Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 9 homework 08102023

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

“Open the door.” he said to them

a)

He told them to open the door

b)

He said them to open the door

c)

He told them opened the door

2.

Trong reported speech, thì hiện tại lùi thành thì .....

a)

quá khứ

b)

tương lai

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại tiếp diễn

3.

Trong reported speech, thì quá khứ lùi thành thì ...

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai

4.

Trong reported speech, thì tương lai lùi thành ....

a)

tương lai trong hiện tại hoàn thành

b)

tương lai trong quá khứ

c)

tương lai trong quá khứ hoàn thành

d)

tương lai trong quá khứ tiếp diễn

5.

She told me: "I want some biscuits."

=> She told me she (a)   some biscuits.

6.

I told my sister: " You were a kid."

=> I told my sister she (a)   a kid.

7.

They told me: " We will visit America."

=> They told me they _____ visit America.

a)

are

b)

was

c)

were

d)

would

8.

She told him: " I was doing my homework."

=> She told him she _________ her homework.

a)

was doing

b)

had been doing

c)

is doing

d)

had done

9.

I told my children: " I had been a great man."

=> I told my children I __________ great man.

a)

had been

b)

have been

c)

was

d)

am

10.

She told me: " My sister works here."

=> She told me her sister (a)   here.

11.

I told my friends: " I studied in the bedroom."

=> I told my friends I (a)   in the bedroom.

12.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp

a)

Ved/C2 thì quá khứ đơn

b)

thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)

13.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

14.

đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

is/am/are

15.

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

a)

the day before

b)

before

16.

last week

a)

the week before/ the previous week

b)

the last week

c)

the before week

17.

ago

a)

before

b)

then

18.

tomorrow

a)

then

b)

the following day

19.

these

a)

those

b)

that

20.

here

a)

there

b)

this

c)

that

21.

will/shall + Vo

a)

would/should + Vnt

b)

will + Ved/C2

22.

CAN --> (a)  

23.

MAY --> (a)  

24.

Cụm từ sau khi chuyển sang câu gián tiếp sẽ là:

"I am going to..." he said ->

a)

He said he was going to ...

b)

He said he is going to ...

c)

He said she was going to ...

25.

•Chọn câu gián tiếp đúng

“ You must do your homework by yourself ”

The teacher said to her

a)

The teacher said to her you must do your homework by yourself.

b)

The teacher said to her she must do her homework by herself.

c)

The teacher said her she must do her homework by herself.

26.

Chọn câu gián tiếp đúng:

"You have to tidy your room by yourself" her mum said

a)

Her mum said that she has to tidy her room by herself

b)

Her mum said that she must tidy her room by herself

c)

Her mum said that she had to tidy her room by herself

d)

Her mum said to her that you have to tidy your room by yourself

27.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)  

28.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

last night -> (a)  

29.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

next week -> (a)  

30.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tonight -> (a)  

31.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

here --> (a)  

32.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tomorrow --> (a)  

33.

đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp

(a)   --> the day before

34.

"for a month" là dấu hiệu của thì nào?

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

QKĐ

35.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của quá khứ đơn.

a)

since last Monday

b)

3 weeks ago

c)

last night

d)

every day

36.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của quá khứ đơn.

a)

since last Monday

b)

3 weeks ago

c)

last night

d)

every day

37.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của hiện tại đơn.

a)

in my free time

b)

next week

c)

always

d)

for a long time

38.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của tương lai đơn.

a)

next month

b)

tomorrow

c)

yesterday

d)

in the future

39.

"at 7a.m yesterday" là dấu hiệu của thì gì?

a)

QKĐ

b)

QKHT

c)

QKTD

d)

HTTD

40.

"after school" là dấu hiệu của thì:

a)

TLĐ

b)

HTĐ

c)

HTHT

d)

QKTD

41.

CAN --> (a)  

42.

MAY --> (a)  

43.

Ex: Peter said, "I like football." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he _______ watching TV. (Câu tường thuật)

Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại đơn (Present Simple), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...

a)

Quá khứ đơn (Simple Past)

b)

Tương lai đơn (Future Simple)

c)

Quá khứ tiếp diễn (Simple Continuous)

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Simple Continuous)

44.

Ex: Peter said, "I like football." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he _______ football. (Câu tường thuật)

a)

liked

b)

was liking

c)

had liked

d)

had been liking

45.

Ex: My teacher said, "The earth circles around the Sun." (Câu trực tiếp)

=> My teacher said the earth _______ around the Sun. (Câu tường thuật)

a)

circles

b)

circled

c)

would circle

d)

had circled

e)

was circling

46.

Ex: Peter said, "I am watching TV." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he _____________ TV. (Câu tường thuật)

Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continous), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...

a)

Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

b)

Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

c)

Quá khứ đơn (Past Simple)

d)

Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

47.

Ex: Peter said, "I am watching TV." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he (a)   TV. (Câu tường thuật)

48.

Ex: Peter said, "I have watched TV." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he ___________ TV. (Câu tường thuật)

Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...

a)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)

b)

Quá khứ đơn (Past Simple)

c)

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)

49.

Ex: Peter said, "I have watched TV." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he (a)   TV. (Câu tường thuật)

50.

Ex: Peter said, "I have been watching TV for two hours." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he ____________________ TV for two hours. (Câu tường thuật)

Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continous), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...

a)

Quá khứ đơn (Past Simple)

b)

Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

c)

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)

51.

Ex: Peter said, "I have been watching TV for two hours." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he (a)   TV for two hours. (Câu tường thuật)

52.

Ex: Peter said, "I watched TV two hours ago." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he ____________________ TV two hours before. (Câu tường thuật)

Nếu Câu trực tiếp là thì Quá khứ đơn (Past Simple), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...

a)

Quá khứ đơn (Past Simple)

b)

Quá khứ tiếp diễn (Past Continouous)

c)

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)

53.

Ex: Peter said, "I watched TV two hours ago." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he (a)   TV two hours before. (Câu tường thuật)

54.

Ex: Peter said, "I was watching TV at 8 o'clock yesterday." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he ____________________ TV at 8 o'clock the day before. (Câu tường thuật)

Nếu Câu trực tiếp là thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...

a)

Quá khứ đơn (Past Simple)

b)

Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

c)

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

d)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)

55.

Ex: Peter said, "I was watching TV at 8 o'clock yesterday." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he (a)   TV at 8 o'clock the day before. (Câu tường thuật)

56.

Ex: Peter said, "I was watching TV." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he (a)   TV. (Câu tường thuật)

57.

Ex: Peter said, "I had watched TV before my mother came home." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he ____________________ before his mother came home. (Câu tường thuật)

Nếu Câu trực tiếp là thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...

a)

Hiện tại đơn (Present Simple)

b)

Quá khứ đơn (Past Simple)

c)

Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

d)

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

58.

Ex: Peter said, "I had watched TV before my mother came home." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he (a)   before his mother came home. (Câu tường thuật)

59.

Ex: Peter said, "I will watch TV tomorrow." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai đơn)

=> Peter said he (a)   TV the next day. (Câu tường thuật)

60.

Ex: Peter said, "I will be watching TV at this time tomorrow." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai tiếp diễn)

=> Peter said he (a)   TV at that time the next day. (Câu tường thuật)

61.

Ex: Peter said, "I will have watched TV when my mother comes home." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai hoàn thành)

=> Peter said he (a)   TV when his mother came home. (Câu tường thuật)

62.

Ex: Peter said, "I will have been watching TV for two hours when my mother comes home." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn)

=> Peter said he (a)   TV for two hours when his mother came home. (Câu tường thuật)

63.

Ex: Peter said, "I can swim." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "can")

=> Peter said he (a)   swim. (Câu tường thuật)

64.

Ex: Peter said, "I could swim when I was young." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "could")

=> Peter said he (a)   swim when he was young. (Câu tường thuật)

65.

Ex: Peter said, "I might be at home." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "might")

=> Peter said he (a)   be at home. (Câu tường thuật)

66.

Ex: Peter said, "I must do homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "must")

=> Peter said he ________ do homework. (Câu tường thuật)

a)

must

b)

have to

c)

had to

d)

may

e)

might

67.

Ex: Peter said, "I have to do homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "have to")

=> Peter said he ________ do homework. (Câu tường thuật)

a)

must

b)

has to

c)

had to

d)

have to

e)

might

68.

Ex: Peter said to Mary, "You should do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "should")

=> Peter said to Mary she ________ do her homework. (Câu tường thuật)

a)

should

b)

has to

c)

had to

d)

must

e)

would

69.

Ex: Peter said to Mary, "You ought to do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "ought to")

=> Peter said to Mary she (a)   do her homework. (Câu tường thuật)

70.

Ex: Peter said to Mary, "You ought to do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "ought to")

=> Peter said to Mary she (a)   do her homework. (Câu tường thuật)

71.

Ex: Peter said to Mary, "You had better do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "had better")

=> Peter said to Mary she (a)   do her homework. (Câu tường thuật)

72.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)  

73.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

last night -> (a)  

74.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

next week -> (a)  

75.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tonight -> (a)  

76.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

here --> (a)  

77.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tomorrow --> (a)  

78.

đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp

(a)   --> the day before

79.

CAN --> (a)  

80.

MAY --> (a)