wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTK đề 1 phần 2

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của hệ thống quyết định cơ chế vận hành của nó là:

  •  

a)
  • A: Tính có cấu trúc

b)
  •  B: Tính nhất thể

c)
  •  C: Tính tổ chức có thứ bậc

  •  

d)
  • D: Tính thống nhất

2.

Thực chất của việc xây dựng HTTT trong 1 tổ chức là thiết kế lại tổ chức :

a)
  •  A: Đúng

b)
  •  B: Sai

c)
  •  C: Không biết

d)
  •  D: Có thể đúng có thể sai

3.

Các giai đoạn trung tâm trong quá trình phát triển 1 HTTT là:

a)
  •  A: Phân tích

b)
  • B: Phân tích và thiết kế

  •  

c)
  • C: Mã hoá và kiểm thử

d)
  •  D: Thiết kế

4.

Mô hình có đưa vào yếu tố phân tích rủi ro là mô hình

a)
  •  A: Vòng đời cổ điển

b)
  •  B: Làm bản mẫu

c)
  •  C: Xoắn ốc

d)
  •  D: 4GT

5.

“không được xuất lô thuốc quá thời hạn” là :

a)
  •  A: Quy tắc quản lý

b)
  •  B: quy tắc Tổ chức

c)
  •  C: quy tắc Kỹ thuật

  •  

d)
  • D: không thuộc các quy tắc kể trên

6.

lô thuốc sắp hết hạn phải xuất trước” là:

a)
  •  A: quy tắc Tổ chức

b)
  •  B: quy tắc Kỹ thuật

c)
  •  C: quy tắc Quản lý

d)
  •  D: không thuộc các quy tắc kể trên

7.

“sử dụng máy in liên tục không quá 1 giờ” là:

a)
  •  A: quy tắc Tổ chức

b)
  •  B: quy tắc Kỹ thuật

c)
  •  C: quy tắc Quản lý

  •  

d)
  • D: không thuộc các quy tắc kể trên

8.

“chỉ xuất hàng vào các buổi sáng, nhập hàng vào các buổi chiều” là:

a)
  • A: quy tắc Tổ chức

b)
  •  B: quy tắc Kỹ thuật

  •  

c)
  • C: quy tắc Quản lý

  •  

d)
  • D: không thuộc các quy tắc kể trên

9.

Câu 34: “nghỉ học phải xin phép” là:

a)
  •  A: quy tắc Tổ chức

b)
  •  B: quy tắc Kỹ thuật

c)
  • C: quy tắc Quản lý

  •  

d)
  • D: không thuộc các quy tắc kể trên

10.

Câu 35: Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời những câu hỏi:

a)
  •  A: -Đầu vào (input) của hệ thống là gì, Đầu ra (output): kết quả xử lý của hệ thống là gì?

b)
  •  B: Những ràng buộc trong hệ thống, chủ yếu là mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?

  •  

c)
  • C: Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay hệ thống phần mềm sẽ xử lý những cái gì?

d)
  • D: Trả lời tất cả những câu hỏi kể trên

11.

Mô hình phân cấp chức năng dùng để

a)
  • A: Xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu

b)
  •  B: Xác định tiến trình xử lý

c)
  •  C: Phân định dữ liệu

d)
  •  D: Mô tả tổ chức

12.

Tư tưởng trong kỹ thuật phân mức mô hình sử dụng:

a)
  • A: Cách tiếp cận top-down

b)
  •  B: Cách tiếp cận down-top

  •  

c)
  • C: Cách tiếp cận có cấu trúc

d)
  •  D: Cách tiếp cận khác

13.

Tên của chức năng trong mô hình phân cấp chức năng là

a)
  • A: Động từ

b)
  •  B: Danh từ

  •  

c)
  • C: Tính từ

  •  

d)
  • D: Trạng từ

14.

Trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) thành phần nào có thể vẽ lại ở nhiều nơi:

a)
  • A: Kho dữ liệu và tác nhân ngoài

b)
  •  B: Dòng thông tin

  •  

c)
  • C: Tiến trình

  •  

d)
  • D: Tiến trình và tác nhân ngoài

15.

Các công cụ chủ yếu diễn tả dữ liệu bao gồm:

a)
  •  A: Mã hoá dữ liệu

b)
  •  B: Từ điển dữ liệu

  •  

c)
  • C: Mô hình thực thể liên kết,mô hình quan hệ

  •  

d)
  • D: Tất cả các công cụ trên

16.

Thuộc tính dùng để phân biệt bản thể là

a)
  •  A: Thuộc tính tên gọi

b)
  • B: Thuộc tính định danh

  •  

c)
  • C: Thuộc tính lặp

d)
  •  D: thuộc tính mô tả

17.

Các đặc trưng của quan hệ là

a)
  •  A: Bậc

b)
  •  B: Bản số

  •  

c)
  • C: Loại

d)
  •  D: Cả 3 đáp án trên

18.

Mô hình khái niệm dữ liệu và sơ đồ E_R khác nhau ở chỗ:

  •  

a)
  • A: Bản chất

b)
  •  B: Ký hiệu

c)
  •  C: Cách biểu diễn

d)
  •  D: Độ phức tạp

19.

Trong phương pháp xây dựng mô hình khái niệm dữ liệu của Blanpre, việc nhận diện một quan hệ kiểu 1-N giữa 2 thực thể thể hiện bằng sự hiện hữu của một phụ thuộc hàm:

a)
  • A: Giữa 2 phần từ của tập khoá

  •  

b)
  • B: Nếu gốc của phụ thuộc hàm bao gồm ít nhất 2 phần tử thuộc khoá

  •  

c)
  • C: Phần tử vế trái phụ thuộc hàm không phải là khoá

  •  

d)
  • D: Phần tử vế phải phụ thuộc hàm không phải là khoá

20.

Ba hoạt động kỹ thuật là:

a)
  • A: Lập kế hoạch,phân tích, thiết kế

b)
  •  B: Phân tích, thiết kế, lập trình

  •  

c)
  • C: Thiết kế , lập trình, kiểm thử

d)
  •  D: Lập trình, kiểm thử, cài

21.

Mô hình luồng dữ liệu hệ thống khác mô hình luồng dữ liệu nghiệp vụ ở chỗ:

a)
  • A: Chỉ rõ chức năng nào người làm, máy làm

b)
  •  B: Chỉ rõ chức năng nào máy và người chung làm

c)
  •  C: Không chỉ rõ chức năng nào người làm, Chức năng nào máy làm

  •  

d)
  • D: Mô hình biểu diễn

22.

Thiết kế hướng đối tượng khác thiết kế hướng chức năng ở chỗ

a)
  •  A: Có dữ liệu dùng chung

b)
  • B: Không có vùng dữ liệu dùng chung

  •  

c)
  • C: Các đối tượng là các thực thể phụ thuộc nhau rất chặt

d)
  •  D: Quan tâm nhiều hơn đến mối liên kết

23.

Hai thành phần cơ bản của hệ thống thông tin là?

a)
  •  A: Các dữ liệu và Các xử lý

b)
  •  B: Các dữ liệu và Các điều khiển

  •  

c)
  • C: Các điều khiển và Các xử lý

d)

D: hệ thống và thông tin

24.

Hệ thống tin học là hệ thống có mục đích xử lý thông tin và có sự tham gia của máy tính. Sự tham gia này có thể ở nhiều mức độ khác nhau. Khi đạt đến mức cao tức là?

  •  

a)
  • A: Con người không can thiệp vào quá trình xử lý thông tin mà chỉ có nhiệm vụ cung cấp thông tin đầu vào và nhận lấy kết quả xử lý

  •  

b)
  • B: Máy tính đóng vai trò chủ chốt trong quá trình xử lý thông tin

c)
  • C: Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

D: cả 2 đáp án đều sai

25.

Trong phương thức xử lý thông tin, quá trình xử lý thông tin được thực hiện từng phần, xem kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính, hai bên trao đổi qua lại với nhau dưới hình thức đối thoại được gọi là?

a)
  •  A: Xử lý giao dịch

b)
  •  B: Xử lý tương tác

c)
  •  C: Xử lý theo lô

d)

D: xử lý Văn Tuệ