wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP 23 24

Total questions: 61

Worksheet time: 5hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2

d)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

2.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

3.

Các căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

9

4.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

5.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

6.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

7.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

8.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

9.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

10.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca (73)2 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{\left(\sqrt{7}-3\right)^2}\ là:  

a)

373-\sqrt{7}  

b)

73\sqrt{7}-3  

c)

7+3\sqrt{7}+3  

d)

73-\sqrt{7}-3  

11.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca a22a+1 vi a1 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{a^2-2a+1}\ với\ a\ge1\ là:  

a)

a - 1

b)

1 - a

c)

a22a+1a^2-2a+1  

d)

a22a+1\left|a^2-2a+1\right|  

12.

Bie^ˊt (x1)2=5 thıˋ x ba˘ˋng:Biết\ \sqrt{\left(x-1\right)^2}=5\ thì\ x\ bằng:  

a)

6

b)

11

c)

-4; 6

d)

26

13.
a)

x > 4

b)

x < 4

c)

x ≥ 4

d)

x ≤ 4

14.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

15.

1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

16.

Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa 13a+8\sqrt{\frac{1}{3a+8}}  

a)

>>   83\frac{-8}{3}  

b)

a \ge   83\frac{-8}{3}  

c)

a <83<\frac{-8}{3}  

d)

a >83>\frac{-8}{3}  

17.

Vi giaˊ trị naˋo ca x thıˋ  x+1x2 coˊ nghı~a?Với\ giá\ trị\ nào\ của\ x\ thì\ \ \sqrt{x}+\frac{1}{\sqrt{x^2}}\ có\ nghĩa?  

a)

x >0>0  

b)

x 0\ge0  

c)

x <0<0  

d)

x 0\le0  

18.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

19.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

20.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

21.

Rút gọn biểu thức


a)

36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

63-6\sqrt{3}  

22.

Cho P = x3x2\frac{\sqrt[]{x}-3}{\sqrt[]{x}-2} . Tìm x để P > 1

a)

x<4x<4

b)

x0x\ge0

c)

0x<40\le x<4

d)

0<x<40<x<4

23.

Cho P = 3x+1\frac{3}{\sqrt[]{x}+1} . Tìm giá trị x nguyên để P nguyên

a)

x=0, x=4x=0,\ x=4

b)

x=16, x=0, x=4x=16,\ x=0,\ x=4

c)

x=0x=0

d)

x=4, x=16x=4,\ x=16

24.

Cho P = 3x+1\frac{3}{\sqrt[]{x}+1} . Tìm giá trị x nguyên để P nguyên

a)

x=0, x=4x=0,\ x=4

b)

x=16, x=0, x=4x=16,\ x=0,\ x=4

c)

x=0x=0

d)

x=4, x=16x=4,\ x=16

25.

Cho A =2x+7x+1=\frac{2\sqrt[]{x}+7}{\sqrt[]{x}+1} . Tìm x để A nhận giá trị nguyên

a)

x ϵ {49;94;16}x\ \epsilon\ \left\{\frac{4}{9};\frac{9}{4};16\right\}

b)

x ϵ {0;116;49;94;4;16}x\ \epsilon\ \left\{0;\frac{1}{16};\frac{4}{9};\frac{9}{4};4;16\right\}

c)

x ϵ {0;116;49;94;16}x\ \epsilon\ \left\{0;\frac{1}{16};\frac{4}{9};\frac{9}{4};16\right\}

d)

x ϵ {0;116;16}x\ \epsilon\ \left\{0;\frac{1}{16};16\right\}

26.

Cho A =2xx+x+1=\frac{2\sqrt[]{x}}{x+\sqrt[]{x}+1} . Tìm x để A nhận giá trị nguyên

a)

Không tồn tại x

b)

x = 0

c)

x = 4

d)

x = 121

27.
a)

Max = 12\frac{1}{2} khi x = 0

b)

Max = 13 \frac{1}{3}\ khi x = 1

c)

Max = 15\frac{1}{5} khi x = 9

d)

Max = 11 khi x = -1

28.

Cho Q = =x+27x+3=\frac{x+27}{\sqrt[]{x}+3} . Tìm Min của Q

a)

Min = 9 tại x = 0

b)

Min = 315\frac{31}{5} tại x = 4

c)

Min = 132\frac{13}{2} tại x = 25

d)

Min = 6 tại x = 9

29.

Giải phương trình: x4+4=2x4+4+2x44x^4+4=2\sqrt[]{x^4+4}+2\sqrt[]{x^4-4}

a)

Vô số nghiệm

b)

x = 2

c)

x = 8 hoặc x =2

d)

Vô nghiệm

30.

1x1\frac{1}{\sqrt{x-1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x1x\ne1  

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x>1x>1  

31.

Biểu thức  12xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x12vaˋ  x0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

32.

Ruˊt gn (x5)2vi x < 5 ta được:Rút\ gọn\ \sqrt{\left(x-5\right)^2}với\ x\ <\ 5\ ta\ được:

a)

x - 5

b)

5 - x

c)

x + 5

d)

-x - 5

33.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

34.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = CH.BC

c)

AB2 = BH.BC

d)

AH2 = BH.HC

35.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

a)

31,17

b)

31,18

c)

31,19

d)

31,16

38.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

39.

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

8,0

b)

8,1

c)

8,2

d)

8,3

40.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

41.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

42.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

43.

Tìm x, biết: x1=2x+3\sqrt[]{x-1}=\sqrt[]{2x+3}

a)

x=1x=1

b)

x=4x=-4

c)

x=5x=5

d)

Phương trình vô nghiệm

44.

Tìm x, biết 2x+3=2x\sqrt[]{2x+3}=\sqrt[]{2-x}

a)

x=2x=2

b)

x=2x=-2

c)

x=1x=-1

d)

x=13x=-\frac{1}{3}

45.

Tìm x, biết x24x+4=5\sqrt[]{x^2-4x+4}=5

a)

x=5x=5

b)

x=3x=-3

c)

x=7x=-7

d)

x=7x=7 hoặc x=3x=-3

46.

Tìm x, biết x293.x3=0\sqrt[]{x^2-9}-3.\sqrt[]{x-3}=0

a)

x=3x=3 hoặc x=6x=6

b)

x=3x=3 hoặc x=3x=-3

c)

x=3x=3

d)

x=3x=-3

47.

Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương để biểu thức 13x+2\sqrt[]{-\frac{1}{3}x+2} có nghĩa?

a)

Vô số giá trị

b)

5 giá trị

c)

6 giá trị

d)

7 giá trị

48.

Tìm x, biết x2+6x+9=3x1\sqrt[]{x^2+6x+9}=3x-1

a)

x=2x=2

b)

x=2x=2 hoặc x=12x=-\frac{1}{2}

c)

x=12x=-\frac{1}{2}

d)

Phương trình vô nghiệm

49.

Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương để biểu thức 13x+2\sqrt[]{-\frac{1}{3}x+2} có nghĩa?

a)

Vô số giá trị

b)

5 giá trị

c)

6 giá trị

d)

7 giá trị

50.

Có bao nhiêu giá trị x nguyên để biểu thức (2x6).(x+12)\sqrt[]{\left(2x-6\right).\left(-x+\frac{1}{2}\right)} xác định

a)

0 giá trị

b)

1 giá trị

c)

2 giá trị

d)

3 giá trị

51.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

52.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

53.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

abba(khi a,b>0)\frac{a}{b}\sqrt{\frac{b}{a}}\left(khi\ a,b>0\right)  được kết quả là

a)

ab\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}  

b)

ab\sqrt{\frac{a}{b}}  

c)

abb\frac{\sqrt{ab}}{b}  

54.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

55.

Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin650=cos250\sin65^0=\cos25^0  

b)

sin250 < sin700\sin25^0\ <\ \sin70^0  

c)

tan300 = cos300\tan30^0\ =\ \cos30^0  

d)

cos600 > cos700\cos60^0\ >\ \cos70^0  

56.

Câu nào sau đây đúng? Với α\alpha  là một góc nhọn tùy ý, thì:

a)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cotα=sinαcosα\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

tanα+cotα=1\tan\alpha+\cot\alpha=1  

d)

sin2αcos2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1  

57.

1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

A>0A>0  

b)

A<0A<0  

c)

A0A\le0  

d)

A0A\ge0  

58.

sin36ocos54o=\sin36^o-\cos54^o=  

a)

11  

b)

00  

c)

2sin36o2\sin36^o  

d)

2cos54o2\cos54^o  

59.

Cho góc x bất kì.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

cotx=cosxsinx\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

d)

1tan2x=1cos2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

60.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cosMNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

61.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin2x+cos2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tanx=1coty\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tanx=tany\tan x=\tan y  

d)

cotx=tany\cot x=\tan y