wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 7-6

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "Chương trình giọng hát nhí"

a)

The Voice Kids

b)

Music talent show

c)

animated films

d)

show

2.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"

a)

The Voice Kids

b)

programme

c)

music talent show

d)

gameshow

3.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"

a)

gameshow

b)

music talent show

c)

programme

d)

The Voice Kids

4.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 3D"

a)

cartoon

b)

animated film

c)

gameshow

d)

show

5.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "vua sư tử"

a)

The Prince

b)

The Princess

c)

King and Queen

d)

The Lion King

6.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"

a)

Clock

b)

Click

c)

Character

d)

Chart

7.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"

a)

Character

b)

Channel

c)

Chicken

d)

Chopsticks

8.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 2D"

a)

animated film

b)

cartoon

c)

film

d)

movie

9.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Việt của từ "talent"

a)

hiệu năng

b)

dị năng

c)

công năng

d)

tài năng

10.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "tuyệt vời" (có 2 đáp án đúng)

a)

greet

b)

great

c)

grate

d)

wonderful

11.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa tiếng Việt là "khác nhau"

a)

Discuss

b)

disappear

c)

dependent

d)

different

12.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa "liên quan đến giáo dục" (có 2 đáp án đúng)

a)

educational

b)

education

c)

educate

d)

educative

13.

Từ nào có nghĩa "thích hơn"

a)

love

b)

like

c)

prefer

d)

view

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"I usually watch TV in evening after dinner with my family. Today, we view The Voice Kids Vietnam ............"

a)

channel

b)

show

c)

gameshow

d)

fashion show

15.

Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.

Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?

a)

fashion show

b)

gameshow

c)

educational programme

d)

music talent show

16.

chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải trí, chương trình giải trí

(a)  

17.

phim truyện

(a)  

18.

hài kịch, phim hài

(a)  

19.

người đọc bản tin trèn đài, truyền hình -> English?

a)

newsreader

b)

newspaper

c)

newspeaker

d)

newsrealer

20.

người thông báo tin thời tiết trên đài, ti vi

(a)  

21.

nhân vật,

a)

character

b)

personal

c)

person

d)

charact

22.

phim tài liệu

(a)  

23.

chương trình

(a)  

24.

người xem (ti vi)

(a)  

25.

game show

a)

trò chơi truyền hình

b)

truyền hình quốc gia

26.

comedy

a)

hài kịch

b)

bi kịch

c)

chương trình động vật

27.

news programme

a)

chương trình thời sự

b)

truyền hình địa phương

28.

a)

comedy

b)

news programme

c)

animal programme

29.

a)

news programme

b)

comedy

c)

national television