WorksheetsÔN TẬP S - SO2 NGÀY 23/9/2026
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là
A. 3s2 3p4.
B. 2s2 2p4.
C. 3s2 3p6.
D. 2s2 2p6.
A
B
C
D
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 3, nhóm VIA. B. Chu kì 5, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 5, nhóm IVA.
A
B
C
D
Các số oxi hóa có thể có của sulfur là:
A. -2; -1; 0; +4. B. -2; 0; +4; +6.
C. 0; +4; +6; +8. D. 0; +3; +5; +7.
A
B
C
D
sulfur tà phương và sulfur đơn tà là
A. Hai hợp chất của sulfur. B. Hai dạng thù hình của sulfur.
C. Hai đồng vị của sulfur. D. Hai đồng phân của sulfur.
A
B
C
D
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
A. diêm sinh. B. đá vôi. C. phèn chua. D. giấm ăn.
A
B
C
D
Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là
A. 34S. B. 32S. C. 36S. D. 33S.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
A. tính khử. B. tính oxi hóa.
C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử. D. tính lưỡng tính.
A
B
C
D
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
A. sulfur trioxide. B. sulfuric acid. C. sulfur dioxide. D. hydrogen sulfide.
A
B
C
D
Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
A. O2. B. CO2. C. SO2. D. N2.
A
B
C
D
Số oxi hóa của sulfur trong SO2 và SO3 lần lượt là:
A. +2; +3. B. +4; +6. C. +6; +4. D. +4; +4.
A
B
C
D
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
A. Fe. B. O2. C. H2. D. Hg.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
A. NO2. B. H2S. C. NaOH. D. Ca(OH)2.
A
B
C
D
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. O3.
A
B
C
D
Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là
A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. O3.
A
B
C
D
Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?
A. H2S. B. H2SO3. C. H2SO4. D. Na2SO4.
A
B
C
D
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid. B. Hiệu ứng nhà kính.
C. Hiệu ứng đomino. D. Sương mù.
A
B
C
D
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
A. N2. B. CO2. C. H2. D. SO2.
A
B
C
D
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine. B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch NaOH.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá.
B. Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.
C. Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.
D. Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử ( ).
A
B
C
D
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
NH3
SO2
CO2
O3
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
Mưa acid.
Hiệu ứng đomino.
Hiệu ứng nhà kính.
Sương mù.
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2.
CO2.
H2.
SO2.
Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao sống là
BaSO4.
CaSO4.2H2O.
MgSO4.
CuSO4.5H2O.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường. B. Thể rắn ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene. D. Không tan trong nước.
A
B
C
D
Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để
A. lưu hóa cao su tự nhiên. B. sản xuất sulfuric acid.
C. điều chế thuốc bảo vệ thực vật. D. bào chế thuốc đông y.
A
B
C
D
Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. S + O2 --> SO2.
B. S + 2Na --> Na2S.
C. S + 2H2SO4 (đ) --> 3SO2↑ + 2H2O.
D. S + 6HNO3 (đ) --> H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O.
A
B
C
D
Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá.
Đá vôi.
Muối ăn.
Sulfur.
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2.
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
A
B
C
D
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Xút (NaOH)
Muối ăn (NaCl)
Giấm ăn (CH3COOH)
Cồn (C2H5OH)
