wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DỀ ÔN TIẾNG VIỆT (ĐỀ 10)

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Các vế của câu ghép sau liên kết bằng cách nào?

Trăng lên, sương tan dần, vạn vật hiện ra càng rõ hơn.

a)

nối trực tiếp bằng dấu phẩy

b)

nối bằng dấu phẩy và từ hô ứng

c)

nối bằng từ hô ứng

2.

"Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín." Đây là câu đơn hay câu ghép ?

a)

A. Câu ghép

b)

B. Câu đơn

c)

C. Cả hai đều đúng

d)

D. Cả hai đều sai

3.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

4.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế của câu ghép sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch.

a)

Trời xanh

b)

Biển

c)

Trời, biển

d)

xanh

5.

Xác định bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngầu, giận dữ..

a)

ầm ầm dông gió

b)

dông gió

c)

đục ngầu

d)

đục ngầu, giận dữ

6.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

7.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh.

a)

Trời

b)

biển

c)

xanh thẳm

d)

xanh thẳm, cũng thẳm xanh

8.

Câu 7: Hai câu đơn: “Mẹ đi làm. Em đi học” được biến đổi thành một câu ghép. Câu ghép nào dưới đây không hợp lý về mặt ý nghĩa?

a)

A. Mẹ đi làm và em đi học.

b)

B. Mẹ đi làm còn em đi học.

c)

C. Mẹ đi làm nhưng em đi học.

d)

D. Mẹ đi làm, em đi học.

9.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

10.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

11.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

12.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

13.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

14.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

15.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

16.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

17.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

18.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

19.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

20.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

21.

“Câu trần thuật (câu kể) có đặc điểm hình thức của các câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán” Nhận xét trên đúng hay sai ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Khi viết câu trần thuật (câu kể), người viết thường sử dụng dấu gì ?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu hỏi

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Một trong ba loại dấu trên đều đúng.

23.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật (câu kể):

a)

A. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

B. Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

C. Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

D. Anh tắt thuốc lá đi!

24.

Chức năng chính của câu trần thuật (câu kể) là gì?

a)

A. Để hỏi

b)

B. Yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo

c)

C. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả

d)

D. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.

25.

Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hằng ngày ?

a)

A. Câu nghi vấn

b)

B. Câu cảm thán

c)

C. Câu cầu khiến

d)

D. Câu trần thuật (câu kể)

26.

Câu trần thuật (câu kể) sau dùng để làm gì?

“Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương”

a)

A. Kể

b)

B. Miêu tả

c)

C. Thông báo

d)

D. Nhận định

27.

Câu nào sau đây thể hiện thái độ bất lịch sự?

a)

Cậu có thể nhường chỗ này cho tớ không?

b)

Nhường chỗ này đi!

c)

Cậu nhường chỗ này cho tớ nhé!

d)

Tớ cảm ơn nếu cậu nhường chỗ này cho tớ.

28.

Để thực hiện hành động báo tin, kể, tả, nêu ý kiến... người ta thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật (câu kể)

29.

Dấu câu nào không được dùng để kết thúc câu trần thuật (câu kể) ?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm hỏi và dấu chấm than

30.

Câu “Dưới bóng tre xanh, ta giữ gìn một nền văn hóa lâu đời.” có chức năng gì?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Giới thiệu sự việc

c)

Miêu tả sự vật, hiện tượng

d)

Nêu ý kiến

31.

Trong những câu sau, câu nào không phải là câu trần thuật (câu kể)?

a)

Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa.

b)

Sáo sậu là cậu sáo đen.

c)

Nhạc của trúc, nhạc của tre là khúc nhạc của đồng quê.

d)

Văn bản “Cây tre Việt Nam” là lời bình cho bộ phim cùng tên phải không?

32.

Câu trần thuật sau có chức năng gì:

“Mẹ tôi có giọng nói ấm áp”.

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Tả

c)

Kể

d)

Hỏi

33.

Câu trần thuật đơn sau có chức năng gì?

“Mẹ tôi là giáo viên”.

a)

Giới thiệu

b)

Nêu ý kiến

c)

Cầu khiến

d)

Bộc lộ cảm xúc

34.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng ?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

35.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?