Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G6-TATC

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn một từ không cùng loại với những từ còn lại.

a)

coffee

b)

tea

c)

onion

d)

milk

2.

Khoanh tròn một từ không cùng loại với những từ còn lại.

a)

usually

b)

soccer

c)

badminton

d)

volleyball

3.

Khoanh tròn một từ không cùng loại với những từ còn lại.

a)

winter

b)

cold

c)

fall

d)

summer

4.

Khoanh tròn một từ không cùng loại với những từ còn lại.

a)

Chinese

b)

British

c)

Japanese

d)

Canada

5.

Khoanh tròn một từ không cùng loại với những từ còn lại.

a)

small

b)

tall

c)

world

d)

big

6.

I like to eat out and I go to a (1) ______for dinner twice a week.

a)

hotel

b)

restaurant

c)

school

d)

hospital

7.

I (2)______ with my family.

a)

go

b)

to go

c)

going

d)

goes

8.

Our (3) ______ restaurant is an Indian restaurant in Cleveland Street in Surry Hills

a)

favour

b)

favouring

c)

favorite

d)

favoured

9.

It is not very big,____________ it is always busy

a)

and

b)

besides

c)

whereas

d)

but

10.

There are only a (5) _____________ tables in the restaurant and there is a white tablecloth on each table

a)

many

b)

much

c)

few

d)

little

11.

There is also a vase with (6) ________ flowers on each table

a)

lovely

b)

love

c)

loving

d)

oved

12.

There are plants (7)_______________ the corner

a)

on

b)

in

c)

at

d)

under

13.

We usually order hot curries and eat (8) ______________ with rice

a)

they

b)

their

c)

them

d)

themselves

14.

The Service is (9)___________ and friendly

a)

quick

b)

quickly

c)

easy

d)

easily

15.

My family always has a (10)___________ evening at our favourite restaurant.

a)

pleasure

b)

please

c)

pleasing

d)

pleasant

16.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.

your / when / is / birthday?

(a)  

17.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.

birthday / my / on / December / is / 13th.

(a)  

18.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

She / Japan / is / not / from.

(a)  

19.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.

when / mother’s / is / your / birthday?

(a)  

20.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh.

She / nice / is / very.

(a)  

21.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

My / birthday / mother’s / in / is / September.



(a)  

22.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

goes / to / Monday / he / school / on

(a)  

23.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

at / eat / we / breakfast /6.30 am



(a)  

24.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

What / go / you / to / bed / time / do?

(a)  

25.

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

Why/ you/ do/ want/ English/ to/ learn/ well?

(a)