wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ năng quản lý dành cho Lãnh đạo cấp trung

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Lập kế hoạch kinh doanh luôn khác xa với thực tế và khó thực hiện

b)

Đôi khi lập kế hoạch kinh doanh chỉ mang tính hình thức.

c)

Các dự báo là cơ sở không quan trọng của lập kế hoạch kinh doanh

d)

Mục tiêu là nền tảng của lập kế hoạch kinh doanh

2.

Lý do phải thực hiện việc lập kế hoạch kinh doanh

a)

Tái cấu trúc doanh nghiệp

b)

Nhằm đạt được mục tiêu đã xác định

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Chuyển đổi công nghệ sản xuất

3.

Đâu là lỗi thường mắc phải khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Có tính thực tế

b)

Thiếu sự đánh giá và chiến lược lui

c)

Đánh giá đúng tiềm năng thị trường

d)

Tính lợi nhuận thấp

4.

Người đọc quan tâm đến nội dung nào khi đọc bản kế hoạch kinh doanh?

a)

Kế hoạch kinh doanh được xây dựng theo thời gian ngắn hạn hay dài hạn

b)

Kế hoạch kinh doanh phải gắn liền với mục tiêu và chiến lược kinh doanh

c)

Tóm tắt kế hoạch kinh doanh

d)

Đánh giá được tình hình thực tế doanh nghiệp, văn hoá doanh nghiệp của công ty,…

5.

Một đàm phán được coi là thành công phải đảm bảo nguyên tắc?

a)

Một trong hai bên đạt được mục đích.

b)

Hoà bình, hữu nghị.

c)

Không sảy ra xung đột.

d)

Đôi bên cùng có lợi

6.

Các kỹ năng đàm phán mà hai bên đã sử dụng?

a)

Kỹ năng giao tiếp và chuyên môn.

b)

Tư duy phê phán.

c)

Tư duy sáng tạo

d)

Cả ba đáp án trên.

7.

Những xung đột nào xảy ra trong buổi đàm phán?

a)

Xung đột về mức giá

b)

Xung đột về thời gian giao hàng

c)

Xung đột về điều kiện thanh toán

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Phong cách đàm phán chính mà 2 bên sử dụng là gì?

a)

Phong cách cạnh tranh

b)

Phong cách lấn át

c)

Phong cách hợp tác

d)

Phong cách nhượng bộ, thoả hiệp.

9.

Kỹ năng nào giúp đánh giá tác động của các lựa chọn và đưa ra quyết định tốt nhất trong đàm phán kinh doanh ?

a)

Lý luận

b)

Phân tích

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Ra quyết định

10.

Chọn đáp án đúng?

a)

Chiến thuật đàm phán được thể hiện qua sức mạnh của người đàm phán.

b)

Chiến thuật đàm phán được thể hiện qua phương pháp, kỹ năng, thái độ người đàm phán

c)

Chiến lược đàm phán được thể hiện qua phương pháp, thái độ và chiến lược đàm phán.

d)

Chiến thuật đàm phán được thể hiện qua mục tiêu của người đàm phán.

11.

Đâu là sai lầm mà người đàm phán dễ mắc phải?

a)

Sử dụng nhiều phong cách đàm phán khác nhau, kết hợp hài hoà các phong cách.

b)

Không xác định được người cuối cùng của phía đối tác.

c)

Có nhiều phương án thay thế cho phương án đàm phán

d)

Xác định rỏ điểm mạnh, điểm yếu của mình, biết cách nâng cao vị thế của mình.

12.

Trong các yếu tố sau đây, đâu là yếu tố thuộc ' phẩm chất' của người lãnh đạo

a)

Sáng tạo.

b)

Nhận thức.

c)

Tài giỏi thông minh.

d)

Có tinh thần hợp tác.

13.

Người lãnh đạo nắm tất cả các quan hệ và thông tin, tập trung quyền lực trong tay. Câp dưới chỉ được cấp trên cung cấp thông tin tối thiểu, cần thiết để thực hiện nhiệm vụ là phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách tự do

c)

Phong cách độc đoán

d)

Phong cách độc tài

14.

Đối với người học việc 'vở mộng' thì người lãnh đạo cần có phong cách nào?

a)

Phong cách hỗ trợ

b)

Phong cách chủ đạo

c)

Phong cách kèm cặp

d)

Phong cách uỷ quyền

15.

Các vai trò quyết định của người lãnh đạo gồm:

a)

Giữ trật tự, phân bố nguồn lực, cung cấp thông tin, phát ngôn.

b)

Khởi xướng, giữ trật tự, phân bổ nguồn lực, thương thảo

c)

Khởi xướng, giữ trật tự, phân bổ nguồn lực, thương thảo, giám sát

d)

Khởi xướng, thương thảo, giám sát, cung cấp thông tin.

16.

Các hoạt động của nhà lãnh đạo là

a)

Đưa ra các chỉ dẫn

b)

Bố trí lực lượng lao động

c)

Động viên nhân viên, quản lý và xử lý xung đột.

d)

Bao gồm tất cả các đáp án trên

17.

Quyền lực chỉ được sử dụng có hiệu quả và mang lại điều tốt đẹp khi

a)

Phù hợp với phong cách của người lãnh đạo.

b)

Phù hợp với mục đích của nhà lãnh đạo.

c)

Cả hai đều sai.

d)

Cả hai đều đúng

18.

Vì sao nhà lãnh đạo nên thảo luận với nhân viên về kết quả đánh giá:

a)

Để nhân viên biết những điểm tốt cũng như những điểm cần khắc phục trong quá trình thực hiện công việc.

b)

Để tạo nên môi trường bình đẵng dân chủ trong công ty, tăng cường mối quan hệ tốt đẹp, thân thiện giữa lãnh đạo và nhân viên trong công ty.

c)

Để cho nhân viên phát biểu những điều nhất trí và chưa nhất trí về cách đánh giá nhằm khắ phục, điều chỉnh công việc đánh giá ngày càng hoàn thiện hơn.

d)

Tất cả các ý trên.

19.

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên, phương pháp nào được sử dung phổ biến nhất:

a)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

b)

Phương pháp đánh giá thang đo đồ hoạ.

c)

Phương pháp so sánh

d)

Phương án khác.

20.

Các phương pháp đánh giá nhân viên đều có nhược điểm chung đó là:

a)

Dễ dẫn đến phạm các lỗi như thiên viên, thành kiến

b)

Gặp khó khăn khi phải xác định sự tương tự giữa hành vì thực hiện công việc của đối tượng với hành vi được mô tả trong thang đo.

c)

Phát sinh những vấn đề khó khăn nếu các đặc trưng được lựa chọn không phù hợp hoặc kết hợp không chính xác các điểm số trong kết quả tổng thể.

d)

Tất các đáp án trên

21.

Các phương pháp đánh giá nhân viên đều có nhược điểm chung là:

a)

Dễ dẫn đến phạm các lỗi như thiên vị, thành kiến.

b)

Gặp khó khăn khi phải xác định sự tương tự giữa hành vi thực hiện công việc của đối tượng với hành vi được mô tả trong thang đo.

c)

Phát sinh những vấn đề khó khăn nếu các đặc trưng được lựa chọn không phù hợp hoặc kết hợp không chính xác các điểm số trong kết quả tổng thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Phương pháp đánh giá thực hiện công việc nào đơn giản và phổ biến nhất?

a)

Xếp hạng luân phiên

b)

Đánh giá bằng bảng điểm và đồ thị

c)

So sánh cặp

d)

Phương pháp theo quản trị mục tiêu

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về khái niệm đánh giá nhân viên?

a)

Đánh giá nhân viên là sự đánh giá có hệ thống và chính thức tình hình thực hiện công việc của người lao động trong quan hệ so sánh với các tiêu chuẩn đã được xây dựng và thảo luận về sự đánh giá đó với người lao động.

b)

Đánh giá nhân viên là cung cấp các thông tin phản hồi cho nhân viên biết mức độ thực hiện công việc của họ so với các tiêu chuẩn mẫu và so với các nhân viên khác.

c)

Đánh giá nhân viên là đánh giá năng lực thực hiện của nhân viên để giúp doanh nghiệp kiểm tra lại chất lượng của các hoạt động quản trị nhân lực khác như tuyển chọn, định hướng và hướng dẫn công việc, đào tạo, trả công,…

d)

Đánh giá nhân viên là sự đánh giá thực hiện công việc của từng người lao động dựa trên so sánh thực hiện công việc của từng người với những người bạn cùng làm việc trong bộ phận khác.

24.

Một bảng đánh giá nhân viên phải:

a)

Phải ghi chú các việc nhân viên đã làm trong quá trình đánh giá để tránh tình trạng dựa trên trí nhớ hoặc cảm tính

b)

Phải nêu rõ ràng và chi tiết trong bản đánh giá

c)

Tránh mập mờ, chung chung và có thể nêu rõ ngày, giờ cụ thể sự việc sảy ra.

d)

Tất cả các câu đều đúng

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhược điểm của phương pháp đánh giá kết quả thực hiện công việc theo KPI?

a)

Kết nối mục tiêu cá nhân với mục tiêu doanh nghiệp

b)

Tạo áp lực công việc cho nhân viên

c)

Các bộ quản lý phải hiểu công việc của cấp dưới

d)

Dễ dàng so sánh

26.

Lãnh đạo đơn vị chỉ được quyền ra quyết định xử lý kỷ luật người lao động đối với hình thức sau đây

a)

Khiển trách

b)

Cách chức

c)

Sa Thải

d)

Không có thẩm quyền

27.

Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

a)

Không quá 60 ngày

b)

180 ngày

c)

Không xác định

d)

Tất cả đều sai

28.

Phó Giám đốc chi nhánh A nghỉ phép kết hợp khảo sát chương trình tại Hàn Quốc, quy trình duyệt đơn phải qua mấy cấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Theo các Anh/ Chị, để quản trị tốt dòng tiền của một công ty chúng ta cần ?

a)

Quản trị tốt doanh thu, chi phí

b)

Quản trị tốt nợ phải thu, nợ phải trả

c)

Quản trị tốt nguồn thu, các khoản phải thu, các khoản phải trả

d)

A và B

30.

Các tài liệu sau đây, tài liệu nào thể hiện tình hình tài chính của một công ty ?

a)

Bảng Cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính