wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 part 3 BT Thí điểm 10

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

sự nhận thức, (cụm, có giới từ) (a…

(a)  

2.

sự nhận thức, ý thức về (cụm, có giới từ) (c…

(a)  

3.

sự nhận thức (cụm, có giới từ) (p…

(a)  

4.

Cồng kềnh

(a)  

5.

khôn ngoan

(a)  

6.

Hạn chế

(a)  

7.

Vô giá (i…)

(a)  

8.

Vô giá (p…)

(a)  

9.

bưu phí

(a)  

10.

phòng thí nghiệm

(a)  

11.

phát hiện

(a)  

12.

biểu thị, chỉ ra

(a)  

13.

yêu cầu

(a)  

14.

lợi ích (m…)

(a)  

15.

lợi ích (a…)

(a)  

16.

tệp âm thanh

(a)  

17.

chỉ dẫn (N)

(a)  

18.

mở ra (u…)

(a)  

19.

vô dụng (adj)

(a)  

20.

nhỏ xíu

(a)  

21.

điểm yếu

(a)  

22.

đa năng

(a)  

23.

vô số

(a)  

24.

nguồn cảm hứng (N)

(a)  

25.

các thành phần

(a)  

26.

với mục đích (cụm có "a")

(a)  

27.

với mục đích (cụm có "the")

(a)  

28.

quyết định ( m…) cụm có "mind"

(a)  

29.

quyết định ( m…) cụm có "a"

(a)  

30.

quyết định ( d…)

(a)  

31.

truyền cảm hứng

(a)  

32.

Quen với

(a)  

33.

trở nên quen với

(a)  

34.

được sử dụng để làm gì

(a)  

35.

đạt được

(a)  

36.

mong chờ điều gì

(a)  

37.

cướp

(a)  

38.

tranh luận

(a)  

39.

ko đắt

(a)  

40.

nấu sẵn (adj)

(a)  

41.

tư thế

(a)  

42.

cuộn phim

(a)  

43.

biển báo đường bộ

(a)  

44.

tồn tại

(a)  

45.

vòng lặp

(a)  

46.

dán

(a)  

47.

siêu nhân

(a)  

48.

in order to=s

(a)  

49.

busy+

(a)  

50.

complicated=

(a)  

51.

lợi thế

(a)  

52.

có hiệu lực

(a)  

53.

k có lợi ích gì khi lm gì (cos chứa "g…"

(a)  

54.

k có lợi ích gì khi lm gì (cos chứa "u…"

(a)  

55.

k có lợi ích gì khi lm gì (cos chứa "w…"

(a)  

56.

siêu mỏng

(a)  

57.

chữ số

(a)  

58.

khổng lồ

(a)  

59.

cái loa

(a)  

60.

vắng mặt

(a)  

61.

chỉ đạo, lái (xe…)

(a)  

62.

nổi lên

(a)  

63.

bảo vệ (s…)

(a)  

64.

sự giao hàng, sự phân phát

(a)  

65.

ngang nhau, bạn bè

(a)  

66.

tính phí ai bao nhiêu tiền

(a)