wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TÍNH TỪ SỞ HỮU VÀ ĐẠI TỪ SỞ HỮU

Total questions: 38

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tính từ sở hữu của he là:

(a)  

2.

Tính từ sở hữu của it là:

(a)  

3.

Tính từ sở hữu của she là:

(a)  

4.

Tính từ sở hữu của I là:

(a)  

5.

Tính từ sở hữu của they là:

(a)  

6.

Tính từ sở hữu của we là:

(a)  

7.

Tính từ sở hữu của you là:

(a)  

8.

Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:

He loves (a)   dogs.

9.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your

10.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

11.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

12.

This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.

a)

my, his, his, his

b)

my, his, its, his

c)

my, his, his, its

d)

my, its, his, its

13.

Hoàn thành câu bằng đại từ phù hợp:

I give my parents because I trust _______

a)

her

b)

they

c)

them

d)

him

14.

Đâu là tính từ sở hữu trong câu: I go to school everyday by my beautiful motorbike.

a)

I

b)

Beautiful

c)

My

15.

Đâu là câu trả lời đúng:

a)

Theo sau đại từ sở hữu (Possessive Pronoun) luôn là một danh từ.

b)

Theo sau tính từ sở hữu (Possessive Adjective) luôn là một danh từ.

16.

Đâu là những đáp án đúng:

A: Whose pen is this?

B: ___________

a)

It is my pen

b)

It is mine pen

c)

It is mine

d)

It is me pen

17.

Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:

This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)

a)

Their - Her

b)

Them - Hers

c)

Theirs - Hers

18.

Đâu không phải là tính từ sở hữu (Possessive Adjectives):

My, Her, Mine, His, Their, Our

a)

My

b)

His

c)

Mine

d)

Their

19.

Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:

He loves (a)   dogs

*Loves : yêu

*dogs: những con chó

20.

từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?

a)

our

b)

we

c)

they

d)

their

21.

Của tôi

(a)  

22.

của bạn

(a)  

23.

của họ

(a)  

24.

của nó

(a)  

25.

của cô ấy

(a)  

26.

chúng tôi

a)

we

b)

our

c)

they

27.

a)

its

b)

it

c)

our

d)

we

28.

bạn bè của tôi

.......... friend.

a)

my

b)

your

29.

bạn bè của bạn:

.........friend.

a)

your

b)

my

c)

i

d)

you

30.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

Those are her shoes.

--> Those shoes (a)  

31.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

These are his shorts.

--> These shorts are (a)  

32.

Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:

I have a doll.

--> This doll (a)  

33.

Đại từ sở hữu của: I

(a)  

34.

Đại từ sở hữu của: we

(a)  

35.

Đại từ sở hữu của: you

(a)  

36.

Đại từ sở hữu của: they

(a)  

37.

Đại từ sở hữu của: she

(a)  

38.

Đại từ sở hữu của: he

(a)