NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP GIỚI TỪ + LIÊN TỪ
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
(LT, GT) mang nghĩa là "cho đến khi"?
a)
until
b)
in
c)
during
d)
as long as
2.
(LT, GT) mang nghĩa là "trước"?
a)
before
b)
after
c)
soon
d)
if
3.
(GT) mang nghĩa là "trong suốt" (khoảng tgian) là gì?
a)
within
b)
during
c)
as soon as
d)
once
4.
(LT) mang nghĩa là "một khi, ngay khi" là gì?
a)
once
b)
as soon as
c)
through
d)
Cả A và B đều đúng
5.
(LT) mang nghĩa là "với điều kiện là, miễn là"?
a)
as long as
b)
provided (that)
c)
providing (that)
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
6.
(LT) mang nghĩa là "trừ khi…nếu không thì"?
a)
while
b)
for
c)
unless
d)
when
7.
(LT) mang nghĩa là "bởi vì"?
a)
because
b)
as
c)
since
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
8.
(GT) mang nghĩa là "mặc dù"?
a)
although
b)
despite of
c)
in spite of
d)
B và C đúng
e)
Chỉ C đúng
9.
(GT) mang nghĩa là "bởi vì"?
a)
because of
b)
due to
c)
owing to
d)
now that
e)
Cả A, B, C đều đúng
10.
(LT) mang nghĩa là "trong khi"
a)
when
b)
by the time
c)
while
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
11.
"Không A mà cũng không B" là?
a)
either A or B
b)
neither A nor B
c)
both A and B
d)
not only A but also B
12.
(GT) mang nghĩa là "đối diện với"
a)
through
b)
along
c)
between
d)
across from
13.
(GT) mang nghĩa là "theo như" (thông tin nào đó) là?
a)
in addition to
b)
despite
c)
according to
d)
so
14.
(GT) mang nghĩa là "bất chấp, bất kể, không quan trọng điều gì"?
a)
in spite of
b)
by
c)
over
d)
regardless of
15.
(GT) mang nghĩa là "liên quan đến" là?
a)
regarding
b)
concerning
c)
Chỉ B đúng
d)
Cả A và B đều đúng
Reset
