B. Không còn giá trị lưu hành.
c)
C. Không dược phép lưu hành.
d)
D. Không còn lưu hành
61.
Câu 835. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào tô chức thực hiện việc thiết kế, in, đúc, bán ở trong nước và nước ngoài các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm phục vụ cho mục đích sưu tập hoặc mục đích khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
a)
A. Chính phủ
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Nhà máy in tiền Quốc gia
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
62.
Câu 836. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thê nào ban hành quy định về nghiệp vụ phát hành tiền, bao gồm việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành, thu hồi, thay thế, tiêu huy tiền, chi phí cho các hoạt động nghiệp vụ phát hành tiền.
a)
A. Chính phủ
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Quốc hội
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
63.
Câu 837. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ in, đúc và tiêu hủy tiền.
a)
A. Bộ Tài chính
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Chính phu
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
64.
Câu 838. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Các hành vi bị cấm là:
a)
A. Lưu hành tiền giả
b)
B. Hủy hoại đồng tiền trái pháp luật
c)
C. Tàng trữ tiền giả
d)
D. Tất cả đều đúng
65.
Câu 839. Theo LuậtNgân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Chọn đáp án đúng
a)
A.Ngân hàng Nhà nước bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trưòng hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Chính phủ.
b)
B.Ngân hàng Nhà nước không bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Chính phủ
c)
C.Ngân hàng Nhà nước không bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trưòng hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Quốc hội
d)
D.Ngân hàng Nhà nước bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trưòng hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
66.
Câu 840. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung uong để:
a)
A. Xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Chính phủ
b)
B. Xử lý thiếu hụt quỹ ngân sách nhà nước theo quyết dịnh của Quốc hội
c)
C. Xử lý thiếu hụt ngắn hạn quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Chính phủ
d)
D. Xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng CP
67.
Câu 841. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản và thực hiện gaio dịch trên tài khoản ở đâu?
a)
A. Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng
b)
B. Ngân hàng quốc tế Quốc tế.
c)
C. Tổ chức tiền tê, Ngân hàng Quốc tế
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
68.
Câu 842. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Kho bạc Nhà nước mở tài khoản tại :
a)
A. Tổ chức tiền tệ trong nước
b)
B. Ngân hàng nhà nước
c)
C. Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tiền tệ,
d)
D. Ngân hàng quốc tế Ngân hàng quốc tế
69.
Câu 843. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước làm đại lý cho trong việc tổ chức đấu thầu, phát hành, lưu ký và thanh toán tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc
a)
A. Chính phủ, Kho bạc Nhà nước
b)
B. Kho bạc Nhà nước
c)
C. Tổng Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước
d)
D. Bộ Tài chính
70.
Câu 844. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối là:
a)
A. Tổ chức và phát triển thị trường ngoại tệ
b)
B. Ngoại tệ tuền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài
c)
C. Quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại Quỹ tiền tệ quốc tế quỹ tiền tệ
d)
D. Trình Quốc hội quyết định biện pháp hạn chế giao dịch ngoại hối để đảm bảo an ninh tài chính, tiền tệ quốc gia
71.
Câu 845. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước báo cáo Chính phủ nội dung nào sau đây:
a)
A. Báo cáo tài chính hàng năm đã được kiểm toán
b)
B. Tình hình diễn biến tiền tệ và ngân hàng theo định kỳ 03 tháng
c)
C. Tình hình diễn biến tiền tệ và ngân hàng theo định kỳ hàng quý
d)
D. Tất cả đều đúng
72.
Câu 846. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoại hối và hoạt động ngoại hối là:
a)
A.Ngân hàng Nhà nước báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo định kỳ và đột xuất về quản lý dự trữ’ ngoại hối Nhà nước
b)
B.Cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngoại hối cho tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có hoạt động ngoại hối
c)
c. Ngân hàng nhà nước thực hiện việc mua, bán ngoại hối trên thị trưòng trong nước vì mục tiêu chính sách tiền tệ quốc gia; mua, bán ngoại hối trên thị trường quốc tế và thực hiện giao dịch trên thị trưòng ngoại hối khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ
d)
D. Tất cả đều đúng
73.
Câu 847.Theo LuậtNgân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Dự trữ’ ngoại hối nhà nước gồm:
a)
A. Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài
b)
B. Chứng khoán, giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ do Chính phủ, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế phát hành
c)
C. Vàng do Ngân hàng Nhà nước quản lý
d)
D. Tất cả đều đúng
74.
Câu 848. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Dự trữ ngoại hối nhà nước gồm:
a)
A. Quyền rút vốn đặc biệt, dục trư tại Ngân hàng thế giới
b)
B. Các loại ngoại hối khác của Nhà nước
c)
C. Vàng do Chính phủ quản lý
d)
D. Tất cả đều đúng
75.
Câu 849. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của pháp luật về ngoại hối nhằm:
a)
A. Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
b)
B. Duy trì khả năng thanh toán quốc tế nhanh và chính xác
c)
C. Bảo toàn dự trữ ngoại hối của Ngân
d)
D. Tất cả đều đúng hàng Thưong mại
76.
Câu 850. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chỉ thê nào quyết dụng sử dụng ngoại hối nhà nước cho nhu cầu đột xuất, cấp bách của Nhà nước
a)
A. Chính phủ
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Thống đốc NHNN
d)
D. UB TV QH
77.
Câu 851. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào kiểm tra dự trữ ngoại hối nhà nước do Ngân hàng nhà nước thực hiện theo quy định của Chính phủ
a)
A. Chính phủ
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Thống đốc NHNN
d)
D. Bộ Tài chính
78.
Câu 852. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc mua, bán ngoại hối trên thị trưòng trong nước vì mục tiêu nào?
a)
A. Duy trì khả năng thanh toán
b)
B. Bảo toàn dữ trữ ngoại hối
c)
C. Tất cả đều đúng
d)
D. Chính sách tiền tệ quốc gia
79.
Câu 853.Theo LuậtNgân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Chu thê nào quy định mức ngoại tệ Bộ Tài chính được giữ lại từ nguồn thu ngân sách để chi các khoản chi ngoại tệ thưòng xuyên của ngân sách nhà nước?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Thống đốc NHNN
d)
D. Quốc hội
80.
Câu 854. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Các tổ chúc tín dụng có trách nhiệm cưng cấp thông tin, số liệu thống kê theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước để?
a)
A.Phục vụ việc xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ quốc gia, công tác quản lý ngoại hối
b)
B.Đánh giá, thanh tra, giám sát tình hình hoạt động của hệ thống các tổ chức tín dụng và của từng tổ chức tín dụng
c)
C. Chi các khỏan chi ngoại tệ thường xuyên của ngần sách nhà nước
d)
D. Tất cả đều đúng
81.
Câu 855. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Thông tin do tổ chức, các nhân cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước phái đảm bảo:
a)
A. Chính xác, trung thực, kịp thời.
b)
B. Chính xác, đầy đủ, kịp thời.
c)
C. Chính xác, trung thực, đầy đủ, kịp thời.
d)
D. Chính xác, trung thực, đầy đủ, kịp thời an toàn.
82.
Câu 856. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Trong hoạt động thông tin, Ngân hàng nhà nươc có mấy nhiệm vụ?
a)
A. 2
b)
B.3
c)
C. 4
d)
D. 5
83.
Câu 857.Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Cán bộ, công chức Ngân hàng nhà nước hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng nhà nước, của các tổ chức tín dụng?
a)
A. Phải đảm bảo bí mật thông tin
b)
B. Phải giữ bí mật thông tin
c)
C. Phải giữ an toàn bí mật thông tin
d)
D. Phải đảm bảo thông tin
84.
Câu 858. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Trong hoạt động thông tin, Ngân hàng nhà nước có nhiệm vụ nào sau đây:
a)
A. Chủ trương, chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng
b)
B. Tình hình diễn biến tiền tệ và ngân hàng
c)
C. Quyết định điều hành cuả Thống đốc Ngân hàng nhà nước về tiền tệ và ngân hàng
d)
D. Tất cà đều đúng
85.
Câu 859. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm công bố theo thâm quyền các thông tin nào sau đây:
a)
A. Chủ trương, chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng
b)
B. Tình hình diễn biến tiền tệ và ngân hàng
c)
C. Quyết định điều hành cuả Thống đốc Ngân hàng nhà nước về tiền tệ và ngân hàng
d)
D. Tất cà đều đúng
86.
Câu 860. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Trong hoạt động thông tin, Ngân hàng nhà nươc có mấy nhiệm vụ nào sau đây:
a)
A. Chủ trưong, chính sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng;
b)
B. Quyết định điều hành cả Thống đốc Ngân hàng nhà nước về tiền tệ và ngân hàng;
c)
c. Tổ chức, giám sát việc cung cấp thông tin tín dụng của khách hàng có quan hệ với tổ chức tín dụng cho tổ chức tín dụng
d)
D. Tổ chức thu nhận, sử dụng, lưu trữ cung cấp, phát tán và công bố thông tin
87.
Câu 861.Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng nhà nước có trách nhiệm công bố theo thẩm quyền mấy loại thông tin?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C.5
d)
D. 6
88.
Câu 862. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào báo cáo Quốc hội kết quả thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia hằng năm
a)
A. Thủ tướng Chính phủ báo cáo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ báo cáo ủy quyền cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
d)
D. Chính phủ báo cáo hoặc Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
89.
Câu 863. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thê nào cung cấp kịp thòi thông tin, tài liệu cần thiết cho co quan của Quốc hội khi được yêu cầu đế giám sát thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia?
a)
A. Thủ tướng Chính phủ báo cáo
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Chính phủ báo cáo hoặc Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
d)
D. Thủ tướng Chính phủ báo cáo hoặc ủy quyền cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
90.
Câu 864. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước báo cáo Chính phủ nội dung nào sau đây:
a)
A. Tình hình diễn biến tiền tệ và ngân hàng theo định kỳ 03 tháng
b)
B. Tình hình diễn biến tiền tệ và ngân hàng theo định kỳ 06 tháng và hằng năm;
c)
C. Tình hình diễn biến tiền tệ và ngân hàng theo dịnh kỳ 06 tháng
d)
D. Tình hình diễn biến tiền tệ và ngân hàng theo định kỳ hằng năm;
91.
Câu 865. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thê nào tổ chức xuất bản các ấn phâm về tiền tệ và ngân hàng theo quy định của pháp luật?
a)
A. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Tạp chí Ngân hàng Nhà nước
d)
D. Vụ trưỏng Vụ truyền thông
92.
Câu 866. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước:
a)
A. Do nhà nước cấp
b)
B. Do ngân sách Bộ tài chính cấp
c)
C. Do ngân sách nhà nước cấp
d)
D. Do ngân sách nhà nước và ngân hàng TMCP góp
93.
Câu 867. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước do quyết định
a)
A. Quốc hội
b)
B. Bộ trưởng Bộ Tài chính
c)
C. Thủ tưởng Chính phủ
d)
D. ủy ban TVQH
94.
Câu 868. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của?
a)
A. Luật Đầu tư công
b)
B. Luật Kế toán
c)
C. Luật Kiểm toán
d)
D. Luật ngân sách nhà nước
95.
Câu 869. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thê nào quy định những nội dung thu, chi tài chính phù họp với hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước A. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
a)
A. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Thu tướng CP
d)
D. Quốc hội
96.
Câu 870. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Kết quả tài chính hằng năm của Ngân sách Nhà nước được xác định bằng:
a)
A.Nguồn thu về hoạt động nghiệp ngân hàng sau khi trừ chi phí hoạt động và các khoản dự phồng rủi ro
b)
B.Nguồn thu về hoạt động nghiệp ngân hàng sau khi trừ chi phí hoạt động
c)
C.Nguồn thu về hoạt động nghiệp ngân hàng và các nguồn thu khác, sau khi trừ chi phí hoạt động và các khoản dự phòng
d)
D. Nguồn thu về hoạt động nghiệp ngân hàng và các nguồn thu khác, sau khi trừ chi phí hoạt động
97.
Câu 871. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Ngân hàng Nhà nước được trích từ kết quả tài chính hằng năm để lập các quỹ nào sau đây:
a)
A. Quỹ thực hiện chính sách tài khoán, tiền tệ quốc gia
b)
B. Quỹ dự phòng rủi ro tài chính
c)
C. Quỹ khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định
d)
D. Tất cả đề đúng
98.
Câu 872. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Báo cáo tài chính hằng năm cùa Ngân hàng Nhà nước:
a)
A. Được Quốc hội kiểm toán.
b)
B. Đựoc Kiêm toán Nhà nước kiểm toán và công khai.
c)
C. Được Quốc hội kiêm toán và xác nhận.
d)
D. Được Kiểm toán Nhà nước kiểm toán và xác nhận.
99.
Câu 873. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Cơ quan thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám sát ngân hàng, phòng, chống rửa tiền của Ngân hàng Nhà nước là?
a)
A. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
b)
B. Vụ Thanh tra
c)
C. Cục Kiểm tra
d)
D. Vụ Thanh tra - Kiểm tra
100.
Câu 874. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Mục đích thanh tra, giám sát ngân hàng:
a)
A. Bảo đảm sự phát triển an toàn, lành mạnh của các hệ thống tín dụng và hệ thống tài chính
b)
B. Bảo về quyền và lợi ích của người gửi tiền và khách hàng của tổ chức tín dụng
c)
C. Duy trì và nâng cao lòng tin của nhần dân đối với hệ thống ngân hàng
d)
D. Tất cả đều đúng
101.
Câu 875. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Thanh tra, giám sát ngân hàng phải đảm bảo:
a)
A. Chính xác, khách quan, trung thực, công khai;
b)
B. Chính xác, khách quan, công khai, dân chủ;
c)
C. Chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời;
d)
D. Chính xác, khách quan, trung thực, liêm chính, công khai, dân chủ, kịp thòi;
102.
Câu 876. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Chủ thể nào quy định trình tự, thứ tự thanh tra, giám sát ngân hàng?
a)
A. Chánh Thanh tra
b)
B. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Vụ trưởng vụ tổ chức cán bộ
d)
D. Thủ tướng CP
103.
Câu 877. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Đon vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước thực hiện kiêm toán nội bộ và kiểm soát nội bộ Ngân hàng Nhà nước là?
a)
A. Kiểm tra nội bộ
b)
B. Kiểm toán nội bộ
c)
C. Kiêm soát nội bộ
d)
D. Thanh tra nội bộ
104.
Câu 878. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Hệ thống thanh toán quốc gia là:
a)
A. Hệ thống truyền dẫn và xử lý dữ liệu điện tử các giao dịch thanh toán giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và Người sử dụng dịch vụ thanh toán do Ngân hàng Nhà nước tổ chức, quản lý, vận hành
b)
B. Hệ thống thanh toán liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước tổ chức, quản lý, vận hành
c)
c. Hệ thống thu nhập, tổng hợp, phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thống qua hệ thống thông tin do Ngân hàng Nhà nước tổ chức, quản lý, vận hành
d)
D. Tất cả đều sai
105.
Câu 879. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước ViệtNam 2010, Đon vị tiền của nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam: ký hiệu quốc gia là:
a)
A. ”VNĐ”
b)
B. ”Đ”
c)
C. ”đ”
d)
D. ’’Đồng”
106.
Câu 880. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Đon vị tiền của nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam: ký hiệu quốc tế là
a)
A. "VNĐ"
b)
B. “Đ”
c)
C. ”đ”
d)
D. ’’Đồng”
107.
Câu 881. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Tiền giấy, tiền kim loại phát hành vào lưu thông được cân đối bằng tài sản của Ngân hàng Nhà nước.
a)
A. ”Nợ”
b)
B. "Có"
c)
C. “không”
d)
D. “lớn”
108.
Câu 882. Theo LuậtNgân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, Thị trưòng tiền tệ là noi:
a)
A. Giao dịch về vốn
b)
B. Giao dịch với kỳ hạn dưới 06 tháng các giấy tờ có hạn
c)
C. Giao dịch vơi kỳ hạn dưới 12 tháng các giấy tờ có giá
d)
D. Giao dịch ngắn hạn về vốn
Reset
