wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 NH 25-26 MÔN CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy có kích thước 420 x 297mm là?

a)

Giấy A1

b)

Giấy A2.

c)

Giấy A3.

d)

Giấy A4

2.

Khổ giấy có kích thước 841 x 594mm là?

a)

Giấy A1

b)

Giấy A2.

c)

Giấy A3.

d)

Giấy A4

3.

Khổ giấy có kích thước 594 x 420mm là?

a)

Giấy A1

b)

Giấy A2.

c)

Giấy A3.

d)

Giấy A4

4.

Khổ giấy có kích thước 297x210mm là?

a)

Giấy A1

b)

Giấy A2.

c)

Giấy A3.

d)

Giấy A4

5.

Tỉ lệ bản vẽ bằng với thực tế là.

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

1:4

6.

Tỉ lệ thu nhỏ là:

a)

1:1

b)

10:2

c)

10:1

d)

1:4

7.

Tỉ lệ phóng to là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

10:1

8.

Tỉ lệ bản vẽ thu nhỏ so với thực tế là:

a)

1:1

b)

2:1

c)

1:3

d)

5:1

9.

Tỉ lệ bản vẽ giảm một nữa so với thực tế là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

1:4

10.

Để vẽ hình chiếu có kích thước lớn gấp 10 lần so với thực tế, ta vẽ theo tỉ lệ

a)

1:1

b)

10:1

c)

1:5

d)

5:1

11.

Để vẽ hình chiếu có kích thước lớn gấp 6 lần so với thực tế, ta vẽ theo tỉ lệ

a)

1:1

b)

10:1

c)

1:5

d)

6:1

12.

Để vẽ hình chiếu có kích thước lớn gấp 20 lần so với thực tế, ta vẽ theo tỉ lệ

a)

1:1

b)

20:1

c)

1:5

d)

6:1

13.

Ta vẽ nét liền đậm khi vẽ:

a)

Đường kích thước

 

b)

Cạnh khuất

c)

Cạnh thấy

d)

Đường bao khuất

14.

Ta vẽ nét liền mảnh khi vẽ:

a)

Đường kích thước

 

b)

Cạnh khuất

c)

Cạnh thấy

d)

Đường bao khuất

15.

Ta vẽ nét đứt mảnh khi vẽ:

a)

Đường kích thước

 

b)

Cạnh khuất, đường bao khuất

c)

Cạnh thấy

d)

Đường bao thấy

16.

Ta vẽ nét gạch chấm mảnh khi vẽ:

a)

Đường kích thước

 

b)

Cạnh khuất

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường bao khuất

17.

Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ A4?

a)

16 tờ

b)

8 tờ

c)

4 tờ

d)

2 tờ

18.

Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ A3?

a)

16 tờ

b)

8 tờ

c)

4 tờ

d)

2 tờ

19.

Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ A2?

a)

16 tờ

b)

8 tờ

c)

4 tờ

d)

2 tờ

20.

Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ A1?

a)

16 tờ

b)

8 tờ

c)

4 tờ

d)

2 tờ

21.

Hình nhận được trên mặt phẳng sau khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó gọi là gì?

  

a)

Hình chiếu của mặt phẳng

b)

Hình chiếu của vật thể

c)

Hình chiếu của tia chiếu

d)

Hình chiếu của tâm chiếu

22.

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào so với vị trí của hình chiếu đứng?

 

a)

Bên trái hình chiếu đứng

b)

Bên phải hình chiếu đứng

c)

Bên trên hình chiếu đứng

d)

Bên dưới hình chiếu đứng

23.

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng có vị trí như thế nào so với vị trí của hình chiếu đứng?

 

a)

Bên trái hình chiếu đứng

b)

Bên phải hình chiếu đứng

c)

Bên trên hình chiếu đứng

d)

Bên dưới hình chiếu đứng

24.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hình chóp

25.

Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh cố định, ta được

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hình chóp

26.

Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hình chóp

27.

Hình chiếu đứng có hướng chiều từ

a)

Trái sang

b)

Trước tới

c)

Phải sang

d)

Trên xuống

28.

Hình chiếu bằng có hướng chiều từ

a)

Trái sang

b)

Trước tới

c)

Phải sang

d)

Trên xuống

29.

Hình chiếu cạnh có hướng chiều từ

a)

Trái sang

b)

Trước tới

c)

Phải sang

d)

Trên xuống

30.

Hình chiếu đứng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

  

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

31.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

  

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

32.

Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

  

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

33.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

34.

Hình chóp đều có đáy là hình vuông thì hình chiếu bằng là hình gì?

a)

Hình tam giác cân

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

35.

Hình chóp đều có đáy là hình vuông thì hình chiếu đứng là hình gì?

a)

Hình tam giác cân

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

36.

Hình chóp đều có đáy là hình vuông thì hình chiếu cạnh là hình gì?

a)

Hình tam giác cân

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

37.

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể sau lần lượt là?

a)

Hình chữ nhật, lục giác đều, hình chữ nhật.         

b)

Hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật.

c)

Hình chữ nhật, lục giác đều, tam giác.   

d)

Hình chữ nhật, lục giác đều, hình vuông.

38.

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể hình trụ sau lần lượt là?

a)

Hình chữ nhật, hình tròn, hình chữ nhật

b)

Hình tròn, hình chữ nhật, hình chữ nhật

c)

Tam giác vuông, hình tròn, hình tròn

d)

Hình tròn, hình tròn, hình tròn

39.

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể hình nón sau lần lượt là?

a)

Tam giác cân, hình tròn, hình chữ nhật

b)

Hình tròn, hình chữ nhật, tam giác cân

c)

Tam giác vuông, hình tròn, hình tròn

d)

Tam giác cân, tam giác cân, hình tròn

40.

Hình chiếu đứng của vật thể A là?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3

d)

Không hình nào cả.

41.

Hình chiếu cạnh của vật thể C là?

a)

Hình 7.

b)

Hình 8.

c)

Hình 9.

d)

Không hình nào cả.

42.

Khổ giấy có kích thước 297 x 210mm là?

a)

Giấy A1

b)

Giấy A2.

c)

Giấy A3.

d)

Giấy A4

43.

Khổ giấy có kích thước 420 x 297mm là?

a)

Giấy A1

b)

Giấy A2.

c)

Giấy A3.

d)

Giấy A4

44.

Tỉ lệ bản vẽ giảm một nữa so với thực tế là.

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

1:4

45.

Tỉ lệ bản vẽ to gấp 5 lần so với thực tế là:

a)

1:1

b)

5:1

c)

1:5

d)

1:10

46.

Ta vẽ nét liền mảnh khi vẽ:

a)

Đường kích thước

b)

Cạnh khuất

c)

Cạnh thấy

d)

Đường bao khuất

47.

Từ tờ giấy khổ A0 sẽ phân chia được tối đa bao nhiêu tờ giấy khổ A3?

  

a)

16 tờ

b)

8 tờ

c)

4 tờ

d)

2 tờ

48.

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng có vị trí như thế nào so với vị trí của hình chiếu đứng?

     

a)

Bên trái hình chiếu đứng

b)

Bên phải hình chiếu đứng

c)

Bên trên hình chiếu đứng

d)

Bên dưới hình chiếu đứng

49.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

             

a)

   Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác cân

c)

Hình chữ nhật

d)

  Hình vuông

50.

Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hinh chóp

51.

Hình chiếu bằng có hướng chiều từ

   

a)

Trái sang

b)

Trước tới

c)

Phải sang

d)

Trên xuống

52.

Hình lăng trụ tam giác đều được bao bởi

a)

Hai hình tam giác và ba hình chữ nhật

b)

Hai hình tam giác đều và ba hình chữ nhật

c)

Hai hình tam giác cân và ba hình chữ nhật

d)

Hai hình tam giác và bốn hình chữ nhật

53.

Hình chóp đều có đáy là hình vuông thì hình chiếu đứng là hình gì?

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

54.

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể hình nón sau lần lượt là?

a)

Tam giác cân, hình tròn, tam giác cân

b)

Hình tròn, hình chữ nhật, tam giác cân

c)

Tam giác vuông, hình tròn, hình tròn

d)

Tam giác cân, tam giác cân, hình tròn

55.

Hình nào dưới đây sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu?

 

a)

  HÌNH 1

b)

HÌNH 2

c)

HÌNH 3

d)

HÌNH 4

56.

Hình nào dưới đây sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu?

a)

b)

c)

d)