NEW
Font size
WorksheetsHoá sinh
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Nước tiểu đầu có thành phần chất tan:
Giống huyết tương
Tương tự huyết tương ngoại trừ protein
Tương tự huyết tương ngoại trừ các ion
Khác xa huyết tương
Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào sau đây được coi là protein nguồn gốc sau thận (không phải từ huyết tương)
Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối
Hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim
Suy tim, cao huyết áp, đa u tuỷ xương
Nhiễm trùng tiết niệu, sỏi thận, viêm cổ tử cung-âm đạo
Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự có mặt của các chất tan trong nước tiểu đầu phụ thuộc vào:
Trọng lượng phân tử của chất tan
Sự tích điện của các phân tử chất tan
Hình dáng và sự mền dẻo của chất tan
Tình trạng huyết đông
Ở mỗi nephron, nước tiểu được tạo thành lần lượt theo các bước:
Lọc ở cầu thận, bài tiết ở ống gần, tái hấp thu ở ống lược xa
Lọc ở cầu thận, bài tiết ở ống xa, tái hấp thu ở ống lược gần
Lọc ở cầu thận, tái hấp thu ở ống lược gần, bài tiết ở ống lượn xa
Không có phương án nào đúng
Những bệnh sau đây có thể làm xuất hiện protein niệu:
Bệnh của cầu thận
Bệnh nhân cao huyết áp
Bệnh nhân suy tim
Tất cả các bệnh kể trên
Các chất sau đây không được tái hấp thu ở ống thận:
Ure, acid uric, inulin
Na+, acid uric, mannitol
K+, acid uric, inulin
Inulin, mannitol, natri hiposulfid
Bệnh nhận suy thận thường dẫn đến:
Thiếu máu, Hb giảm
Thiếu máu, sắt huyết thanh giảm
Cao huyết áp, nước tiểu có nhiều sắc tố mật
Thiếu máu, cao huyết áp
Nhóm bệnh nào sau đây làm tăng số lượng nước tiểu đào thải:
Tiểu đường, suy tim
Tiểu đường, các bệnh thận
Tiểu đường, thiếu ADH
Suy tim, bệnh của ống thận
Những nguyên nhân sinh lí, bệnh lí nào sau đây dẫn đến nước tiểu có tỷ trọng cao:
Thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao
Thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng
Suy tim, sốt cao, lao động nặng
Tiểu đường, lao động nặng, sốt cao
Nước tiểu có màu xanh và sẫm thường gặp trong:
Đái máu hoặc Hb
Các bệnh lý do tắc mật
Các bệnh viêm gan
Các tình trạng tạo máu
Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào sau đây được coi là protein nguồn gốc trước thận (huyết tương)
Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai cuối
Hội chứng thận hư, cao huyết áp, viêm bàng quang
Suy tim, cao huyết áp, đa u tuỷ xương
Nhiễm trùng tiết niệu, viêm cầu thận, đa u tuỷ xương
Giảm đào thải creatinin gặp trong các trường hợp sinh, bệnh lí sau:
Sốt cao, bệnh thận, phụ nữ có thai
Bệnh thận, teo cơ
Bệnh thận, sốt cao, đói kéo dài
Phụ nữ có thai, đói kéo dài, bệnh thận
NH3 ở tế bào thận tạo ra từ:
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
Acid uric
Tăng đào thải creatinin gặp trong các trường hợp sinh, bệnh lí sau:
Viêm cơ lan toả, sau tập thể hình
Bệnh thận, teo cơ
Bệnh thận, sốt cao, đói kéo dài
Phụ nữ có thai, đói kéo dài, bệnh thận
Hàm lượng protein cao, xuất hiện liên tục ra nước tiểu gặp trong bệnh lí của:
Cầu thận
Ống thận
Cầu thận và ống thận
Hệ thống sinh dục, tiết niệu
Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin
Prostaglandin
AMP vòng
Angiotensin I
Angiotensin II
Giảm nồng độ Na máu ở tế bào ống thận
Sử dụng oxy của thận chiếm:
5% của toàn cơ thể
10% của toàn cơ thể
15% của toàn cơ thể
25% của toàn cơ thể
Thể tích nước tiểu bình thường:
Trung bình ở người lớn 1.000 - 1.400 ml/24 giờ tương đương 10-14 ml/kg
Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em
Thay đổi tuỳ theo từng ngày
Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
Tất cả các câu đều đúng
Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi:
Nồng độ Na máu tăng
Nồng độ Ka máu tăng
Huyết áp hạ
Angiotensin II tăng
Các câu trên đều sai
Điền vào chỗ trống:
“Nước tiểu đầu được hình thành ở … nhờ chức năng …”
Cầu thận, bài tiết
Cầu thận, tái hấp thu
Cầu thận, bài tiết và tái hấp thu
Cầu thận, lọc
