wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bảng nhân

Total questions: 43

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phép nhân tương ứng với phép cộng 9 + 9 à:

a)

2 x 9

b)

9 x 2

c)

9 + 2

d)

2 + 9

2.

Phép tính nhân thích hợp với hình vẽ là:

a)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

b)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 12

c)

2 x 5 = 10

d)

2 x 6 = 12

3.

Các phép tính thích hợp với hình là:

a)

5 x 3 = 15

b)

3 x 5 = 15

c)

5 + 5 + 5 = 15

d)

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15

4.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

5 x 3 = 15

b)

3 x 5 = 15

c)

5kg x 3 = 15kg

d)

3kg x 5 = 15kg

5.

Cho dãy số: 2; 4; 6; ... ; ...

Hai số cần điền vào cuối dãy số là:

a)

16; 12

b)

10;8

c)

8; 10

d)

12; 16

6.

Hãy thực hiện phép tính



3 ×\times  5= ?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

15

7.

Điền vào chỗ trống để thực hiện phép tính

×\times  ...  = 18

(a)  

8.

Chọn các phép tính đúng sau đây:

a)

3 × \times\ 1 = 3

b)

3 ×\times 2 = 7

c)

3 ×\times 2 = 6

d)

2 ×\times 4 = 10

9.

Chọn phép tính sai sau đây:

a)

2 ×\times 2 = 4

b)

2 ×\times 3 = 7

c)

2 ×\times 4 = 9

d)

2 ×\times 5 = 10

10.

Thực hiện phép tính sau:


×\times   10  =  ?

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

11.

Thực hiện phép tính sau:
5    ×\times   8  =  ?

a)

20

b)

13

c)

42

d)

40

12.

Thực hiện phép tính sau:
5    ×\times    4  =  ?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

13.

Phép nhân tương ứng với phép cộng 9 + 9 à:

a)

2 x 9

b)

9 x 2

c)

9 + 2

d)

2 + 9

14.

Phép tính nhân thích hợp với hình vẽ là:

a)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

b)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 12

c)

2 x 5 = 10

d)

2 x 6 = 12

15.

Các phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20

b)

5 + 5 + 5 + 5 = 20

c)

4 x 5 = 20

d)

5 x 4 = 20

16.

Các phép tính thích hợp với hình là:

a)

5 x 3 = 15

b)

3 x 5 = 15

c)

5 + 5 + 5 = 15

d)

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15

17.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

5 x 3 = 15

b)

3 x 5 = 15

c)

5kg x 3 = 15kg

d)

3kg x 5 = 15kg

18.

Các phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

7 + 7 = 14

b)

7 x 2 = 14

c)

7cm + 7cm = 14cm

d)

7cm x 2 = 14cm

19.

2 x 7. . .15 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu thích hợp

20.

Một số có tổng với 5 bằng 9 . Vậy lấy số đó 5 lần thì có giá trị là:

a)

4

b)

14

c)

19

d)

20

21.

Ngọc có 5 hộp bánh, mỗi hộp có 3 chiếc bánh. Hỏi Ngọc có tất cả bao nhiêu chiếc bánh?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

22.

Ngọc có 5 hộp bánh, mỗi hộp có 4 chiếc bánh. Ngọc đã ăn hết 1 hộp. Hỏi Ngọc còn bao nhiêu chiếc bánh?

a)

20 chiếc

b)

24 chiếc

c)

16 chiếc

d)

13 chiếc

23.

0x0=0

a)

đ

b)

s

24.

2 x 10 =

a)

10

b)

18

c)

20

d)

9

25.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

27.

2 x 5 + 4 x 2 =

a)

28

b)

9

c)

18

d)

24

28.

(a)   x 6 = 30

29.

Tính: 5 x 2 = ?

a)
b)
c)
d)
30.

2 + 2 + 2 + 2 = ...... x .....

a)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4

b)

2 + 2 + 2 + 2 = 4 x 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 3

d)

2 + 2 + 2 + 2 = 3 x 2

31.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

32.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

33.

5 x 3 = ....... , kết quả của phép tính là:

a)

2

b)

8

c)

15

d)

12

34.

5 x ..... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

35.

Tích của 2 x 6 là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

36.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

37.

Cho dãy số: 6; 8; 10; 12, ...,16 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13

b)

15

c)

14

38.

5 x 0 =

a)

0

b)

5

c)

1

d)

10

39.

Số?

2 x .... = 12

a)
b)
c)
40.

2 cm x 5 = ... ?

a)

10

b)

10 cm

c)

8

d)

9

41.

Mỗi ngày nhà em ăn hết 2 kg gạo. Vậy 8 ngày nhà em ăn hết:

a)

15 kg gạo

b)

16 kg gạo

c)

7 kg gạo

d)

10 kg gạo

42.

Một con thỏ có 2 tai. Hỏi 5 con thỏ có bao nhiêu tai?

a)

7 tai

b)

12 tai

c)

10 tai

d)

8 tai

43.

Trong các phép tính dưới đây, hai phép tính đúng là:

a)

2 x 7 = 14

b)

2 x 1 = 1

c)

2 x 6 = 10

d)

2 x 9 = 18