wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST SPĐT

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là các đặc điểm của Quỹ TCBF? (lựa chọn nhiều đáp án)?

A. Quỹ đầu tư một danh mục trái phiếu, đa dạng danh mục đầu tư

B. Mục tiêu đầu tư của Quỹ là mang lại lợi nhuận dài hạn

C. Mục tiêu xuyên suốt trong toàn bộ thời gian hoạt động của Quỹ là bảo vệ lợi ích của Nhà Đầu Tư

D. KH có thể mua/bán Quỹ vào các ngày giao dịch trong tuần

a)

A. A và B

b)

B. A và C

c)

c. A, C, D

d)

D. Tất cả đều đúng

2.

Câu 2: Điều nào sau đây KHÔNG đúng với iFund?

A. Lợi nhuận kỳ vọng của quỹ chính là lợi tức tối thiểu cho Nhà đầu tư

B. Quỹ mở khuyến khích đầu tư dài hạn

C. Trong mọi trường hợp quỹ bắt buộc phải mua lại CCQ theo yêu cầu của Nhà đầu tư vào các ngày giao dịch

D. Quỹ là một hình thức đầu tư luôn mang lại lợi nhuận cao hơn tiết kiệm

a)

A. A và B

b)

B. A và C

c)

C. A, C, D

d)

D. Tất cả đều đúng

3.

Câu 3: Hiện nay, ngày giao dịch Chứng chỉ Quỹ (Ngày T) của TCBF được xác định là ngày nào?

a)

A. Hàng ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu

b)

B. Hàng ngày từ thứ Hai đến sáng thứ Bảy

c)

C. Là ngày khách hàng xác nhận lệnh mua/bán

d)

D. Hàng ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

4.

Câu 4: KH A mua CCQ TCBF ngày 07/10/2022. Ngày 07/06/2023. KH bán lại, mức phí phải trả của KH là bao nhiêu?

a)

A. 0%

b)

B. 0.5%/năm

c)

C. 0.75%

d)

D. 1%

5.

Câu 5: KH bán chứng chỉ quỹ iFund TCBF nhận tiền khi nào?

a)

A. KH đặt lệnh bán trước 14h45 ngày T-1, KH được khớp lệnh vào ngày T, và KH nhận tiền ngày T+1

b)

B. KH đặt lệnh bán trước 14h45 ngày T-1, KH được khớp lệnh vào ngày T, và KH nhận tiền ngày T

c)

C. KH đặt lệnh bán trước 14h45 ngày T, KH được khớp lệnh vào ngày T, và KH nhận tiền ngày T

d)

D. KH đặt lệnh bán trước 17h ngày T-1, KH được khớp lệnh vào ngày T, và KH nhận tiền ngày T

6.

Câu 6: Khi bán TCBF, KH chịu những loại thuế, phí nào?

A. Phí chuyển tiền từ ngân hàng giám sát

B. Phí duy trì tài khoản

C. Phí mua lại (nếu có)

D. Thuế TNCN 0.1%

a)

A. A, B, D

b)

B. A và C

c)

C. A, C, D

d)

D. Tất cả đều đúng

7.

Câu 7: Phí bán lại và thuế TNCN khi KH bán Quỹ TCBF được tính dựa trên?

a)

A. Giá trị lệnh bán (NAV* số lượng CCQ bán)

b)

B. Tổng gốc đầu tư ban đầu khi KH mua CCQ

c)

C. Lợi nhuận khi bán CCQ (số tiền bán thu về - gốc đầu tư ban đầu)

8.

Câu 8: Khi nào khách hàng biết được chính xác số tiền bán CCQ nhận được ?

a)

A. Tại ngày giao dịch T

b)

B. Tại thời điểm đặt lệnh bán

c)

C. Tại thời điểm nhận tiền bán chứng chỉ quỹ

9.

Câu 9: Vì sao quỹ TCBF không được cam kết lãi suất?

A. Danh mục của quỹ có tài sản không cố định lợi nhuận

B. TCBS quy định để tránh rủi ro thanh khoản

C. Theo quy định của luật về hoạt động và quản lý quỹ mở

D. Tất cả đều đúng

a)

A. A, B, D

b)

B. A và C

c)

C. A, C, D

d)

D. Tất cả đều đúng

10.

Câu 10: Các ưu điểm của SP trái phiếu so với sản phẩm tích lũy truyền thống?

A. Thời gian đầu tư linh hoạt

B. Có cơ hội nhận được lợi tức cao hơn so với tiết kiệm

C. Lãi suất cố định nếu giữ đến đáo hạn

D. Có thể thanh khoản một phần

a)

A. A và D

b)

B. A và C

c)

C. A, B, D

d)

D. A, B, C

11.

Câu 11: Trái phiếu có những hình thức bảo đảm nào?

a)

A. Bảo lãnh của ngân hàng hoặc các công ty có liên quan

b)

B. Bảo đảm bằng tài sản của chính TCPH hoặc bên thứ ba

c)

C. Không có tài sản đảm bảo

d)

D. Cả 3 hình thức trên

12.

Câu 12: Đặc điểm nào bên dưới là đặc điểm của trái phiếu? (lựa chọn nhiều đáp án)

A. Trái chủ là chủ nợ của TCPH

B. Trái chủ được ưu tiên thanh toán trước cổ đông

C. Trái tức trả tùy chính sách và tình hình kinh doanh của DN

D. Có thời hạn xác định

a)

A. A, B, D

b)

B. A và B

c)

C. A, C, D

d)

D. A, B, C

13.

Câu 13: Điều nào sau đây về Trái Phiếu là Không Đúng?

a)

A. Kỳ hạn tối thiểu của trái phiếu phụ thuộc nhu cầu huy động vốn của TCPH

b)

B. Lãi suất và nguyên tắc xác định lãi suất danh nghĩa của trái phiếu (coupon) được xác định ngay từ khi phát hành

c)

C. Nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi là của tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư sở hữu trái phiếu

d)

D. Kỳ hạn tối đa của trái phiếu phụ thuộc nhu cầu huy động vốn của TCPH

14.

Câu 14: Giá trị hợp đồng tối thiểu của một hợp đồng mua/ bán trái phiếu iBond là bao nhiêu?

A. 01 triệu VNĐ mệnh giá tương đương 10 Trái phiếu nếu trái phiếu có mệnh giá 100,000 VNĐ

B. 100,000 VNĐ mệnh giá trái phiếu tương đương 1 Trái phiếu

C. 10 triệu VNĐ mệnh giá trái phiếu tương đương 100 Trái phiếu

D. 100 triệu VNĐ mệnh giá tương đương 1 Trái phiếu nếu mệnh giá trái phiếu là 100 triệu

a)

A. A và C

b)

B. A và D

c)

C. A, C, D

d)

D. A, B, C

15.

Câu 15: Theo Nghị Định 65 (từ 16/09/2022) thì Mệnh giá tối thiểu của 01 Trái phiếu phát hành riêng lẻ là?

a)

A. 100 triệu VND hoặc 1 triệu VND, tùy vào TCPH lựa chọn khi phát hành TP

b)

B. 100 triệu VND

c)

C. 1 triệu VND

d)

D. 100,000 VNĐ hoặc bội số của 100,000VNĐ

16.

Câu 16: Giờ kết thúc giao dịch mua trái phiếu iBond từ TCBS?

A. 17:00 áp dụng cho trái phiếu OTC (chưa niêm yết)

B. 14:30 áp dụng cho tất cả các loại trái phiếu

C. 14:30 áp dụng cho trái phiếu niêm yết

D. Tất cả phương án trên

a)

A. A và C

b)

B. A và D

c)

C. A, B, C

d)

D. D

17.

Câu 17: KH lựa chọn nhóm nhu cầu nào thì được quyền bán trên iConnect?

A. Tích lũy bền vững

B. Dòng tiền định sẵn

C. Đầu tư linh hoạt

D. Cả 3 nhóm nhu cầu trên

a)

A. A và C

b)

B. A và D

c)

C. A, B, C

d)

D. D

18.

Câu 18: Khi nhận coupon, khách hàng cá nhân chịu thuế mức TNCN là bao nhiêu?

a)

A. 0.1%

b)

B. 0.15%

c)

C. 1%

d)

D. 5%

19.

Câu 19: Kỳ hạn tối thiểu của Trái phiếu doanh nghiệp

a)

A. 1 tháng

b)

B. 3 tháng

c)

C. 1 năm

d)

D. Không quy định cụ thể, doanh nghiệp phát hành quyết định kỳ hạn trái phiếu trên cơ sở nhu cầu sử dụng vốn và công bố tại phương án phát hành

20.

Câu 20: Đặc điểm nào bên dưới là đặc điểm của trái phiếu theo nhu cầu đầu tư linh hoạt?

A. KH có thể bán lại theo HD môi giới (HD03)

B. KH có thể chuyển nhượng cho người mua tiếp theo hoặc cầm cố

C. Lãi suất giữ đến đáo hạn dựa trên giả định lãi suất tham chiếu. Bán trước đáo hạn với lãi suất thỏa thuận trên cơ sở thuận mua vừa bán

D. KH bán lại vào ngày xác định theo hợp đồng môi giới

a)

A. A và C

b)

B. B và C

c)

C. A và D

d)

D. B và D

21.

Câu 21: Nguyên tắc xác định lãi suất đầu tư khi giao dịch trái phiếu trên iConnect

a)

A. Do TCPH xác định tại thời điểm phát hành

b)

B. Giao dịch thoả thuận theo nguyên tắc “Thuận mua – Vừa bán”

c)

C. Biến động tùy theo kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức phát hành

d)

D. Dựa trên lãi suất coupon KH nhận được

22.

Câu 22: Rủi ro KH có thể chịu khi tham gia sản phẩm TP nhu cầu đầu tư linh hoạt?

A. Rủi ro Tổ chức phát hành mất khả năng thanh toán

B. Rủi ro công ty chứng khoán xảy ra sự kiện vi phạm

C. Rủi ro tổ chức phát hành mua lại trái phiếu trước hạn

D. Rủi ro thanh khoản

a)

A. A, B, D

b)

B. A và B

c)

C. A, C, D

d)

D. A, B, C

23.

Câu 23: Quyền lợi của khách hàng khi mua trái phiếu iBond Nhu cầu định sẵn?

A. Được doanh nghiệp phát hành trái phiếu thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn

B. Được TCBS thanh toán đầy đủ tiền gốc và lãi của toàn bộ thời gian đầu tư vào ngày tròn 3 tháng, 6 tháng, 1 năm

C. Được TCBS thanh toán đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi khi trái phiếu đáo hạn

D. Được TCBS tìm bên mua tiếp theo theo nội dung tại HD03 - Hợp đồng môi giới bán TP

a)

A. A và C

b)

B. B và C

c)

C. A và D

d)

D. B và D

24.

Câu 24: Lợi tức từ việc bán lại trái phiếu khi tham gia iBond Nhu cầu định sẵn thể hiện tại HĐ có phải chịu thuế thu nhập cá nhân hay phí giao dịch nữa không?

a)

A. Chỉ chịu thêm Thuế TNCN theo luật

b)

B. Không, đây là mức lợi nhuận sau thuế phí

c)

C. Chỉ chịu thêm phí giao dịch

d)

D. Chịu thêm thuế TNCN và phí giao dịch

25.

Câu 25: KHCN có thể mở TKCK bằng những cách nào sau đây?

A. KH tự mở TKCK online qua F@st mobile

B. KH tự mở TKCK qua Tcinvest

C. KH tới quầy TCB để được hỗ trợ mở TK tại quầy

D. Cả 3 cách trên

a)

A. D

b)

B. A và B

c)

C. A và D

d)

D. B và D

26.

Câu 26: Trạng thái nào trên sổ lệnh iConnect thì KH có thể hủy lệnh mua/bán TP?

A. Đang tìm đối tác

B. Đã tìm được đối tác 1 phần

C. Đã tìm được đối tác

D. Cả 3 đáp án

a)

A. D

b)

B. A và B

c)

C. A và C

d)

D. B và D

27.

Câu 27: Khách hàng nhận được kết quả giao dịch TCBF (ngày phân bổ kết quả giao dịch của TCBF) vào ngày nào nếu ngày giao dịch gọi tắt là ngày T

a)

A. T

b)

B. T+1

c)

C. T+2

d)

D. T+3

28.

Câu 28: Theo quy định trong Điều lệ Quỹ, Khách hàng bán Chứng chỉ Quỹ nhận được tiền mua chậm nhất khi nào (ngày giao dịch gọi tắt là ngày T)

a)

A. T

b)

B. T+1

c)

C. T+3

d)

D. T+5

29.

Câu 29: Quỹ TCBF được đầu tư định kỳ theo tần suất nào

a)

A. Tuần, tháng, quý, năm

b)

B. Tuần, Hai tuần, tháng, quý

c)

C. Tháng, Quý, Năm

d)

D. Tháng

30.

Câu 30: Ai là bên được phép quyết định về việc thay đổi chính sách đầu tư, mục tiêu đầu tư của Quỹ TCBF

a)

A. Ban lãnh đạo công ty Quản lý Quỹ

b)

B. Ban đại diện Quỹ

c)

C. Đại hội nhà đầu tư Quỹ TCBF

d)

D. Đây là hình thức ủy thác đầu tư nên việc thay đổi chính sách và mục tiêu đầu tư là quyết định của chuyên gia đầu tư

31.

Câu 31: Phí quản lý Quỹ của TCBF là bao nhiêu?

a)

A. 1.2%/năm

b)

B. Miễn phí

c)

C. Tính theo thời gian nắm giữ CCQ

d)

D. Không có đáp án Đúng

32.

Câu 32: Theo quy định của thông tư 98, Phí phát hành và Phí mua lại, phí chuyển đổi không vượt quá bao nhiêu % giá trị giao dịch

a)

A. Không quy định cụ thể, do công ty quản lý quỹ quy định từng thời kỳ trên cơ sở tối ưu chi phí để tạo ra lợi nhuận kỳ vọng cao nhất cho NĐT

b)

B. Phí phát hành không được vượt quá 5% giá trị giao dịch. Phí mua lại, phí chuyển đổi không vượt quá 3% giá trị giao dịch

c)

C. Miễn phí phát hành, phí mua lại không được vượt quá 1% giá trị giao dịch

d)

D. Không có đáp án Đúng

33.

Câu 33: Phí phát hành Quỹ TCBF là bao nhiêu

a)

A. 1.2%/năm

b)

B. Miễn phí

c)

C. Tính theo thời gian nắm giữ CCQ

d)

D. Không có đáp án Đúng

34.

Câu 34: Đại lý quản lý chuyển nhượng của trái phiếu doanh nghiệp có thể là tổ chức nào trong các tổ chức dưới đây?

a)

A. Cả 3 phương án trên

b)

B. Công ty quản lý quỹ

c)

C. Trung tâm lưu ký chứng khoán (VSD)

d)

D. Ngân hàng thương mại

35.

Câu 35: Điểm nào sau đây KHÔNG đúng

A. Mọi trái phiếu đều có thể niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán

B. Đại lý thanh toán và quản lý chuyển nhượng với trái phiếu chưa niêm yết là VSD

C. Đại lý thanh toán và quản lý chuyển nhượng với trái phiếu niêm yết là công ty chứng khoán

D. Đại lý thanh toán và quản lý chuyển nhượng với trái phiếu niêm yết là VSD

a)

A. A và C

b)

B. A và D

c)

C. A, B, C

d)

D. D

36.

Câu 36: Khách hàng bán trái phiếu chưa niêm yết có thể nhận tiền bán trái phiếu vào tài khoản nào?

a)

A. Tài khoản thanh toán được đăng ký làm tài khoản thụ hưởng, trong trường hợp TKTT không hợp lệ, tiền sẽ chuyển về TKCK

b)

B. Tài khoản chứng khoán

c)

C. Tài khoản thanh toán được đăng ký làm tài khoản thụ hưởng, trong trường hợp TKTT không hợp lệ, tiền sẽ được treo đến khi TKTT được thay đổi thông tin trên Tcinvest

d)

D. Tài khoản thanh toán được đăng ký kết nối IA

37.

Câu 37: Theo quy định của nghị định Nghị định 65/2022/NĐ-CP khi nào khách hàng không phải là NĐT chuyên nghiệp được mua trái phiếu phát hành riêng lẻ ?

a)

A. Không mua được, trái phiếu phát hành riêng lẻ yêu cầu NĐTCN trong toàn bộ thời gian trái phiếu

b)

B. Có, nếu trái phiếu phát hành riêng lẻ được niêm yết

c)

C. Sau 1 năm kể từ ngày phát hành

d)

D. Tùy theo quyết định của Công ty Chứng khoán

38.

Câu 38: Phí phong tỏa, giải tỏa áp dụng với các cá nhân tham gia các sản phẩm iBond có cầm cố trái phiếu tại Techcombank?

a)

A. Miễn phí

b)

B. 1%

c)

C. 0.15%

d)

D. Tùy thuộc từng mã trái phiếu do Techcombank quy định