WorksheetsÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH, ĐỘ DÀI, TỪ ĐỒNG ÂM
Total questions: 53
Worksheet time: 26mins
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
3 hg= ..... dag
30
300
3000
1 tấn = .... kg
10
100
1000
2 kg =.... g
2000
200
20
5 tấn = kg
50
5000
500
4000g = .......kg
40
4
400
16 000kg = ... tấn
160
16
1600
2kg 326g = ... g
2326
20326
23260
18 yến = ... kg
18
180
1800
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
4000g = ....... kg
40
4
400
Điền vào chỗ là:
20
25
250
8 m 12 cm = ...cm
812
6kg 3g = ... g
6003
Điền đơn vị đo thích hợp vào ô trống sau: Khối lượng của một học sinh lớp 6 là 45.........
kilôgam.
gam.
héctôgam.
tạ.
Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:
6kg 150g …… 6015g
<
>
=
4 yến 3 kg = …….kg
(a)
2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :
a. 60
b. 120
c. 90
d. 150
3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :
a. 306
b. 603
c. 360
d. 3600
1km = (a) hm
1km = (a) m
1hm = (a) m
Một đề-xi-mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
100
20
10
200
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
7m = ……… cm
17
7000
70
700
1000mm = ……… m
1
10
100
2000
1 dm 5 cm = ….. cm
(a)
(a)
Để đo khoảng cách giữa các thành phố, người ta thường dùng đơn vị đo độ dài nào?
ki-lô-mét
mét
xăng-ti-mét
mi-li-mét
Câu 1: Số 29mm2 đọc là:
Hai chín mi-li-mét vuông
Hai mươi chín mi-li-mét
Hai mươi chín mi-li-mét vuông
Hai trăm chín hai mi-mi-mét vuông
Câu 3: 1200mm2 đọc là:
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông
Mười hai mi-li-mét vuông
Một hai không không mi-li-mét vuông
Một nghìn hai trăm mi-li-met
Câu 7: 12km2 = ....... hm2
120
102
1002
1200
Câu 8: 1hm2 = ..... m2
10
1000
10000
100
Câu 9: 7hm2 = ....m2
70
70000
7000
700
Câu 10: 1m2 = ....cm2
100
10000
1000
10
Câu 11: 5m2 = ....cm2
50000
5000
500
50
Câu 12: 12m2 9dm2= .....dm2
129
1290
1209
12900
Câu 13: 37dam2 24m2= ....m2
37024
370024
37240
3724
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?
Con – con
Đá – đá
Ngựa – ngựa
Cả ba phương án trên đều đúng.
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
ruồi
đậu
mâm
xôi
Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?
kiến
bò
đĩa
thịt
Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?
Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!
Ngang như cua bò.
Chưa học bò đã lo học chạy.
Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.
Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?
Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.
Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.
Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.
Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?
Cầu Đông
chăng
răng
lợi
Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Cả a,b,c đều sai.
Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió” và “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đó là một từ đồng âm
Đó là một từ đồng nghĩa
Đó là một từ trái nghĩa
Cả a, b, c đều sai
Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?
truyền tin
truyền thanh
lan truyền
truyền ngôi
