wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ K48 FINAL

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án đúng: Hãy nêu khái niệm về trị giá Hải quan ?
a)
Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.
b)
Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê Hải quan.
c)
Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê Hải quan.
d)
trị giá Hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế hàng hóa xuất khẩu.
2.
Chọn đáp án đủng: Hãy nêu nội dung đầy đủ nhất về đối tượng áp dụng quy định về xác định trị giá hải quan ?
a)
Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.
b)
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
c)
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, cơ quan hải quan, công chức Hải quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
d)
Cơ quan Hải quan, công chức Hải quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp hàng hóa nhập khẩu nào sau đây phải kê khai tờ khai trị giá hải quan ?
a)
Trị giá hải quan là trị giá của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.
b)
Hàng hóa nhập khẩu theo loại hình nhập kinh doanh.
c)
Hàng hóa nhập khẩu nguyên liệu sản xuất phục vụ tiêu thụ nội địa
d)
Hàng hóa nhập khẩu theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu.
4.
Chọn các đáp án đúng: Văn bản thông báo kết quả xác định trước trị giá hải quan (xác định phương pháp) được sử phép dụng trong bao lâu là đúng quy định của pháp luật ?
a)
Tối đa 1 năm kể từ ngày ban hành
b)
Tối đa 03 năm kể từ ngày ký ban hành
c)
01 năm kể từ ngày ký ban hành
d)
Tối đa 60 ngày kể từ ngày ký ban hành
5.
Chọn các đáp án đúng: Thẩm quyền xây dựng bổ sung Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo ?
a)
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan
b)
Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu
c)
Bộ trưởng Bộ Tài chính
d)
Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố
6.
Chọn các đáp án đủng:Hàng hóa là xe ô tô của cơ quan ngoại giao nước ngoài nhập khẩu miễn thuế đã sử dụng tại Việt Nam, có thay đổi mục đích sử dụng bằng cách nhượng bán lại cho cá nhân khác tại Việt Nam sử dụng, thì giá hải quan không được xác định theo cách nào sau đây ?
a)
So sánh mức trị giá thực tế chuyển nhượng lại với mức giá bán mặt hàng giống hệt tại Việt Nam, mức giá nào cao hơn thì chọn làm trị giá Hải quan
b)
Xác định theo trị giá sử dụng còn lại của hàng hóa tính theo thời gian sử dụng tại Việt Nam (tính từ thời điểm nhập khẩu theo tờ khai hải quan đến thời điểm tính thuế)
c)
Xác định theo trị giá sử dụng còn lại của hàng hóa tính theo thời gian sử dụng tại Việt Nam (tính từ thời điểm hàng hóa đưa vào sử dụng tại Việt nam đến thời điểm tính thuế)
d)
Xác định theo mức giá khai báo trên hóa đơn thương mại trừ theo tỷ 1ệ % trị giá sử dụng còn lại của hàng hóa, tính theo thời gian sử dụng tại Việt Nam.
7.
Chọn các đáp án đúng: Trong hồ sơ đề nghị xác định trước phương pháp xác định trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu không bắt buộc phải có tài liệu nào sau đây ?
a)
Đơn đề nghị xác định trước trị giá Hải quan theo mẫu
b)
Hợp đồng mua bán hàng hóa do tổ chức, cá nhân khác giao dịch giống với hàng hóa doanh nghiệp dự kiến nhập khẩu
c)
Danh sách hàng hóa rủi ro về sở hữu trí tuệ.
d)
Chứng từ thanh toán của lô hàng nhập khẩu
8.
Chọn đáp án đúng: Doanh nghiệp Y nhập khẩu mặt hàng B thuộc diện nghi vấn mức giá khai báo. Cơ quan hải quan mời doanh nghiệp lên tham vẩn. Trong quá trình tham vấn, cơ quan hải quan thấy mâu thuẫn về quãng đường vận chuyển trên chứng từ vận tài và thỏa thuận về giao hàng tại hợp đồng mua bán. Đối với trường hợp này cơ quan hải quan có thể bác bỏ trị giá khai báo dựa trên căn cứ nào ?
a)
Khai báo không phù hợp với vận đơn
b)
Có mâu thuẫn về nội dung liên quan đến trị giá hải quan giữa các chứng từ trong hồ sơ hải quan do người khai Hải quan nộp hoặc xuất trình cho cơ quan Hải quan
c)
Nội dung giải trình của người khai khai quan mâu thuẫn với chứng từ, tài liệu đã xuất trình
d)
Trị giá khai báo thấp hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống hệt do Tổng cục Hải quan ban hành
9.
Chọn các đáp án đúng: Hàng nhập khẩu là 5.000 chiếc xe đạp, đơn giá FOB Shanghai 80 USD/1 chiếc, phí đóng gói lô hàng là 5.000 USD, cước vận chuyển hàng đến của khẩu Việt Nam là 10.000 USD, phí bảo hiểm quốc tế của lô hàng là 2.500 USD. Hãy chọn phương án đúng ?
a)
Trị giá tính thuế của 1 chiếc xe đập 80,5 USD
b)
Trị giá tính thuế của 5000 chiếc xe đạp là 417.500 USD
c)
Trị giá tính thuế của 1 chiếc xe đạp là 83,5 USD
d)
Trị giá tính thuế của 1 chiếc xe đạp 82 USD
10.
Chọn các đáp án đúng: Công ty X nhập khẩu 500 chiếc áo phông hiệu Mosch, đơn giá FOB 100 USD/1 chiếc. Sau đỏ hai bên ký tiếp phụ lục hợp đồng với nội dung hãng MOSCH thiết kế và in logo theo yêu cầu của Công ty X lên 100 chiếc áo phông với điều kiện Công ty X trả thêm cho hãng Mosch 3.000 USD tiền phí bản quyền và chi phí ỉn là 20 USD/chiếc. Cước vận chuyển lô hàng về đến Việt Nam là 1.000 USD. Hãy chọn phương án đúng ?
a)
Trị giá tính thuế của toàn bộ 10 hàng là 56.000 USD
b)
Trị giá tính thuế của toàn bộ sổ áo có in logo theo yêu cầu của Công ty X là 15.000 USD
c)
Trị giá tính thuế của toàn bộ số áo có in logo theo yêu cầu của Công ty X là 15.200 USD
d)
Trị giá tính thuế của 01 chiếc áo không in logo theo yêu cầu của Công ty X là 102 USD 1
11.
Chọn các đáp án đúng: Trong hồ sơ đề nghị xác định trước phương pháp xác định Trị giá Hải quan của hàng hóa xuất khẩu không bắt buộc phải có một trong tài liệu nào ?
a)
Tờ khai Hải quan xuất khẩu
b)
Hợp đồng nhập khẩu
c)
Đơn đề nghị xác định trước Trị giá Hải quan theo mẫu
d)
Tài liệu kỹ thuật, hình ảnh hoặc catalogue 1 ràng hóa
12.
Chọn các đáp án đúng:Khi kiểm tra việc khai báo và xác định Trị giá Hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của người khai hải quan, cơ quan hải quan có quyền gì ?
a)
Bác bỏ ngay Trị giá khai báo, xác định giá theo giá trong danh mục rủi ro về giá
b)
Nghi vấn Trị giá khai báo và chuyển thông tin để thanh tra chuyên ngành
c)
Yêu cầu người khai hải quan nộp, xuất trình các chứng từ, tài liệu có liên quan đến phương pháp xác định Trị giá khai báo để chứng minh tính chính xác, trung thực của Trị giá khai báo
d)
Yêu cầu người khai hải quan nộp, xuất trình các chứng từ, tài liệu có liên quan đến phương pháp xác định Trị giá khai báo để chứng minh tính chính xác trung thực
13.
Chọn đáp án đúng: Bằng độc quyền sáng chế có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn?
a)
20 năm
b)
05 năm
c)
10 năm
d)
Vô thời hạn
14.
Chọn đáp án đủng: Bằng độc quyền giải pháp hữu ích cỏ hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn?
a)
05 năm
b)
15 năm
c)
10 năm
d)
20 năm
15.
Chọn đáp án đúng:Bằng độc quyền kiểu Dáng công nghiệp có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn, không kể thời gian gia hạn?
a)
15 năm
b)
05 năm
c)
20 năm
d)
Vô thời hạn
16.
Chọn các đáp án đúng: việc tiếp nhận Đơn đề nghị kiểm tra giám sát hàng hóa có yêu cầu bảo hộ quyền SHTT từ chối trong trường hợp nào?
a)
Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát không có được xác thực của cơ quan có thẩm quyền.
b)
Người nộp đơn không đủ tư cách pháp lý nộp đơn theo quy định của pháp luật
c)
Người nộp đơn không cung cấp đủ các tài liệu theo quy định của pháp luật
d)
Không có văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ bản gốc.
17.
Chọn đáp án đúng: Để cơ quan hải quan sẽ chấp nhận ban hành quyết định tạm dừng làm TTHQ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, chủ thể quyền sở hữu Trí tuệ cần thực hiện nội dung nào sau đây
a)
Có đơn đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan do có nghi ngờ về xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
b)
Có đơn đề nghị và đã nộp một khoản tiền là 10 triệu đồng hoặc chứng từ bảo lãnh của tổ chức tín dụng để bảo đảm bồi thường thiệt hại và các chi phí phát sinh theo quy định.
c)
Có đơn đề nghị và đã nộp một khoản tiền là 100 triệu đồng hoặc chứng từ bảo lãnh của tổ chức tín dụng để bảo đảm bồi thường thiệt hại và các chi phí phát sinh theo quy định.
d)
Có đơn đề nghị, bằng chứng về sở hữu hợp pháp quyền sở hữu trí tuệ, bằng chứng về việc vi phạm quyền sở hữu trí tuệ
18.
Chọn đáp án đúng: Hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa có nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ từ chối trong trường hợp nào?
a)
Không có cập nhật mô tả hàng hóa
b)
Gửi tới cơ quan Hải quan không làm thủ tục hải quan đối với lô hàng đó
c)
Không cập nhật thông tin cửa khẩu nhập thường xuyên
d)
Thiếu chứng từ nộp phí
19.
Chọn đáp án đúng: Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, thông tin quan trọng nhất để nhận biết hàng hóa nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ là thông tin nào?
a)
Trọng lượng
b)
Mã giao hàng
c)
Thuế suất thuế NK
d)
Nhãn hiệu
20.
Chọn các đáp án đủng:Công ty TNHH Ngôi sao làm thủ tục nhập khẩu lô hàng khẩu trang y tế nhãn hiệu CHOICE, lô hàng sẽ xử lý vi phạm hành chính theo quy định ghi nhãn trong trường hợp nào sau đây?
a)
Nhãn hàng hóa không thể hiện mã vạch, mã QR của hàng hóa.
b)
Nhãn hiệu không được dịch sang tiếng Việt
c)
Hàng hóa có nhãn gốc nhưng không đọc được nội dung ghi trên nhãn.
d)
Hàng hóa có nhãn gốc nhưng trên nhãn ghi sai nội dung bắt buộc.
21.
Chọn đáp án đủng: Công ty A nộp Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát cho nhãn hiệu CLOE gắn trên sản phẩm túi xách thời trang xuất khẩu, nhập khẩu; thông tin phân biệt hàng hóa thật giả Công ty cung cấp là các sản phẩm vali gắn nhãn CLOE và các chứng từ khác đầy đủ theo quy định. Cơ quan Hải quan có chấp nhận Đơn không?
a)
Chấp nhận vì có đầy đủ hồ sơ
b)
Không chấp nhận do thông tin phân biệt hàng hóa thật giả không phù hợp với hàng hóa đề nghị bảo vệ quyền Sở hữu trí tuệ
c)
Không chấp nhận vì chỉ bảo vệ quyền Sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa xuất khẩu
d)
Không chấp nhận đơn vị nhãn hiệu CLOE chưa đủ nổi tiếng
22.
Chọn đáp án đúng: Trong quá trình làm thủ tục hải quan, Chi cục HQCK nhận được Đơn đề nghị tạm dùng của Công ty A đề nghị tạm dừng làm thủ tục Hải quan đối với lô hàng bánh ngọt mang nhãn hiệu "YUMMY" Công ty B nhập khẩu với lý do lô hàng có nhãn hiệu trùng với nhãn "YUMMY" cho mặt hàng bánh ngọt do Công ty A đang sản xuất, anh chị hãy chọn phương án đúng cho trường hợp trên?
a)
Kiểm tra Đơn đề nghị và hồ sơ kèm theo để xác định tính hợp lệ.
b)
Từ chối tiếp nhận Đơn do Công ty chưa đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
c)
Ban hành ngay Quyết định tạm dừng làm thủ tục Hải quan
d)
Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô làng và yêu cầu công y A bổ sung hồ sơ xác nhận về ghi nhãn hàng hóa cho sản phẩm
23.
Chọn đáp án đúng:Khi hết thời hạn tạm dừng làm thủ tục Hải quan, trường hợp xác định hàng hóa không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ thì cơ quan hảỉ quan thực hiện thủ tục gì?
a)
Yêu cầu chủ thể quyền có văn bản xác nhận hàng hóa không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
b)
Ban hành Quyết định làm thủ tục Hải quan theo mẫu và thực hiện tiếp thủ tục Hải quan cho lô hàng quy định.
c)
Tiếp tục thu thập chứng cứ chứng minh hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
d)
Tiếp tục lưu giữ hàng hóa đến khi chủ thể quyền có xác nhận hàng hóa không xâm phạm
24.
Chọn các đáp án đứng: Đối tượng áp dụng trong quy định về xác định xuất xứ hàng Hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại Thông tư 38/2018/TT-BTC.
a)
Cơ quan Hải quan, công chức hải quan
b)
Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa; thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
c)
Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
d)
Chủ sở hữu quyền
25.
Chọn các đáp án đúng: Đối với hàng hóa xuất khẩu, trường hợp người khai Hải quan không xuất trình được chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa hoặc chứng từ cung cấp không đủ cơ sở chứng minh xuất xứ hàng hóa, cơ quan Hải quan làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa như thế nào trong khi chờ kết quả kiểm tra, xác minh?
a)
Hàng hóa phải chịu sự giám sát của cơ quan hải quan và chưa được thông quan.
b)
Hàng hóa xuất khẩu được thực hiện thủ tục hải quan, thông quan theo quy định.
c)
Hàng hóa xuất khẩu được thông quan theo quy định
d)
Hàng hóa không được thông quan và chờ cơ quan có thẩm quyền thông báo kết quả xác minh.
26.
Chọn đáp án đúng: Ô số 8 trên C/O mẫu VC cần phải thể hiện thông tin về số lượng kiện hàng, loại kiện hàng, mô tả hàng hóa và mã số hàng hóa. Mã HS khai báo trên c/o như thế nào là phù hợp với quy định?
a)
Mã HS được khai báo ở cấp độ 6 số
b)
Mã HS được khai báo ở cấp độ 2 sổ
c)
Mã HS được khai báo ở cấp độ 3 sổ
d)
Mã HS được khai báo ở cấp độ 4 số
27.
Chọn đáp án đúng: Một chiếc máy cổ mã sổ HS 8519.50 được sản xuất tại Singapore sử dụng nguyên liệu cỏ mã số là HS 8517.63 được nhập khẩu từ Trung Quốc và nguyên liệu khác có xuất xử của Singapore. Theo Hiệp định ATIGA, tiêu chí xuất xử mà sản phẩm mã HS 8519.50 cần đáp ứng là “CTH”. Trên c/o mẫu D do Singapore cấp, ô tiêu chí xuất xứ sẽ khai báo như thế nào?
a)
CTH
b)
PSR
c)
PE
d)
WO
28.
Chọn đáp án đúng:Tại thời điểm nhập khẩu, công ty A nộp c/o mẫu E nhưng tại ô số 12 trên c/o không có con dấu của cơ quan có thẩm cấp c/o. Cơ quan Hải quan có chấp nhận tính hợp lệ của C/O mẫu E trên không?
a)
Xác minh c/o
b)
Không chấp nhận c/o
c)
Yêu cầu giải trình
d)
Tùy trường hợp
29.
Chọn đáp án đúng: Tại thời điểm nhập khẩu, công ty A nộp C/O mẫu E nhưng tại ô số 7 trên c/o không thể hiện mã số HS của hàng hóa nhập khẩu. Cơ quan hải quan có chấp nhận tính hợp lệ của c/o mẫu E trên không?
a)
Không chấp nhận c/o
b)
Xác minh c/o
c)
Yêu cầu giải trình
d)
Tùy trường hợp
30.
Chọn đáp án đúng: Công ty c xuất khẩu khoáng sản được khai thác tại biển Việt Nam thì hàng hóa có thỏa mãn xuất xử Việt Nam theo quy định của Hiệp định ATIGA hay không?
a)
Không vì không xác định được tỷ lệ RVC đạt được
b)
Tùy từng trường hợp
c)
Tùy thuộc vào quốc tịch của chủ sở hữu Công ty
d)
Có vì đạt xuất xứ thuần túy
31.
Chọn đáp án đúng: Cửa sổ gỗ sồi (HS 4418.10) được sản xuất tại Thái Lan sử dụng gỗ sồi (HS 4403.91) nhập khẩu từ Mỹ. Quy tắc PSR của c/o mẫu D áp dụng cho phân nhóm 4418.10 là “CTH”. Hàng hóa chuyển đổi CTC ở cấp độ nào?
a)
CTSH
b)
CTH
c)
CTC
d)
40%
32.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp cùng loại hàng hóa nhập khẩu từ Hàn Quốc vào Việt Nam, không xét đến các yếu tố khác, có mức thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại tự do ASEAN -Hàn Quốc là 10%, mức thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Việt Nam - Hàn Quốc là 5%, mức thuế suất MFN là 15% thì người nhập khẩu Việt Nam có thể lựa chọn mức thuế suất nào?
a)
Phải nộp c/o mẫu KV để được nhập khẩu
b)
10% nếu nộp c/o mẫu AK
c)
5% nếu nộp c/o mẫu KV
d)
10% nếu nộp c/o mẫu AK hoặc.
33.
Chọn đáp án đúng: Công ty A nộp hồ sơ xin cấp c/o cho hàng hóa có xuất xứ không thuần túy đáp ứng công đoạn gia công chế biến cụ thể thỉ tại ô số 8 trên c/o mẫu D ghi như thế nào?
a)
CTC
b)
RVC
c)
SP
d)
wo
34.
Chọn đáp án đúng:Công ty A nộp c/o mẫu E. Sau khi kiểm tra, công chức hải quan xác định c/o không được cấp đúng quy định. Công chức hải quan sẽ thực hiện từ chối c/o như thế nào?
a)
Đánh dấu, ghi rõ lý do từ chối và ký tên vào số 12 trên c/o
b)
Đánh dấu, ghi rõ lý do từ chối và ký tên vào số 4 trên c/o
c)
Đánh dấu, ghi rõ lý do từ chối và ký tên vào số 8 trên c/o
d)
Đánh dấu, ghi rõ lý do từ chối và ký tên vào số 10 trên c/o
35.
Chọn các đáp án đúng: Trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN, có thẩm quyền của Nước nhập khẩu chấp nhận chứng từ chứng nhận xuất xứ trong trường hợp hóa đơn thương mại do bên thứ ba phát hành. Ô số 10 của c/o cần thể hiện số hóa đơn thương mại của bên nào?
a)
Phải khai báo số hóa đơn của người nhập khẩu bán trong nước
b)
SỐ hóa đơn thương mại bên thứ ba phát hành
c)
Số hóa đơn của người xuất khẩu bán trực tiếp cho người nhập khẩu
d)
Trưởng hợp không có thông tín về hóa đơn bên thứ ba thi khai báo số hóa đơn nhà sản xuất trên C/O
36.
Chọn các đáp án đúng: Công ty A thường xuyên nhập khẩu hàng hóa từ các nước ASEAN và nộp c/o mẫu D để được áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt Khi hàng hóa áp dụng tiêu chỉ tộ giá hàm lượng khu vực để chứng minh xuất xứ, c/o mẫu D cần thể hiện Trị giá FOB khi hàng hóa xuất khẩu từ nước thành viên nào sau đây?
a)
Singapore
b)
Lào
c)
Cam-pu-chia
d)
Indonesia
37.
Chọn các đáp án đúng: Công ty X nhập khẩu hàng hóa có xuất xứ Nhật Bàn và áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt trong Hiệp định ASEAN - Nhật Bản. Công ty X được miễn nộp chứng từ chứng nhận xuất xử trong trường hợp nào?
a)
Trị giá lô hàng 100 đô la Mỹ
b)
Trị giá lô hàng 500 đô la Mỹ
c)
Trị giá lô hàng 200 đô la Mỹ
d)
Trị giá lô hàng 1000 đô la Mỹ
38.
Chọn đáp án đúng: Công ty A nộp c/o mẫu AANZ có có hóa đơn bán hàng được phát hành bởi một công ty có trụ sở tại một nước thứ ba hoặc bởi nhà xuất khẩu đại diện cho công ty đó thì trên c/o phải được đánh dấu vào mục nào?
a)
ISSUED RETROACTIVELY
b)
SUBJECT OF THIRD-PARTY INVOICE
c)
CERTIFIED TRUE COPY
d)
REPLACES C/O No....DATE OF ISSUE....
39.
Chọn các đáp ản đúng:Quy tắc xuất xứ chung quy định trong c/o mẫu D là CTH hoặc RVC(40). Một hàng hoá X nằm trong danh mục quy tắc sản phẩm cụ thể PSR, quy tắc xuất xứ tương ứng là RVC 35% hoặc cc. Khai báo nào sau đây trên ô số 8 của c/o là hợp lệ?
a)
RVC 40%
b)
RVC 50%
c)
RVC 30%
d)
RVC 35%
40.
Chọn các đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN thì doanh nghiệp phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ nào?
a)
c/o mẫu D.
b)
Mẫu KV.
c)
Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ được phát hành bởi nhà xuất khẩu đủ điều kiện.
d)
Mẫu AANZ.
41.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp từ chối c/o mẫu E, cơ quan hải quan Nước thành viên nhập khẩu đánh dấu vào ô nào trên c/o?
a)
Ô số 4
b)
Ô SỐ 7
c)
ô số 10
d)
Ô Số 13
42.
Chọn các đáp án đúng: Theo quy định tại Thông tư 3 8/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018, chứng từ Chứng nhận xuất xứ nào được chậm nộp tại thời điểm làm thủ tục trong thời hạn 01 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
a)
AK
b)
KV
c)
VK
d)
AI
43.
Chọn đáp án đúng: Tiêu chí xuất xứ chuyển đổi nhóm - CTH là gì?
a)
Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xử sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải có mã HS khác với mã HS của hàng hóa đó.
b)
Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải có HS khác với mã HS của hàng hóa đó ở cấp độ 2 số.
c)
Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải có HS khác với mã HS của hàng hóa đó ở cấp độ 6 số.
d)
Toàn bộ nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng đề sản xuất ra hàng hóa phải có HS khác với mã HS của hàng hóa đó ở cấp độ 4 số.
44.
Chọn các đáp án đúng: Trong Hiệp định thương mại ASEAN, để được hưởng ưu đãi đặc biệt cho lô hàng, Doanh nghiệp phải nộp c/o mẫu D bản chính cho cơ quan Hải quan nước nhập khẩu. Trong trường hợp c/o mẫu D bị thất lạc hoặc hư hỏng, cơ quan Hải quan không chấp nhận chứng từ nào mà người nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan đề áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt?
a)
Bàn sao c/o được tổ chức cấp c/o lưu.
b)
Bản cam kết của người xuất khẩu c/o bị thất lạc và hàng hóa đáp ứng xuất xứ quy định.
c)
Bản sao chứng thực c/o.
d)
Bàn sao c/o do người xuất khẩu lưu.
45.
Chọn các đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt cho hàng hóa nhập khẩu từ ASEAN, doanh nghiệp có thể nộp cho cơ quan hải quan c/o mẫu nào?
a)
Mau vc
b)
Mau E
c)
MauD
d)
Mau AI
46.
Chọn các đáp án đứng: Chứng từ thương mại khác theo Hiệp định EVFTA mà nhà xuất khẩu có mã số REX có thể tự chứng nhận xuất xứ là chứng từ nào sau đây?
a)
Phiếu gửi hàng.
b)
Hóa đơn chiếu lệ.
c)
Phiếu đóng gói.
d)
Hợp đồng vận tải
47.
chọn các đáp án đúng: Quy tắc xuất xứ chung quy định trong c/o mẫu D là CTH hoặc RVC(40). Một hàng hoá X nằm trong danh mục quy tắc sản phẩm cụ thể >SR, quy tắc xuất xứ tương ứng trong danh mục PSR cho hàng hóa X là RVC 50) hoặc CC. Khai báo nào sau đây trên ô ố 8 của C/O là hợp lệ?
a)
RVC 35% + CC
b)
RVC50%
c)
CC
d)
CTSH
48.
Chọn đáp án sai: Một hàng hoá Y nằm trong danh mục quy tắc sản phẩm cụ thể PSR, quy tắc xuất xứ tương ứng cho hàng hóa Y là CTH. Khai báo nào sau đây trên ô số 8 của c/o mẫu E cho thấy hàng hoá đáp ứng quy tắc xuất xứ?
a)
CC
b)
CTH
c)
WO
d)
RVC40%
49.
Chọn đáp án đúng: Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ thì doanh nghiệp phải nộp c/o mẫu nào?
a)
ASEAN-IN
b)
AIN
c)
AI
d)
AK
50.
Chọn đáp án đủng: “De Minimis” trên c/o có nghĩa là gì?
a)
Trị giá tối thiểu của hàng hóa mà không cần phải cấp c/o.
b)
Trị giá tối thiểu của nguyên vật liệu có xuất xứ cấu thành trong sản phẩm.
c)
Trị giá tối thiểu của nguyên vật liệu không có xuất xứ cấu thảnh bong sản phẩm.
d)
Trị giá tối thiểu nguyên vật liệu có cùng mã HS với sản phẩm cấu thành trong sản phẩm.
51.
Chọn đáp án đủng: “Back-to-Back C/O” có nghĩa là gì?
a)
c/o do tổ chức có thẩm quyền của nước sản xuất ra hàng hóa cấp.
b)
c/o do tổ chức có thẩm quyền của một nước thứ ba cấp.
c)
c/o do tổ chức có thẩm quyền của một nước thành viên xuất khẩu trung gian thuộc Hiệp định cấp.
d)
Đáp án B và c.
52.
Chọn đáp án đúng: Thời điểm nộp c/o form KV là:
a)
Thời điểm đăng ký tờ khai.
b)
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nếu có khai báo xin nộp chậm c/o.
c)
Trong vòng hiệu lực của c/o nếu có khai báo xin nộp chậm c/o.
d)
Bất cứ lúc nào trong thời gian hiệu lực của C/O?
53.
Chọn đáp án đúng: “Issued Retroactively” trên c/o có nghĩa là gì?
a)
c/o được cấp trước ngày xuất khẩu.
b)
c/o được cấp ngay ngày xuất khẩu.
c)
c/o được cấp sau thời điểm xuất khẩu một thời gian ngắn theo quy định của Hiệp định.
d)
c/o được cấp vào thời điểm không thuộc 3 trường hợp A, B, c nói trên.
54.
Chọn đáp án đúng: Nhà sản xuất Indonesia sản xuất máy nông nghiệp thành phẩm có tiêu chí RVC (40) theo Hiệp định ATIGA, được sản xuất từ các nguyên liệu sau: Trị giá lốp xe có xuất xứ nhập khẩu từ Malaysia: 100 USD; Trị giá ốc vít sản xuất tại Việt Nam: 60 USD; Trị giá phụ tùng nhập khẩu từ Nhật Bàn: 300USD; giá gia công, lợi nhuận và các chi phí phân bổ khác: 40 USD; Trị giá của máy nông nghiệp khi xuất khẩu sang Lào: 500 USD. Xác định RVC của máy nông nghiệp?
a)
RVC = 40%.
b)
RVC = 37%.
c)
RVC = 50%
d)
RVC = 60%
55.
Chọn các đáp án sai: Hàng hóa nhập khẩu phải khai Trị giá hải quan trên tờ khai Trị giá trong trường hợp nào sau đây?
a)
Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất.
b)
Hàng nhập theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu.
c)
Hàng hóa nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế.
d)
Nguyên liệu nhập khẩu để phục vụ sản xuất.
56.
Chọn đáp án đúng: Thời gian tham vấn và xử lý kết quả tham vấn?
a)
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày giải phóng hàng.
b)
Tối đa là 30 ngày làm việc kể từ ngày đăng ký tờ khai.
c)
Tối đa là 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.
d)
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông quan.
57.
Chọn đáp án đúng: Thẩm quyền thực hiện tham vấn Trị giá hải quan hàng nhập khẩu à của người nào sau đây ?
a)
Trưởng Phòng Thuế xuất nhập khẩu - Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
b)
Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố hoặc Chi cục trưởng Chi cục Hải quan được Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố phân cấp.
c)
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
d)
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan.
58.
Chọn đáp án đủng: Qua tham vấn, cơ quan Hải quan đủ cơ sở bác bỏ Trị giá khai báo và người khai hải quan đồng ý với cơ sở bác bỏ thì thời hạn khai bảo bổ sung là bao lâu ?
a)
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tham vấn.
b)
05 ngày theo lịch kể từ ngày kết thúc tham vấn.
c)
10 ngày theo lịch kể từ ngày kết thúc tham vấn.
d)
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tham vấn nhưng không quá 30 ngày theo lịch kể từ ngày đăng ký tờ khai.
59.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp nào sau đây hàng hóa NK không đủ điều kiện áp dụng Trị giá giao dịch?
a)
Nước xuất khẩu đang có chiến tranh.
b)
Thị Trường trong nước đang khan hiếm hàng.
c)
Người bán có quyền kiểm soát người mua về giá.
d)
Nước nhập khẩu đang có dịch bệnh.
60.
Chọn đáp án đúng: Phí nào sau đây phải cộng vào Trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu?
a)
Phí bốc hàng từ càng lên tàu tại cảng xuất khẩu.
b)
Phí bốc, xếp dỡ tại cảng nhập.
c)
Phí vận chuyển từ cửa khẩu về kho hàng tại Việt Nam.
d)
Phí vệ sinh container tại Việt Nam.
61.
Chọn đáp án đứng: Thời gian thực hiện tham vấn và xử lý kết quả tham vấn tối đa là bao nhiêu ngày đổi với trường hợp doanh nghiệp đồng ý với mức giá, phương pháp do cơ quan hải quan dự kiến xác định?
a)
05 ngày làm việc kể từ thời điểm bắt đầu tham vấn.
b)
30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
c)
30 ngày kể từ ngày thông quan hàng hóa.
d)
30 ngày làm việc kể từ ngày đăng ký tờ khai Hải quan.
62.
Chọn đáp án đúng: Cơ quan Hải quan cấp nào được xem xét giảm giá hàng nhập khẩu 15% tổng Trị giá lô hàng và Trị giá khai bảo cao hơn mức giá tham chiếu tại Danh mục rủi ro về giá?
a)
Chi cục trưởng Chi cục Hải quan.
b)
Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
c)
Cục trưởng Cục Thuế XNK.
d)
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
63.
Chọn đáp án đúng: Theo quy định của pháp luật hải quan thì Trị giá hải quan nhằm mục đích để làm gì?
a)
Công bố giá mua bán.
b)
Vay tiền ngân hàng.
c)
Thống kê.
d)
Ghi sổ kế toán.
64.
Chọn đáp án đúng: Ngày xuất khẩu đối với hàng nhập khẩu đường bộ (không có vận đơn) là ngày nào sau đây?
a)
Ngày phát hành hóa đơn thương mại.
b)
Ngày hàng đến cửa khẩu.
c)
Ngày dỡ hàng tại cửa khẩu.
d)
Ngày đăng ký tờ khai lài quan.
65.
Chọn các đáp án đúng: Theo cách diễn giải thì Chú giải pháp lý mang tính bắt buộc áp dụng khi phân loại hàng hóa theo HS là:
a)
Chú giải định nghĩa.
b)
Chú giải loại trừ.
c)
Chú giải bao gồm.
d)
Chú giải định hướng.
66.
Chọn các đáp án đúng: Quy tắc 2 (a) áp dụng để phân loại cho các sản phẩm nào sau đây?
a)
Hàng hóa thoạt nhìn có thể phân loại vào hai hay nhiều nhóm khác nhau.
b)
Các mặt hàng ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện nhưng đã có những đặc tính cơ bản của hàng đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện.
c)
các mặt hàng ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời là những hàng hóa mà bộ phận của chúng sẽ được lắp ráp lại với nhau bằng các dụng cụ lắp ráp (vít, bu lông,...) với điều kiện những hoạt động này chì đơn thuần là lắp ráp.
d)
Bao bì đựng hàng hóa được phân loại cùng với hàng hóa đó.
67.
Chọn đáp án đúng: Bộ sản phẩm gồm 01 [lộp 0,5 lít chất pha loãng sơn (thinner), 1 hộp 1 lít Sơn đậm đặc (không chứa nước). Hai hộp này được trộn với nhau để sơn lên bề mặt của thép. Vậy bộ sản phẩm nảy phân loại như nào?
a)
38.14 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng (thinner), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã )pha chế. (Nhóm có thứ tự sau cùng).
b)
32.08 Sơn và vecni (kể cà men tráng (enamels) và dầu bỏng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chủ giải 4 của Chương này. (Do thành phần sơn nhiều hơn).
c)
32.08 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này. (Áp dụng, Quy tắc 1, chủ giải 3 phần VI).
d)
32.09 Sơn và vecni (kể cả các loại men trảng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước. (Áp dụng, Quy tắc 1, chú giải 3 phần VI).
68.
Chọn các đáp án đúng: Trong các mặt hàng sau đây, mặt hàng nào được phân loại vào nhóm 22.02? 22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
a)
Sữa chua, dạng lỏng, đã thêm hương liệu, đóng gói 290ml/chai.
b)
Nước khoáng.
c)
Chế phẩm thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ em, bổ sung thêm đường, tinh bột, hương liệu...dạng bột, đóng gói 60g/hộp.
d)
Nước hồng sâm có chứa chiết xuất hồng sâm và các thành phần vitamin và chất phụ gia khác ... dạng lỏng, đóng hộp 30ml.
69.
Chọn đáp án đúng: Xác định mã số của mặt hàng sau: Giấy làm khăn ăn, được làm từ bột giấy tẩy trắng, dạng cuộn, chiều rộng 33cm, định lượng 19 g/m2?
a)
4818.30 - Khăn trải bàn và khăn ăn.
b)
4818.50 - Các vật phẩm dùng cho Vang hí và đồ phụ kiện may mặc.
c)
4818.20 - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau.
d)
4818.90 - Loại khác.
70.
Chọn các đáp án đúng: về việc áp dụng các Quy tắc phân loại, chọn nhận định đúng trong các câu dưới đây.
a)
Áp dụng tuần tự từ quy tắc 1 đến quy tắc 4.
b)
Khi phân loại ở cấp độ phân nhóm thì áp dụng quy tắc 6.
c)
Áp dụng tuần tự từ quy tắc 1 đến quy tắc 5.
d)
Khi phân loại theo quy tắc 5 thì phải áp dụng tuần tự 5a, 5b.
71.
Chọn đáp án đúng: Nội dung nhóm 33.04 mô tả "Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bất nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân". Căn cứ vào nội dung trên các mặt hàng nào sau đây thuộc nhóm 33.04?
a)
Sản phẩm giữ ẩm, dưỡng da, dùng cho da dầu, dạng kem, dùng cho ban đêm.
b)
Dầu gội đầu.
c)
Tinh dầu trà xanh dùng trong sản xuất mỹ phẩm.
d)
Sữa rửa mặt.
72.
Chọn đáp án đúng: Nội dung nào sau đây có tính pháp lý trong việc phân loại hàng hóa?
a)
Nội dung của nhóm hàng.
b)
Tên của phần.
c)
Tên của chương.
d)
Tên của phần và tên của chương.
73.
Chọn đáp án đúng: Áp dụng quy tắc nào trong sáu Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại cho mặt hàng hộp đựng ống nhòm nhập khẩu cùng ống nhòm?
a)
Quy tắc 5(a).
b)
Quy tắc 5(b).
c)
Quy tắc 2(b).
d)
Quy tắc 3(a).
74.
Chọn đáp án đúng: Một lô hàng máy giặt nhập khẩu, thiếu van xà, được phân loại như thế nào?
a)
Phân loại theo máy giặt.
b)
Phân loại theo từng bộ phận tháo rời.
c)
Phân loại theo bộ phận thực hiện chức năng chính.
d)
Phân loại theo van xả.
75.
Chọn các đáp án đúng: Chủ thể nào không có thẩm quyền ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam thống nhất trong toàn quốc?
a)
Thủ tướng Chính Phủ.
b)
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
c)
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
d)
Chủ tịch Quốc hội.
76.
Chọn đáp án đúng: Tất cả các quốc gia thành viên tham gia Công ước HS đều bắt buộc tuân thủ mã sổ HS ở cấp độ nào?
a)
Phân loại cấp độ phân nhóm 6 số.
b)
Phân loại cấp độ phân nhóm 8 số.
c)
Phân loại cấp độ phân nhóm 10 số.
d)
Phân loại cấp độ phân nhóm 4 sổ.
77.
Chọn đáp án đúng: Các chú giải, bao gồm tại các phần hoặc chương được xem xét như thế nào ưong khi phân loại?
a)
Phải được xem xét trước tiên khi phân loại vào Chương đó.
b)
Chì có tính chất tham khảo.
c)
Được xem xét sau cùng khi phân loại.
d)
Không được xem xét chi phân loại.
78.
Chọn đáp án đúng: Quy tắc 5 thuộc các Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được áp dụng để phân loại cho loại hàng hóa nào?
a)
Hàng hóa là sản phẩm hỗn hợp.
b)
Hàng hóa là bao bì, vật chứa đựng.
c)
Hàng hóa ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời.
d)
Hàng hóa được đóng gói ở dạng bột để bán lẻ.
79.
Chọn đáp án đúng nhất: Sử dụng quy tắc 3 để phân loại cho hàng hoá nào sau đây?
a)
Sản phẩm cấu tạo từ nhiều nguyên liệu khác nhau, thoạt nhìn có thể phân loại vào hai nhóm khác nhau._______________
b)
Sản phẩm cấu tạo từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau.
c)
Hàng hóa được đóng gói ở dạng bộ để bán lẻ.
d)
Đáp án A,B,C
80.
Chọn các đáp án đúng: Các quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa quy định nội dung nào sau đây?
a)
Áp dụng tuần tự quy tắc 1 đến quy tắc 4 phân loại ở cấp độ nhóm.
b)
Quy tắc 5 áp dụng cho trường hợp bao bì, vật chứa đựng.
c)
Quy tắc 6 áp dụng phân loại ở cấp độ phân nhóm.
d)
Áp dụng tuần tự các quy tắc từ 1 đến 6.
81.
Chọn đáp án đúng: Hàng hỏa là máy móc, thiết bở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời do yêu cầu đóng gói, bảo quản hoặc vận chuyển thì thực hiện phân loại theo quy tắc nào?
a)
Quy tắc 2 (a)
b)
Quy tắc 2 (b)
c)
Quy tắc 3 (a)
d)
Quy tắc 3 (b)
82.
Chọn đáp án đủng: Chủ thể quyền hoặc người đại diện hợp pháp của chủ thể quyền có thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo tạm dừng làm thủ tục hải quan của cơ quan hải quan để nộp Đơn đề nghị tạm dừng làm thủ tục Hải quan?
a)
03 ngày
b)
05 ngày
c)
10 ngày
d)
15 ngày
83.
Chọn đáp án đủng: Ai là người được tham gia cùng với cơ quan hải quan thực hiện các hoạt động kiểm tra, giám sát, kiểm soát, xác minh, thu thập chứng cứ xác định hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Đại lý khai hải quan
b)
Doanh nghiệp kinh doanh kho
c)
Người vận chuyển hàng hóa
d)
Người đại diện theo ủy quyền hợp pháp của Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ
84.
Chọn đáp án đúng: Đối với nhãn hiệu nổi tiếng, đối tượng được bảo hộ được xác định trên cơ sở nào?
a)
Số lượng người dùng biết đến nhãn hiệu.
b)
Phạm vi lãnh thổ mà hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu đã được lưu hành.
c)
Số lượng quốc gia bào hộ.
d)
Tài liệu, chứng cứ thể hiện sự nổi tiếng của nhãn hiệu theo tiêu chí của Điều 75 Luật Sở hữu trí tuệ.
85.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ ngắn hơn thời hạn tối đa áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát theo quy định thì thời hạn áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát khi Đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hợp lệ là thời hạn nào?
a)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn.
b)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn với điều kiện người đề nghị cam kết cung cấp được văn bản đề nghị gia hạn thời hạn bảo hộ với cơ quan quản lý về SHTT.
c)
02 năm kể từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn với điều kiện người đề nghị cung cấp được văn bản đề nghị gia hạn thời hạn bảo hộ với cơ quan quản lý về SHTT và đã được cơ quan SHTT có văn bản tiếp nhận.
d)
Từ ngày ban hành văn bản chấp nhận Đơn đến ngày hết hạn của văn bằng bảo hộ.
86.
Chọn đáp án đúng: Công ty AH là chủ sở hữu nhãn hiệu X, đã đăng ký kiểm tra, giám sát cho nhãn hiệu này gắn trên các sản phẩm là túi xách. Ngày chấp nhận đơn đề nghị là ngày 12/02/2020, thời hạn văn bằng là ngày 15/12/2020. Công ty A (không nằm trong danh sách các nhà nhập khẩu được công ty AH cho phép, không có thư uỷ quyền của công ty AH) nhập khẩu mặt hàng túi xách theo tờ khai hải quan số lOxxx ngày 20/12/2020. Trường hợp này cơ quan hải quan áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan không?
a)
Có, vì trùng nhãn hiệu với nhãn hiệu được bảo hộ.
b)
Có, vì công ty A không nằm trong danh sách các nhà nhập khẩu được công ty AH cho phép nhập khẩu hàng hoá mang nhãn hiệu X.
c)
Không, vì A không có thư ủy quyền.
d)
Không vì văn bằng đã hết hiệu lực.
87.
Chọn đáp án đúng: Công ty ALONE được chấp nhận Đơn đề nghị kiểm tra giám sát đối với nhãn hiệu ALO3 đến ngày 15/5/2018. Thời hạn văn bằng bảo hộ đến 30/9/2019. Ngày 10/5/2018, Công ty đề nghị gia hạn thời hạn kiểm tra, giám sát Công ty được gia hạn thời hạn kiểm tra, giám sát đến thời điểm nào?
a)
15/5/2020.
b)
30/9/2019.
c)
10/5/2020.
d)
15/5/2019.
88.
Chọn đáp án đủng: Bằng độc quyền sáng chế có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn?
a)
05 năm
b)
10 năm
c)
15 năm
d)
20 năm
89.
Chọn các đáp án đúng: Đối tượng quyền nào sau đây được xác định là đối tượng thuộc nhóm quyền sở hữu công nghiệp?
a)
Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp.
b)
Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn.
c)
Nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý.
d)
giấy phép kinh doanh.
90.
Chọn đáp án đúng: Thời hạn áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ là bao lâu kể từ ngày cơ quan hải quan chấp nhận yêu cầu của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ?
a)
01 năm.
b)
02 năm.
c)
03 năm.
d)
10 năm.
91.
Chọn đáp án đúng: Tải liệu nào sau đây được yêu cầu trong bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ?
a)
Giấy đăng ký kinh doanh.
b)
Văn bản ủy quyền trong trường hợp ủy quyền nộp đơn đề nghị.
c)
Danh sách hàng hóa rủi ro về sở hữu trí tuệ.
d)
Danh sách người vận chuyển hàng hóa có nguy cơ xâm phạm quyền.
92.
Chọn đáp án đúng: Trường hợp cơ quan Hải quan tạm dừng làm thủ tục Hải quan đối với hàng hóa có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định tại Luật Hải quan 2014:
a)
Khi phát hiện lô hàng có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
b)
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan.
c)
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan, đồng thời cung cấp các tài liệu theo quy định và nộp khoản tiền bằng 20% Trị giá lô hàng.
d)
Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có đơn đề nghị kiểm tra, giám sát.
93.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị ị cho biết khái niệm chính xác nhất về Quản lý tuân thủ?
a)
Là việc cơ quan Hải quan thực hiện đánh giá tuân thủ pháp luật, phân loại mức độ rủi ro người khai hải quan, từ đó áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với từng mức độ, để bảo đảm việc thực thi các quy định của pháp luật hải quan được đầy đủ, chính xác.
b)
Là việc cơ quan Hải quan thực hiện đánh giá tuân thủ pháp luật để áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với từng mức độ, để bảo đảm việc thực thi các quy định của pháp luật hải quan được đầy đủ, chính xác.
c)
Là việc cơ quan hải quan thực hiện phân loại mức độ rủi ro người khai hải quan, từ đỏ áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với từng mức độ, để bảo đảm việc thực thi các quy định của pháp luật Hải quan được đầy đủ, chính xác.
d)
Là việc cơ quan Hải quan thực hiện đánh giá tuân thủ pháp luật, phân loại mức độ rủi ro trong hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, từ đó áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với từng mức độ, để bảo đảm việc thực thi các quy định của pháp luật hải quan được đầy đủ, chính xác.
94.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết nội dung quy định nào không phải về việc quản lý thông tin hồ sơ người khai Hải quan?
a)
Rà soát chỉ tiêu để điều chỉnh bổ sung hồ sơ tổ chức, cá nhân.
b)
Quản lý hệ thống hồ sơ tổ chức, cá nhân.
c)
Xây dựng danh mục dấu hiệu rủi ro.
d)
Tổng hợp báo cáo theo mẫu.
95.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị lựa chọn phương án thể hiện chính xác nhất về khái niệm đánh giá tuân thủ ?
a)
Là việc thu thập, xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động và chấp hành pháp luật với các chi số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
b)
Là việc thu thập, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về chấp hành pháp luật với các chi số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
c)
Là việc thu thập, tổng hợp, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động vả chấp hành pháp luật với các chỉ số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai Hải quan.
d)
Là việc thu thập, phân tích, xác minh, đối chiếu thông tin về quá trình hoạt động vả chấp hành pháp luật với các chi số tiêu chí đánh giá tuân thủ để phân loại mức độ tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
96.
Chọn đáp án đủng: Anh/chị cho biết mức tuân thủ nào không nằm trong các mức độ tuân thủ của người khai hải quan?
a)
Doanh nghiệp tuân thủ thấp.
b)
Doanh nghiệp tuân thủ trung binh.
c)
Doanh nghiệp tuân thủ cao.
d)
Doanh nghiệp tuân thủ rất cao.
97.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết việc đánh giá, phân loại mức độ tuân thủ đổi với người khai hải quan được thực hiện theo cơ chế nào?
a)
Hệ thống tự động đánh giá.
b)
Công chức quản lý hồ sơ tổ chức cá nhân kích hoạt việc đánh giá.
c)
Công chức quản lý tuân thủ doanh nghiệp kích hoạt việc đánh giá.
d)
Hệ thống và công chức đánh giá.
98.
Chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết nội dung nào nằm trong công tác quản lý tuân thủ pháp luật đối với người khai hải quan?
a)
Đo lường tuân thủ pháp luật Hải quan trong các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
b)
’phân loại rủi ro đối với hoạt động xuất nhập khẩu.
c)
Xây dựng danh mục hàng hóa rủi ro.
d)
Xây dựng tiêu chí, chí số tiêu chí đánh giá tuân thủ pháp luật đối với người khai Hải quan.
99.
chọn đáp án đúng: Anh/chị cho biết nội dung nào quy định về việc quản lý thông tin hồ sơ người khai Hải quan?
a)
Rà soát chỉ tiêu để điều chỉnh bổ sung hồ sơ.
b)
Xây dựng hồ sơ doanh nghiệp trọng điểm.
c)
Xây dựng danh mục dấu liệu rủi ro.
d)
Xây dựng hồ sơ rủi ro.
100.
Chọn đáp án đúng: Công chức bị xử lý trách nhiệm khi để xảy ra buôn lậu trong trường hợp nào?
a)
Trì hoãn, làm chậm việc cập nhật, cung cấp thông tin cỏ liên quan vụ buôn lậu.
b)
Hệ thống bị sự cố, không thể cung cấp thông tin nhưng đã báo cáo đơn vị/ người có thẩm quyền biết để xem xét biện pháp xử lý.
c)
Thông tin đến muộn, không có điều kiện để xử lý sau khi tiếp nhận thông tin nghi vấn về vụ buôn lậu.
d)
Không được cung cấp thông tin có đủ căn cứ để ra quyết định/ đề xuất ngăn chặn vụ việc nghi vấn buôn lậu.
101.
Chọn đáp án đúng: Để phục vụ việc áp dụng QLRR trong hoạt động nghiệp vụ hải quan, công chức Hải quan không được quyền yêu cầu khai thác thông tin, dữ liệu nào của ngành hải quan?
a)
Hệ thống quản lý dữ liệu Trị giá hải quan (GTT02).
b)
Dữ liệu về mức độ xếp hạng doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin Quản lý rủi ro (CRMS).
c)
Dữ liệu về cá nhân công chức hải quan trên Hệ thống Quản lý cán bộ 4.0
d)
Hệ thống kiểm tra sau 1 thông quan (STQ01).
102.
Chọn phương án đúng: Mặt hàng xe đạp điện được tháo rời trong đỏ thiếu pê đan ( pedals) được phân loại như thế nào?
a)
Phân loại theo mã số của mặt hàng xe đạp điện nguyên chiếc
b)
Phân loại riêng từng bộ phận
c)
Phân loại theo mã số của khung xe
d)
Phân loại theo mã số của xe đạp điện nguyên chiếc từ motor
103.
Chọn phương án đúng: Phân loại máy tính xách tay nhập khẩu cùng với ba lô đựng bàng vài theo đáp án nào sau đây?
a)
Phân loại chung theo mã số của máy tính xách tay (nhóm 84.71)
b)
Phân loại riêng máy tính xách tay (nhóm 84.71), ba lô vài nhóm ( 42.02)
c)
Phân loại theo mã số của ba lô ( nhóm 42.02)
d)
Áp dụng quy tắc 3c, 1 phần loại theo nhóm có số thứ tự giống nhau
104.
Chon các phương án đúng: Giá bán trên hợp đồng xuất khẩu giao hàng theo điều kiện địa điểm ngoài lãnh thổ Việt Nam ;CIF), hồ sơ có chứng từ vận tải quốc tế và bảo hiểm quốc tế. Trị giá Hải quan không được xác định theo thương pháp nào sau đây?
a)
Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự tại thị trường Việt Nam
b)
Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu do cơ quan Hải quan thu thập, tổng hợp, phân loại theo quy định
c)
Phương pháp giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất
d)
Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu giống hệt, tương tự tại cơ sở dữ liệu Trị giá Hải quan
105.
Chọn các phương án đúng: Khỉ xác định Trị giá Hải quan hàng nhập khẩu theo phương pháp Trị giá tính toán thì không bao gồm khoản chi phí nào sau đây?
a)
Chi phí vận tải hàng hóa từ cửa khẩu nhập về kho
b)
Chi phí CIC tại cửa khẩu nhập
c)
Chi phí THC tại cửa khẩu nhập
d)
Chi phí bào hiểm hàng hóa ưong quá trình vận chuyển về Việt Nam
106.
Chon các phương án đúng: Theo phương pháp giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất, trường hợp lô hàng có nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng các chi phí không ghi cho từng loại hàng hỏa thì phân bổ theo các phương pháp nào sau đây?
a)
Theo giá bán của từng loại hàng hóa
b)
Thép giá bán của hóa đơn tổng thể cho từng lô hàng
c)
Theo số lượng, trọng lượng của từng loại hàng hóa
d)
Theo trọng lượng của cả lô hàng
107.
Chon phương án đúng: Doanh nghiệp nhập khẩu miễn thuế tạo tài sản cố định dây chuyền sản xuất bao bì, Trị giá khai báo: 15 triệu USD = 300 tỷ đồng.Nay do máy móc đã cũ, Doanh nghiệp có nhu cầu nhượng bán tại Việt Nam, giá chuyển nhượng là 2 tỷ đồng. Hàng hóa đã khấu hao còn lại 5 tỷ đồng trên sổ kế toán. Giá hàng tương tự trên thị trường Việt Nam là 5 tỷ đồng. Vậy, khi làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng bằng hình thức nhượng bán tại Việt Nam thì Trị giá Hải quan là bao nhiêu?
a)
2 tỷ đồng
b)
300 tỷ đồng
c)
302 tỷ đồng
d)
5 tỷ đồng
108.
Chon phương án đúng: Tập đoàn HONDA nhận được đơn hàng của Hãng Ferrari -Italia để sản xuất 10 xe ô tô đua F1 Trị giá 400.000USD/xe. Do cần độ chuẩn xác trong việc chế tạo khung sườn, động cơ, hãng Ferrari đã gửi sang Nhật cho Hãng Honda một số thiết bị sau: 1. Thiết bị kiểm tra động cơ (xuất sử Đức) 60USD/chiếc. 2. Nhiên liệu vận hành thử nghiệm động cơ (xuất xứ ITALIA): 5USD/ xe. Xác định Trị giá hải quan của lô hàng này khi nhập khẩu vào Italia?
a)
4.000.000USD
b)
4.000.600 USD
c)
4.000.050 USD
d)
4.000.650 USD
109.
Chon phương án đúng: Công ty T gửi hồ sơ đề nghị tổng cục Hải quan xác định trước mức giá và phương pháp xác định Trị giá Hải quan cho các lô hàng " Đèn pha xe ô tô" dự kiến nhập khẩu. Qua rà soát hệ thống GTT02, mặt hàng này Công ty thường xuyên nhập khẩu với Trị giá khai báo giao động trong khoảng từ 137 USD/1 chiếc -139 USD/1 chiếc.
a)
Cơ quan Hải quan từ chối xác định trước Trị giá Hải quan
b)
Cơ quan Hải quan sẽ ban hành thông báo xác định trước Trị giá Hải quan, mức giá xác định trước là 137 USD/1 chiếc
c)
Cơ quan Hải quan sẽ ban hành thông báo xác định trước Trị giá Hải quan, mức giá trung bình là 138 USD/1 chiếc
d)
Cơ quan Hải quan sẽ ban hành thông báo các định trước Trị giá hải quan, mức giá xác tịnh trước là 139 USD/1 chiếc
110.
Hãy chọn phương án đúng: Ngày 01/9/2020 Công ty A nhập khẩu 500 bếp từ hiệu BOSCH, Trị giá CNF 750 USD/chiếc, không khai báo có khoản giảm giá trên tờ khai Hải quan. Theo bản công bố của đối tác cung cấp thì: (1) Mua từ 100 đến dưới 200 chiếc được giảm giá 3% tổng Trị giá; (2) Mua từ trên 200 đến dưới 500 chiếc được giảm giá 5% tổng Trị giá. Ngày 15/9/2020, Công ty A nộp hồ sơ đến cơ quan Hải quan đề nghị xét khoản giảm giá.
a)
Hướng dẫn công ty A tách riêng sổ lượng hàng được giảm giá 3% và sổ lượng hàng hóa được giảm 5%
b)
Cơ quan Hải quan không chấp nhận điều chỉnh trừ khoản giảm giá
c)
Cơ quan Hải quan chỉ điều chỉnh trừ khoản giảm giá ở mức 3%
d)
Đề nghị Công ty A bổ sung hồ sơ để điều chỉnh trừ khoản giảm giá
111.
Hãy chọn phương án đúng: Công ty TNHH z nhập khẩu 01 ( một) container hoa quả, Trị giá Hóa đơn thương mại ( CIF Cái Lân) 20.000 USD và sẽ được giảm giá 5% với điều kiện Công ty phải tiêu thụ hết ô hàng trên trong vòng 1 tháng kể từ khi nhận hàng, chi phí khảo sát thị trường tại Việt Nam là 2.000 USD. Trị giá Hải quan đối với lô hàng hên là bao nhiêu ?
a)
22.000 USD
b)
20.200 USD
c)
20.000 USD
d)
18.000 USD
112.
Chọn đáp án đúng: Khi nộp đơn đề nghị kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, người nộp đơn phải nộp một khoản phí là bao nhiêu?
a)
100.000 đồng
b)
200.000 đồng
c)
300.000 đồng
d)
Không phải nộp phí
113.
Chọn đáp án sai: Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm những quyền nào sau đây?
a)
Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả
b)
Quyền đối với giống cây trồng
c)
Quyền sở hữu công nghiệp
d)
Quyền đối với giống vật nuôi
114.
Chọn đáp án đúng: Thời hạn bảo hộ tối đa đối với kiểu dáng công nghiệp là bao nhiêu năm?
a)
5 năm
b)
10 năm
c)
15 năm
d)
20 năm
115.
Chọn đáp án đúng: Hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ bao gồm những loại nào?
a)
Hàng hóa giả mạo nhãn hiệu
b)
Hàng hóa giả mạo kiểu dáng công nghiệp
c)
Hàng hóa giả mạo chỉ dẫn địa lý
d)
Hàng hóa sao chép lậu
116.
Chọn đáp án đúng: Thời hạn bảo hộ của chỉ dẫn địa lý là bao nhiêu năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý?
a)
10 năm
b)
15 năm
c)
20 năm
d)
Vô thời hạn
117.
Hãy chọn phương án sai: Mục đích của Incoterms là gì?
a)
Làm rõ sự phân chia trách nhiệm giữa người bán và người mua trong lĩnh vực giao nhận hàng hóa.
b)
Làm rõ sự chuyển giao về quyền sở hữu hàng hóa từ lên bán sang bên mua.
c)
Làm rõ vai trò của người vận chuyển trong quá trình chuyển hàng.
d)
Làm rõ sự phân chia chi phí và rủi ro trong quá trình chuyển hàng từ người bán đến người mua
118.
Chọn đáp án đúng: Đến thời điểm hiện tại, Incoterms có bao nhiêu lần sửa đổi và lần sửa đổi cuối cùng vào năm nào?
a)
06 lần sửa đổi; lần sửa đổi cuối là năm 2000.
b)
07 lần sửa đổi; lần sửa đổi cuối là năm 2010.
c)
8 lần sửa đổi; lần sửa đổi cuối là năm 2020.
d)
9 lần sửa đổi; lần sửa đổi cuối là năm 2020.
119.
Lựa chọn phương án sai:
a)
Các phiên bản Incoterms không phủ nhận lẫn nhau.
b)
Phiên bản Incoterms sau phù nhận phiên bản trước
c)
Luôn phải sử dụng phiên bản Incoterms cập nhật mới nhất
d)
Muốn sử dụng phiên bản Incoterms nào thì cần dẫn chiếu vào hợp đồng
120.
Theo điều kiện EXW, Incoterms 2010, người bản không có nghĩa vụ nào sau đây
a)
Mua bảo hiểm cho hàng hóa.
b)
Giao hàng chưa bốc lên phương tiện vận tài của người mua.
c)
Thông quan xuất khẩu.
d)
Cung cấp hóa đơn thương mại phù hợp với hợp đồng mua bán.
121.
Theo điều kiện CPT, Incoterms 2010, người bán có nghĩa vụ nào sau đây?
a)
Thông quan nhập khẩu.
b)
Cung cấp hàng hóa theo đúng hợp đồng; kiểm tra bao bì, kỷ 1 mã hiệu.
c)
Giao hàng cho người chuyên chờ mà người mua chỉ định.
d)
Dỡ hàng tại nơi đến quy định.
122.
Theo điều kiện FOB, Incoterms 2010, nếu cước phí vận tài không bao gồm chi phí bốc hàng lên tàu thì ai có nghĩa vụ trả chi phí bốc hàng lên tàu?
a)
Người bán.
b)
Người mua.
c)
Công ty bảo hiểm.
d)
Người vận tài.
123.
Gia công quốc tế không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Hàng hóa đa qua công cuộc chế biến, sản xuất.
b)
Cổ sự thay đổi quyền sở hữu đầu vào.
c)
Tiền công thường bằng lương lao động hao phí.
d)
Trụ sở của bên đặt gia công và bên nhận gia công ở các nước khác nhau.
124.
Đặc điểm nào sau đây không chính xác khi nói về mua bán đối lưu?
a)
Người bán đồng thời lả người mua.
b)
Đồng tiền chi có chức năng thanh toán.
c)
Giá trị của hàng hóa được quan tâm là chính.
d)
Hàng hóa trao đổi có giá trị tương đương
125.
Lựa chọn phương án sai: Một trong những nội dung của điều khoản giao hàng trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế là gì?
a)
Thời hạn giao hàng. 1
b)
Địa điểm trụ sở kinh doanh :của hai bên.
c)
Phương thức giao hàng.
d)
Giá cả của hàng hóa.
126.
theo điều kiện CFR, Incoterms 2010 thỉ chi người bán đang bốc hàng lên tàu thì móc cẩu bị gãy khiến hàng hóa bị rơi xuống biển. Ai sẽ chịu rủi ro này?
a)
Người bán
b)
Người mua.
c)
Công ty bảo hiểm
d)
Người chuyên chờ.
127.
Giá CPT là 160 USD, giá FCA là 125 USD, phí bảo hiểm là 5 USD và phí vận chuyển là 20 USD. Hãy tính giá CIP?
a)
85 USD.
b)
80 USD.
c)
65 USD.
d)
45 USD.
128.
Chọn điều kiện thích hợp theo Incoterms 2010 biết nhà xuất khẩu thuê tàu và giao hàng lên tàu tại cảng bốc hàng là hết trách nhiệm. Tính giá cho trường hợp trên biển: Giá EXW: 150 USD Chi phí bốc hàng tại xưởng: 5 USD Chi phí vận chuyển trong nước XK/NK: 10 USD/12 USD Chi phí vận chuyển ngoại thương: 40 USD Phí bốc hàng/dỡ hàng tại cảng bốc/hàng dỡ: 3 USD/4 USD Lệ phí thông quan XK/NK: 3 USD/5 USD Thue XK: 0% Thuế NK: 10% giá NK tại CK nhập Phí bảo hiểm: 5 USD
a)
CFR; 211 USD.
b)
CPT; 211 USD.
c)
CPT; 216 USD.
d)
CIF; 216 USD.
129.
Giá FOB là 250 USD, giá CFR là 289 USD, phí bảo hiểm là 3 USD. Hãy tính giá CIF?
a)
253 USD
b)
292 USD
c)
286 USD
d)
247 USD
130.
Việc khẳng định lại sự thỏa thuận mua bán để tăng thêm tính chắc chắn và để phân biệt những điều khoản cuối cùng với những điều kiện đàm phán ban đầu là gì?
a)
Chấp nhận.
b)
Xác nhận.
c)
Hoàn giá.
d)
Chào giá
131.
Vận đơn hoàn hảo là gì?
a)
Là vận đơn có xác nhận của hải quan về tính hoàn hảo của vận đơn.
b)
Là vận đơn có sự phê chú bao bì hàng hóa bị mốc, rách.
c)
Là vận đơn trên đó không có bất cứ sự ghi chú nào về khuyết tật của bao bì/hàng hóa.
d)
Là vận đơn phải đóng dấu “Shipped on board” lên bề mặt vận đơn.
132.
Theo điều kiện Incoterms 2020 nào thì quyền vận tải thuộc về người bán?
a)
Điều kiện nhóm E.
b)
Các điều kiện nhóm F.
c)
Các điều kiện nhóm C.
d)
Các điều kiện nhóm D.
133.
Vận tài hàng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cước phí cao.
b)
ít phụ thuộc vào điều kiện thời tiết.
c)
Năng lực vận chuyển lớn.
d)
Thời gian vận chuyển nhanh.
134.
Bản chất của L/C là gì?
a)
Là một giao dịch phụ thuộc vào hợp đồng mua bán quốc tế.
b)
Là một giao dịch riêng biệt với hợp đồng mua bán.
c)
Được lập dựa trên cơ sở hợp đồng mua bán quốc tế.
d)
Là cam kết trả tiền vô điều kiện.
135.
Ai là người quyết định cuối cùng xem bộ chứng từ cỏ phù hợp với các điều khoản và điều kiện của L/C hay không?
a)
Người xin mở L/C.
b)
Ngân hàng phát hành L/C.
c)
Người hưởng lợi L/C.
d)
Người vận tải.
136.
Trong phương thức nhờ thu trơn, người bán xuất trình chứng từ nào đến ngân hàng để nhờ ngân hàng thu hộ tiền cho mình?
a)
Vận đơn.
b)
Hối phiếu.
c)
Hóa đơn thương mại.
d)
Giấy chứng nhận bảo hiểm.
137.
Trong một nhờ thu kèm chứng từ, ngân hàng chỉ:
a)
Theo dõi chất lượng của hàng hóa vận chuyển.
b)
Nhận rủi ro tín dụng của người mua.
c)
Đóng vai trò trung gian trong quá trình nhờ thu.
d)
Xác minh số lượng hàng hóa vận chuyển thống nhất với hồ sơ chứng từ.
138.
Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, tên hàng được ghi là “Cà phê robusta loại 1 trên sàn 16mm” là cách ghi:
a)
Tên hàng + xuất xứ.
b)
Tên hàng + quy cách.
c)
Tên thương mại + tên thông thường + tên khoa học.
d)
Tên hỗn hợp.
139.
Incoterms 2010 và Incoterms 2020 khác nhau ở điểm nào sau đây?
a)
Nghĩa vụ mua bảo hiểm của người bán tại điều kiện CIP.
b)
Nghĩa vụ mua bảo hiểm của người bán tại điều kiện CIF.
c)
Số lượng các điều kiện cơ sở giao hàng.
d)
Điều kiện DPU Incoterms 2020) thay thế cho điều kiện DAT (Incoterms 2010).
140.
Airway bill không có chức năng nào sau đây?
a)
Bằng chứng của hợp đồng chuyên chở.
b)
Là biên lai nhận hàng để chở của người chuyên chờ.
c)
bằng chứng xác nhận quyền sở hữu hàng hóa ghi trên vận đơn.
d)
Là hóa đơn thanh toán cước phí nếu trên vận đơn thể hiện cước phí đã được thanh toán.
141.
Bàn gốc sổ 1 của vận đơn hàng không được phân phối như thế nào?
a)
Được giao cho người vận chuyển do người gửi hàng ký.
b)
Được giao cho người nhận hàng do người gửi hàng và người vận chuyển ký.
c)
Được giao cho người gửi hàng do người vận chuyên ký.
d)
Được giao cho người nhận hàng do người gửi hàng ký.
142.
Khi kiểm tra việc khai báo và xác định Trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của người khai Hải quan, cơ quan hải quan có quyền gì ?
a)
Yêu cầu người khai hải quan nộp, xuất trình các chứng từ, tài liệu có liên quan đến phương pháp xác định Trị giá khai báo để chứng minh tính chính xác, trung thực của Trị giá khai báo.
b)
Ấn định thuế ngay khi có nghi vấn Trị giá khai báo
c)
Bác bỏ ngay Trị giá khai báo, xác định giá theo giá trong danh mục rủi ro về giá
d)
Nghi vấn Trị giá khai báo và chuyển thông tin để thanh tra chuyên ngành.
143.
Trường hợp hàng hoá nhập khẩu có đủ cơ sở bác bỏ Trị giá khai báo nhưng người chai hải quan không đồng ý, cơ quan hải quan không được sử dụng phương án nào để xử lý tiếp theo ?
a)
Công chức kiểm tra lập tờ trình Trị giá hải quan, trình lãnh đạo ban hành thông bảo Trị giá, đề nghị doanh nghiệp khai sửa đổi bổ sung theo quy định, nếu quá thời gian chai bổ sung theo quy định mà không khai hoặc chai không đúng thông Báo thì thực hiện ấn định thuế.
b)
Thông quan lô hàng, đề nghị doanh nghiệp khai sửa đổi bổ sung sau thông quan, nếu doanh nghiệp không khai bổ sung thl chuyển thanh tra chuyên ngành.
c)
Giải phóng hàng, chờ tham vấn giá
d)
Thông quan lô hàng, chuyển kiểm tra sau thông quan
144.
Công ty A NK mặt hàng Quạt hơi nước có phát sinh các khoản chi phí sau: Phí môi giới mua hàng: 300 USD; Hoá đơn thanh toán cước vận tải quốc tế (F): 350 USD; Hóa đơn thu phí bảo hiểm quốc tế (I): 30 USD; Hoá đơn thuê dỡ hàng từ phương tiện vận tải xuống cửa khẩu nhập đầu tiên là 50 USD, phí thuê kho bãi nước ngoài là 100 USD, phí vận tải nội địa nước ngoài là 500 USD. Trong các khoản phí trên, khoản nào không phải cộng vào Trị giá hải quan ?
a)
Phí môi giới mua hàng: 300 USD.
b)
Phí cước vận tài quốc tế (F): 350 USD
c)
Hoá đơn thu phí bảo hiểm quốc tế (I): 30 USD.
d)
Phí thuê dỡ hàng từ phương tiện vận tải xuống cửa khẩu nhập đầu tiên là 50 USD.
145.
Công ty A nhập khẩu mặt hàng máy xay sinh tố, khai báo 95 USD/chiếc, thuộc diện nghi vấn mức giá khai báo. Cơ quan Hải quan mời doanh nghiệp đến tham vấn. Sau tham vấn, cơ quan Hải quan chưa đủ cơ sở bác bỏ Trị giá khai báo. Cơ quan Hải quan phải thực hiện các thủ tục gì tiếp theo ?
a)
Giải phóng hàng hóa theo quy định
b)
Thông quan hàng hóa theo Trị giá khai báo là 95 USD/chiếc theo quy định
c)
Chuyến kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp
d)
Chuyển kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan
146.
Doanh nghiệp nhập khẩu một hàng lọ thuỷ tinh nhãn hiệu Maxwel, khai báo với mức giá 50 USD/cái theo giá thỏa thuận trên hợp đồng mua bán. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan phát hiện đơn giá hóa đơn là 150 USD/cái. Trường hợp này cơ quan Hải quan căn cứ vào cơ sở nào để bác bỏ Trị giá khai bảo ?
a)
Có mâu thuẫn giữa các chứng từ tài liệu trong bộ hồ sơ hải quan
b)
Mức giá khai báo thấp hơn mặt hàng tương tự trong danh mục
c)
Không thỏa mãn một trong các điều kiện của trị giá giao dịch
d)
Mức giá khai báo thấp vả không thỏa mãn điều kiện áp dụng phương pháp trị giá giao dịch
147.
DN NK mặt hàng tủ bày rượu theo điều kiện giao hàng EXW Mỹ Phước, đơn giá 60 USD/bộ; phí vận tải từ kho người bán đến cửa khẩu nhập là 20 USD/bộ, phí bảo hiểm nước ngoài là 1 USD/bộ; tiền thuế phải nộp tại khâu nhập khẩu là 2 USD/bộ. Trị giá hải quan xác định là bao nhiêu USD/bộ ?
a)
80
b)
83
c)
82
d)
81
148.
Doanh nghiệp A nhập khẩu một lô hàng từ nhà xuất khẩu rượu vang E tại nước X. Rượu vang được chứa trong các thùng rượu bằng Inox với giá 30 USD CIF/Iít bao gồm cả giá thùng Inox. Sau khi nhập khẩu rượu vang được đóng chai và bán với thương hiệu của nhà xuất khẩu. Người nhập khẩu cũng mua chai và nhãn cho chai từ cùng nhà xuất khẩu. Chúng được vận chuyển trong các thùng riêng biệt cùng với các thùng rượu vang. hóa đơn thương mọi ghi chi tiết giá như sau: Rượu vang đỏ 30 USD CIF/lit, Vỏ chai 1 lít 600 USD/100 cái, Nhãn 40 USD/100 cái. Xác định Trị giá hải quan của 1000 lít rượu vang do A nhập khẩu là bao nhiêu ?
a)
30300 USD/1000 lít
b)
30000 USD/1000 lít
c)
36400 USD/1000 lít
d)
36000 USD/1000 lít
149.
Doanh nghiệp Y nhập khẩu mặt hàng B thuộc diện nghi vấn mức giá khai bảo. Cơ quan Hải quan mời doanh nghiệp lên tham vẩn. Trong quá trình tham vấn, cơ quan Hải quan thấy mâu thuẫn về quãng đường vận chuyển trên chứng từ vận tài và thỏa thuận về giao hàng tại hợp đồng mua bán. Đối với trường hợp này cơ quan hải quan có thể bác bỏ Trị giá khai báo dựa trên căn cứ nào ?
a)
Có mâu thuẫn về nội dung liên quan đến Trị giá hải quan giữa các chứng từ trong hồ sơ Hải quan do người khai hải quan nộp-hoặc xuất trình cho cơ quan hải quan
b)
Khai báo không phù hợp với vận đơn
c)
Nội dung giải trình của người khai hải quan mâu thuẫn với chứng từ, tài liệu đã xuất trình
d)
Trị giá khai báo thấp hơn mức giá tham chiếu của hàng hóa giống hệt do Tổng cục Hải quan ban hành
150.
Đại diện Công ty A đến cơ quan Hải quan thực hiện tham vấn lô hàng Trị giá 5000 USD CIF Hải Phòng. Tuy nhiên, trong quá trình tham vấn, công chức tham vấn thấy công ty chưa cộng khoản phí bảo hiểm của lô hàng là 800 USD vào Trị giá tính thuế. Cơ quan Hải quan bác bỏ Trị giá khai báo, ban hành Thông báo Trị giá và đề nghị doanh nghiệp khai bổ sung nhưng quá thời hạn mà doanh nghiệp không khai bổ sung thì cơ quan hải quan phải làm gỉ ?
a)
Chuyển kiểm tra sau thông quan
b)
thực hiện ấn định thuế
c)
Thông quan hàng hóa theo Trị giá khai báo, đồng thời chuyển kiểm tra sau thông quan
d)
Thực hiện ấn định thuế và chuyển thông tin sang kiểm tra sau thông quan