Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA5-U1-2-3-REVIEW

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Read and complete (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- (a)   you live in the town?

- Yes, I did.

2.

Read and choose the incorrect word. (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)


- What does the village like?

- It's far and quiet.

a)

does

b)

village

c)

It's

d)

quiet

3.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


She lives in an island.

a)

True

b)

False

4.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- He lives in the city.

a)
b)
5.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- What's your city .............?

- It's crowded and busy.

a)

live

b)

like

c)

from

d)

love

6.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


brush/morning/I /teeth/ in/always/ my / the/.

a)

I brush my teeth in always the morning.

b)

I always brush my teeth in the morning.

c)

I brush the teeth in always my morning.

d)

I brush the teeth in my morning always.

7.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- What do you do in the evening?

- I often ........... with friends.

a)

have

b)

do

c)

talk

d)

brush

8.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- I often get up early in the morning.

- ............. do I.

a)

How

b)

So

c)

Too

d)

Same

9.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
10.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết các từ còn thiếu)


She never _______ _______ _______ at the weekends.

(a)  

11.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- She sometimes talks with friends in the evening.

a)
b)
12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

have breakfast

b)

do homework

c)

get up

d)

watch TV

13.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

brush

b)

study

c)

fun

d)

usually

14.

ODD ONE OUT. (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

What

b)

How

c)

information

d)

Where

15.

Read and choose the incorrect word. (Đọc và tìm từ sai trong câu sau)


- What are you doing?

- I surf the Internet.

a)

What

b)

doing

c)

surf

d)

Internet

16.

Read and complete (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- How often do you go fishing?

- Twice (a)   week.

17.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

I often go to bed early in the evening.

b)

I'm reading books.

c)

I go fishing twice a week.

d)

I'm from Hai Duong.

18.

Listen and choose the best question to the answer you hear (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

What do you do in the morning?

b)

How often do you watch TV?

c)

What do you do in the evening?

d)

Do you like watching TV?

19.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)


Linda is cooking dinner.

a)

True

b)

False

20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

park

b)

beach

c)

airport

d)

pool

21.

READ AND CHOOSE THE PAST FORM OF THE VERBS BELOW (Đọc và chọn dạng quá khứ của các động từ cho sẵn)

Verbs: go, swim, have, enjoy

Past form: _______ , _______ , _______ , _______

a)

went, swimmed, haved, enjoyed

b)

goed, swam, haved, enjoyed

c)

went, swam, had, enjoyed

d)

went, swam, had, enjoy

22.

Read and complete (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)


- Last month, Minh went (a)   the zoo by bus.

23.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)


- He ............ a nice trip in Da Nang last week.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

24.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I went there by plane.

b)

She like going by underground.

c)

I always brush my teeth in the evening.

d)

It's crowded and busy.

25.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

What were the trip like?

b)

How often does he plays football?

c)

Where did you go in holiday?

d)

What's the zoo like?

26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
27.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

snake

b)

monkey

c)

rhino

d)

onion

28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

This is a rhino.

a)

b)

c)

d)

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is a ____ .

a)

rhino

b)

hippo

c)

tomato

d)

potato

30.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)


These are yellow apples.

a)

YES

b)

NO

31.

READ AND REORDER THE WORDS GIVEN (Đọc và kéo các từ phía trên xuống dưới để tạo thành câu với thứ tự đúng nhất)

a)

This

b)

is

c)

a

d)

red

e)

robot.

1)
2)
3)
4)
5)
32.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)


OSRNHI

(a)  

33.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)

monkey, apple, hippo, carrot, _____

a)

snake, horse

b)

camel, donut

c)

banana, cupcake

d)

potato, rhino

34.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh phù hợp)

a)

b)

c)

d)

35.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn tranh phù hợp)

a)

b)

c)

d)

36.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

  • - What's that?

  • - It's an orange kangaroos.

a)

What's

b)

an

c)

orange

d)

kangaroos

37.

LOOK, READ AND MATCH (Nhìn ảnh, đọc, kéo từng ảnh phía trên xuống để thả vào đáp án đúng nhất)

a)

1.

crocodile

b)

2.

bat

c)

3.

shark

d)

4.

penguin

e)

5.

kangaroo