Worksheetsgrade 9 homework 08102023
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
“Open the door.” he said to them
He told them to open the door
He said them to open the door
He told them opened the door
Trong reported speech, thì hiện tại lùi thành thì .....
quá khứ
tương lai
quá khứ tiếp diễn
hiện tại tiếp diễn
Trong reported speech, thì quá khứ lùi thành thì ...
hiện tại hoàn thành
hiện tại
quá khứ hoàn thành
tương lai
Trong reported speech, thì tương lai lùi thành ....
tương lai trong hiện tại hoàn thành
tương lai trong quá khứ
tương lai trong quá khứ hoàn thành
tương lai trong quá khứ tiếp diễn
She told me: "I want some biscuits."
=> She told me she (a) some biscuits.
I told my sister: " You were a kid."
=> I told my sister she (a) a kid.
They told me: " We will visit America."
=> They told me they _____ visit America.
are
was
were
would
She told him: " I was doing my homework."
=> She told him she _________ her homework.
was doing
had been doing
is doing
had done
I told my children: " I had been a great man."
=> I told my children I __________ great man.
had been
have been
was
am
She told me: " My sister works here."
=> She told me her sister (a) here.
I told my friends: " I studied in the bedroom."
=> I told my friends I (a) in the bedroom.
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Vnt/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp
Ved/C2 thì quá khứ đơn
thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)
Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp
then
them
đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp
was/were
is/am/are
"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp
the day before
before
last week
the week before/ the previous week
the last week
the before week
ago
before
then
tomorrow
then
the following day
these
those
that
here
there
this
that
will/shall + Vo
would/should + Vnt
will + Ved/C2
CAN --> (a)
MAY --> (a)
Cụm từ sau khi chuyển sang câu gián tiếp sẽ là:
"I am going to..." he said ->
He said he was going to ...
He said he is going to ...
He said she was going to ...
•Chọn câu gián tiếp đúng
“ You must do your homework by yourself ”
The teacher said to her
The teacher said to her you must do your homework by yourself.
The teacher said to her she must do her homework by herself.
The teacher said her she must do her homework by herself.
Chọn câu gián tiếp đúng:
"You have to tidy your room by yourself" her mum said
Her mum said that she has to tidy her room by herself
Her mum said that she must tidy her room by herself
Her mum said that she had to tidy her room by herself
Her mum said to her that you have to tidy your room by yourself
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
last night -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
next week -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
tonight -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
here --> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
tomorrow --> (a)
đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp
(a) --> the day before
"for a month" là dấu hiệu của thì nào?
HTĐ
HTTD
HTHT
QKĐ
Đánh dấu vào những ô đúng
Đâu là dấu hiệu của quá khứ đơn.
since last Monday
3 weeks ago
last night
every day
Đánh dấu vào những ô đúng
Đâu là dấu hiệu của quá khứ đơn.
since last Monday
3 weeks ago
last night
every day
Đánh dấu vào những ô đúng
Đâu là dấu hiệu của hiện tại đơn.
in my free time
next week
always
for a long time
Đánh dấu vào những ô đúng
Đâu là dấu hiệu của tương lai đơn.
next month
tomorrow
yesterday
in the future
"at 7a.m yesterday" là dấu hiệu của thì gì?
QKĐ
QKHT
QKTD
HTTD
"after school" là dấu hiệu của thì:
TLĐ
HTĐ
HTHT
QKTD
CAN --> (a)
MAY --> (a)
Ex: Peter said, "I like football." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he _______ watching TV. (Câu tường thuật)
Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại đơn (Present Simple), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...
Quá khứ đơn (Simple Past)
Tương lai đơn (Future Simple)
Quá khứ tiếp diễn (Simple Continuous)
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Simple Continuous)
Ex: Peter said, "I like football." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he _______ football. (Câu tường thuật)
liked
was liking
had liked
had been liking
Ex: My teacher said, "The earth circles around the Sun." (Câu trực tiếp)
=> My teacher said the earth _______ around the Sun. (Câu tường thuật)
circles
circled
would circle
had circled
was circling
Ex: Peter said, "I am watching TV." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he _____________ TV. (Câu tường thuật)
Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continous), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...
Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
Quá khứ đơn (Past Simple)
Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
Ex: Peter said, "I am watching TV." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he (a) TV. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I have watched TV." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he ___________ TV. (Câu tường thuật)
Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous)
Quá khứ đơn (Past Simple)
Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
Ex: Peter said, "I have watched TV." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he (a) TV. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I have been watching TV for two hours." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he ____________________ TV for two hours. (Câu tường thuật)
Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continous), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...
Quá khứ đơn (Past Simple)
Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
Ex: Peter said, "I have been watching TV for two hours." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he (a) TV for two hours. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I watched TV two hours ago." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he ____________________ TV two hours before. (Câu tường thuật)
Nếu Câu trực tiếp là thì Quá khứ đơn (Past Simple), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...
Quá khứ đơn (Past Simple)
Quá khứ tiếp diễn (Past Continouous)
Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
Ex: Peter said, "I watched TV two hours ago." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he (a) TV two hours before. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I was watching TV at 8 o'clock yesterday." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he ____________________ TV at 8 o'clock the day before. (Câu tường thuật)
Nếu Câu trực tiếp là thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...
Quá khứ đơn (Past Simple)
Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous)
Ex: Peter said, "I was watching TV at 8 o'clock yesterday." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he (a) TV at 8 o'clock the day before. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I was watching TV." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he (a) TV. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I had watched TV before my mother came home." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he ____________________ before his mother came home. (Câu tường thuật)
Nếu Câu trực tiếp là thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...
Hiện tại đơn (Present Simple)
Quá khứ đơn (Past Simple)
Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
Ex: Peter said, "I had watched TV before my mother came home." (Câu trực tiếp)
=> Peter said he (a) before his mother came home. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I will watch TV tomorrow." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai đơn)
=> Peter said he (a) TV the next day. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I will be watching TV at this time tomorrow." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai tiếp diễn)
=> Peter said he (a) TV at that time the next day. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I will have watched TV when my mother comes home." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai hoàn thành)
=> Peter said he (a) TV when his mother came home. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I will have been watching TV for two hours when my mother comes home." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn)
=> Peter said he (a) TV for two hours when his mother came home. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I can swim." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "can")
=> Peter said he (a) swim. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I could swim when I was young." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "could")
=> Peter said he (a) swim when he was young. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I might be at home." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "might")
=> Peter said he (a) be at home. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said, "I must do homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "must")
=> Peter said he ________ do homework. (Câu tường thuật)
must
have to
had to
may
might
Ex: Peter said, "I have to do homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "have to")
=> Peter said he ________ do homework. (Câu tường thuật)
must
has to
had to
have to
might
Ex: Peter said to Mary, "You should do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "should")
=> Peter said to Mary she ________ do her homework. (Câu tường thuật)
should
has to
had to
must
would
Ex: Peter said to Mary, "You ought to do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "ought to")
=> Peter said to Mary she (a) do her homework. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said to Mary, "You ought to do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "ought to")
=> Peter said to Mary she (a) do her homework. (Câu tường thuật)
Ex: Peter said to Mary, "You had better do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "had better")
=> Peter said to Mary she (a) do her homework. (Câu tường thuật)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
now -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
last night -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
next week -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
tonight -> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
here --> (a)
đổi trạng từ sau sang câu tường thuật
tomorrow --> (a)
đổi trạng từ sau sang câu trực tiếp
(a) --> the day before
CAN --> (a)
MAY --> (a)
