Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lop 6. Unit 11

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Some types of light _____ can be recycled.

Một số loại bóng đèn có thể được tái chế.

a)

glasses

b)

bulbs

c)

cans

d)

plastic bottle

e)

wrap

2.

He always finds _______ ways to solve the problems.

Cậu ấy luôn tìm ra những cách sáng tạo để giải quyết vấn đề.

a)

charity

b)

envelope

c)

glass

d)

creative

3.

Put the used ________ into the recycling bin.

Bỏ vỏ đồ hộp đã sử dụng vào thùng đựng đồ tái chế.

a)

can

b)

bulb

c)

creative

d)

charity

e)

envelope

4.

If I have old clothes, I will give them for __________.

Nếu tớ có quần áo cũ tớ sẽ tặng chúng cho hội từ thiện.

a)

envelope

b)

material

c)

plastic bag

d)

glass

e)

charity

5.

She often reuses old _________ by redecorating them.

Cô ấy thường tái sử dụng những chiếc phong bì cũ bằng cách trang trí lại chúng.

a)

plastic bag

b)

material

c)

glass

d)

envelopes

e)

plastic bottle

6.

______ can be repeatedly recycled.

Thủy tinh có thể được tái chế nhiều lần.

a)

glass

b)

material

c)

plastic bag

d)

plastic bottle

e)

recycle

7.

Don't throw _________. They can be reused to grow vegetables or small trees.

Đừng vứt những chai nhựa đi. Chúng có thể được tái sử dụng để trồng rau hoặc cây nhỏ.

a)

recycle

b)

plastic bag

c)

recycling bin

d)

plastic bottles

e)

reduce

8.

Some items can be _______ such as cans, plastic bottles, paper and glass.

Một vài đồ vật có thể tái chế được như là lon, chai nhựa, giấy và thủy tinh.

a)

reduced

b)

recycled

c)

reused

d)

swaped

e)

wraped

9.

Do you always put recyclable rubbish into the _______?

Bạn có thường xuyên bỏ rác có thể tái chế vào thùng đựng đồ tái chế không?

a)

recycle

b)

reduce

c)

refillable

d)

reuse

e)

recycling bin

10.

People should ______ the noise because loud noise can cause some ear diseases.

Con người nên giảm tiếng ồn bởi vì tiếng ồn quá lớn có thể gây ra những bệnh về tai.

a)

refillable

b)

reduce

c)

swap

d)

reuse

e)

wrap

11.

We should use _______ pens or pencils.

Chúng ta nên sử dụng bút có thể bơm mực hoặc bút chì.

a)

reuse

b)

reusable

c)

rubbish

d)

wrap

e)

refillable

12.

We can _______ old bottles to make pencil boxes.

Chúng ta có thể tái sử dụng chai lọ cũ để làm hộp đựng bút chì.

a)

reduce

b)

recycle

c)

refillable

d)

rubbish

e)

reuse

13.

Use ________water bottles instead of plastic bottles.

Hãy sử dụng chai nước loại có thể tái sử dụng thay vì những chai nhựa thông thường.

a)

rubbish

b)

refillable

c)

reusable

d)

material

e)

envelope

14.

If you see someone throw ______ on the road, what will you do?

Nếu em thấy ai đó vứt rác trên đường, em sẽ làm gì?

a)

glass

b)

rubbish

c)

bulb

d)

can

e)

envelope

15.

_________ your clothes with your friends or cousins is a good way to reduce the environmental pollution.

Đổi quần áo của bạn với bạn bè hoặc anh chị em họ của bạn là một cách tốt để giảm thiểu sự ô nhiễm môi trường.

a)

wrapping

b)

reuse

c)

reduce

d)

Swapping

e)

recycling

16.

Why don't you put the food in the reusable box instead of _______ it in the plastic bag?

Tại sao bạn không cho thức ăn vào hộp có thể tái sử dụng thay vì gói nó vào túi ni lông?

a)

wrapping

b)

swapping

c)

recycling

d)

glass

17.

People should give old clothes to people who are _____ instead of throwing them away.

Mọi người nên đưa quần áo cũ cho những người cần chúng thay vì vứt đi.

a)

in need

b)

deforestation

c)

breeze

d)

disappear

e)

electricity

18.

If it is hot in my room, I will go outside and enjoy the ___.

Nếu cảm thấy nóng khi ở trong phòng, tôi sẽ ra ngoài và tận hưởng gió nhẹ.

a)

cause

b)

wind

c)

breeze

d)

deforestation

e)

disappear

19.

Air pollution can ____ breathing problems.

Ô nhiễm không khí có thể gây ra các vấn đề về hô hấp.

a)

disappear

b)

effect

c)

exchange

d)

cause

e)

do a survey

20.

________ causes soil erosion and then floods.

Việc phá rừng gây ra xói mòn đất và sau đó là các trận lũ lụt.

a)

deforestation

b)

electricity

c)

environment

d)

energy

e)

natural

21.

Climate change can make some types of plants and animals _______.

Sự thay đổi khí hậu có thể khiến một số các loài thực vật và động vật biến mất.

a)

effect

b)

disappear

c)

do a survey

d)

electricity

e)

energy

22.

He is _________ on how students are interested in the environmental pollution.

Anh ấy đang tiến hành một cuộc điều tra về việc các bạn học sinh quan tâm tới vấn đề ô nhiễm môi trường như thế nào.

a)

inviting

b)

causing

c)

doing a survey

23.

Can you tell me causes and ____ of water pollution on human life?

Bạn có thể nói cho tôi biết những nguyên nhân và ảnh hưởng của sự ô nhiễm nguồn nước tới cuộc sống con người không?

a)

electricity

b)

effects

c)

environment

d)

energy

e)

pollution

24.

If you want to save _______, you should turn off all electrical appliances before going out of the room.

Nếu bạn muốn tiết kiệm điện, bạn nên tắt tất cả các thiết bị điện trước khi ra khỏi phòng.

a)

energy

b)

environment

c)

president

d)

pollution

e)

electricity

25.

Use renewable _____such as wind, solar and hydroelectric will help reduce the environmental pollution.

Sử dụng năng lượng có thể tái tạo được như là gió, mặt trời và thủy điện sẽ giúp giảm thiểu sự ô nhiễm môi trường.

a)

environment

b)

natural

c)

pollute

d)

energy

e)

sea level

26.

We should join hands to protect the_______.

Chúng ta nên chung tay bảo vệ môi trường.

a)

exchange

b)

invite

c)

environment

d)

pollute

e)

pollution

27.

I often ________ my old books with my friends and cousins.

Tớ thường trao đổi sách cũ với bạn bè và anh chị em họ của tớ.

a)

invite

b)

pollution

c)

pollute

d)

president

e)

exchange

28.

If I am _____to a birthday party one kilometer from my house, I will cycle there.

Nếu tớ được mời tới bữa tiệc sinh nhật cách nhà tớ một cây số, tớ sẽ đạp xe tới đó.

a)

exchanged

b)

polluted

c)

invited

d)

do a survey

29.

Using bags being made of _____ materials will help the environment.

Sử dụng túi làm từ những nguyên liệu thiên nhiên sẽ giúp bảo vệ môi trường.

a)

natural

b)

pollute

c)

pollution

d)

sea level

30.

Toxic waste from local factories _______ the river.

Chất thải độc hại từ các nhà máy địa phương đã gây ô nhiễm dòng sông.

a)

pollution

b)

president

c)

sea level

d)

polluted

e)

invited

31.

Soil _______ has bad effects on ecosystems and human life.

Ô nhiễm đất có ảnh hưởng xấu tới hệ sinh thái và cuộc sống con người.

a)

pollute

b)

polluted

c)

pollutant

d)

polluter

e)

pollution

32.

The former _______ is sharing his experiences with members in the club.

Cựu chủ tịch đang chia sẻ những trải nghiệm của ông ấy với các thành viên trong câu lạc bộ.

a)

president

b)

sea level

c)

pollution

d)

pollute

33.

___________ is a threat to people who live near the ocean.

Mực nước biển tăng là một mối đe dọa tới những người sống gần biển.

a)

pollution

b)

pollute

c)

rising sea level

d)

invite