Font size
WorksheetsBÀI TẬP TÍNH TỪ SỞ HỮU VÀ ĐẠI TỪ SỞ HỮU
Total questions: 38
Worksheet time: 24mins
Tính từ sở hữu của he là:
(a)
Tính từ sở hữu của it là:
(a)
Tính từ sở hữu của she là:
(a)
Tính từ sở hữu của I là:
(a)
Tính từ sở hữu của they là:
(a)
Tính từ sở hữu của we là:
(a)
Tính từ sở hữu của you là:
(a)
Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:
He loves (a) dogs.
Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:
A: Mom, where is _____ T-shirt?
B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.
his, your
my, your
Vị trí của tính từ sở hữu:
sau động từ
trước động từ
sau danh từ
trước danh từ
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.
my, his, his, his
my, his, its, his
my, his, his, its
my, its, his, its
Hoàn thành câu bằng đại từ phù hợp:
I give my parents because I trust _______
her
they
them
him
Đâu là tính từ sở hữu trong câu: I go to school everyday by my beautiful motorbike.
I
Beautiful
My
Đâu là câu trả lời đúng:
Theo sau đại từ sở hữu (Possessive Pronoun) luôn là một danh từ.
Theo sau tính từ sở hữu (Possessive Adjective) luôn là một danh từ.
Đâu là những đáp án đúng:
A: Whose pen is this?
B: ___________
It is my pen
It is mine pen
It is mine
It is me pen
Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:
This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)
Their - Her
Them - Hers
Theirs - Hers
Đâu không phải là tính từ sở hữu (Possessive Adjectives):
My, Her, Mine, His, Their, Our
My
His
Mine
Their
Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:
He loves (a) dogs
*Loves : yêu
*dogs: những con chó
từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?
our
we
they
their
Của tôi
(a)
của bạn
(a)
của họ
(a)
của nó
(a)
của cô ấy
(a)
chúng tôi
we
our
they
nó
its
it
our
we
bạn bè của tôi
.......... friend.
my
your
bạn bè của bạn:
.........friend.
your
my
i
you
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
Those are her shoes.
--> Those shoes (a)
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
These are his shorts.
--> These shorts are (a)
Điền từ / cụm từ thích hợp để được 2 câu giống nghĩa nhau:
I have a doll.
--> This doll (a)
Đại từ sở hữu của: I
(a)
Đại từ sở hữu của: we
(a)
Đại từ sở hữu của: you
(a)
Đại từ sở hữu của: they
(a)
Đại từ sở hữu của: she
(a)
Đại từ sở hữu của: he
(a)
