Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toeic vocab 910

Total questions: 109

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
postpone (v): /pəʊst pəʊn/
a)
hoãn lại, trì hoãn
b)
đang trong thời gian thử thách
c)
sự báo động; báo động
d)
đánh giá cao, cảm kích
2.
recent (adj): /´ri:sənt/
a)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây
b)
hối tiếc; sự ân hận
c)
người phá sản; vỡ nợ, phá sản
d)
nhãn hàng, thương hiệu
3.
career (n): /kəˈrɪr/
a)
sự nghiệp
b)
đầu bếp
c)
chăm chú, chú ý
d)
nguy cơ, sự nguy hiểm
4.
dividend (n): /ˈdɪv.ə.dend/
a)
số bị chia
b)
hiệu quả, có hiệu lực
c)
lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
d)
sự ngăn cản, sự ngăn trở
5.
facility (n): /fəˈsɪl.ə.t̬i/
a)
điều kiện thuận lợi, sự dễ dàng, thuận lợi
b)
sửa chữa
c)
sự thu nhỏ, sự giảm bớt
d)
nhắc lại, nhớ lại
6.
environment (n): /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
a)
môi trường
b)
chi phí, sự tiêu dùng
c)
sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
d)
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
7.
loyal (adj): /’lɔiəl/
a)
trung thành, trung nghĩa, trung kiên
b)
hàng hóa
c)
biến đổi
d)
vị trí bỏ trống
8.
remove (v): /ri’mu:v/
a)
dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
b)
chống lại
c)
máy tính bỏ túi
d)
đặc điểm, tính cách
9.
hazardous (adj): /ˈhæz.ɚ.dəs/
a)
mạo hiểm, nguy hiểm
b)
ngụ ý, ý nói
c)
điều tốt, điều phải, điều đứng đắn
d)
thư ký
10.
relaxation (n): /¸ri:læk´seiʃən/
a)
sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
b)
yêu cầu
c)
trình duyệt
d)
kỉ niệm, tán dương
11.
outlook (n): /´aut¸luk/
a)
quang cảnh, viễn cảnh
b)
sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép
c)
quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập
d)
sự thu nạp, đón nhận
12.
handy (adj): /ˈhæn.di/
a)
thuận tiện, sẵn tiện
b)
thiếu kiên nhẫn
c)
tân trang, sửa chữa
d)
sự nhìn để tìm, nhìn để tìm, thăm dò
13.
grill (n, v): /ɡrɪl/
a)
chả nướng; nướng, thiêu đốt
b)
sự phát hiện, nhận diện
c)
chịu trách nhiệm
d)
cứu nguy, cứu vãn
14.
detect (v): /dɪˈtekt/
a)
dò ra, tìm ra, phát hiện
b)
đĩa đựng thức ăn, món ăn
c)
quá giờ, ngoài giờ (quy định)
d)
thuyết phục
15.
enthusiastic (adj): /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/
a)
nhiệt tình, hứng khởi
b)
sử mở rộng, giãn nở
c)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
d)
hợp lý
16.
duration (n): /djʊəˈreɪ.ʃən/
a)
khoảng thời gian, thời hạn
b)
vây quanh, rào quanh, gửi kèm
c)
nói trước, tiên đoán, dự đoán
d)
có lợi, có ích; thuận lợi
17.
traffic (n): /ˈtræf.ɪk/
a)
giao thông
b)
nâng cấp
c)
sự phát triển
d)
sự phá vỡ, đập gãy
18.
fail (v): /feɪl/
a)
thất bại, trượt (kì thi)
b)
tiếp viên hàng không
c)
trả lại, sự trả lại
d)
dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
19.
systematic (adj): /ˌsɪs.təˈmæt̬.ɪk/
a)
có hệ thống
b)
sự trao đổi (hàng hóa, vật phẩm)
c)
hài lòng, vui mừng
d)
người phát triển, lập trình viên
20.
patented (adj): /ˈpeɪtəntɪd, ˈpætəntɪd/
a)
đã có bằng sáng chế, môn bài
b)
chính sách (của chính phủ, đảng…)
c)
thiết bị chuyển đổi, người điều chỉnh tác phẩm (để phù hợp hơn)
d)
đồng ý, tán thành
21.
win (v): /wɪn/
a)
thắng, chiến thắng
b)
chỗ ở, nơi ở; sự điều tiết, hòa giải
c)
có hiệu nghiệm
d)
món chính
22.
enhance (v): /ɪnˈhæns/
a)
làm tăng thêm, đề cao, đẩy mạnh
b)
hơn, vượt trội
c)
thăng chức, thăng cấp; đề bạt
d)
sống, thô
23.
fundraising (n): /ˈfʌndˌreɪ.zɪŋ/
a)
sự huy động vốn
b)
sự ngập ngừng, do dự
c)
dự phòng
d)
đường băng
24.
check out (v): /tʃek aʊt/
a)
trả phòng, thanh toán
b)
người cạnh tranh, đối thủ
c)
ghen ghét, đố kỵ
d)
luật, nội quy, quy định
25.
administration (n): /ədˌmɪn.əˈstreɪ.ʃən/
a)
sự quản lý, quản trị
b)
(thuộc) nông nghiệp
c)
xuất sắc, ưu tú
d)
sự thất bại
26.
protect (v): /prə’tekt/
a)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
b)
có lý, hợp lý
c)
phân công, chia việc
d)
chỗ nhận hành lý
27.
assign (v): /əˈsaɪn/
a)
phân công, chia việc
b)
ba lô đeo sau lưng
c)
đồ đạc
d)
điểm nổi bật; làm nổi bật
28.
launch (n): /lɔ:ntʃ/
a)
Xuồng lớn
b)
khúc gỗ mới đốn hạ
c)
kỹ thuật viên
d)
biến đổi
29.
journey (n): /ˈdʒɝː.ni/
a)
cuộc hành trình
b)
cho vay, cho mượn
c)
phù hợp , thích hợp
d)
triệt để
30.
briefcase (n): /ˈbriːf.keɪs/
a)
cặp tài liệu
b)
bất cẩn, cẩu thả
c)
sự tăng lên; tăng thêm
d)
bên trong, nội bộ
31.
bored (adj): /bɔːrd/
a)
buồn chán, tẻ nhạt
b)
sự ứng cử
c)
có thiên hướng, khuynh hướng
d)
bảo hiểm, đảm bảo
32.
client (n): /ˈklaɪ.ənt/
a)
khách hàng (của luật sư, cửa hàng…)
b)
lời khen, sự ca tụng
c)
báo, tạp chí
d)
cho vay, cho mượn
33.
invest (v): /ɪnˈvest/
a)
đầu tư
b)
say mê, ham thích
c)
kho hàng, kho dự trữ
d)
người trợ giúp
34.
enterprise (n): /ˈen.t̬ɚ.praɪz/
a)
xí nghiệp, doanh nghiệp
b)
mở rộng, nở phồng
c)
tài sản, của cải, vật sở hữu, người giàu có
d)
có lý, hợp lý
35.
charge (n, v): /tʃɑːrdʒ/
a)
chi phí, tiền công; tính giá, đòi trả
b)
đền bù, bồi thường
c)
cô lập, cách ly
d)
sự thiếu, thiếu sót
36.
slump (v): /slʌmp/
a)
sự sụt giảm
b)
chiến lược
c)
tiếp tục, duy trì
d)
có tính quyết định, trọng yếu
37.
tip (n): /tɪp/
a)
tiền boa
b)
vô điều kiện
c)
đích đến, điểm đến
d)
thảo luận, tranh luận
38.
subsidiary (adj): /səbˈsɪd.i.er.i/
a)
sự lệ thuộc
b)
tạm thời
c)
chu kỳ, chu trình
d)
rời đi
39.
bank (n): /bæŋk/
a)
ngân hàng, bãi sông
b)
điểm mấu chốt, cốt yếu
c)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
d)
thu nhập, lợi tức
40.
relax (v): /rɪˈlæks/
a)
thư giãn, nghỉ ngơi
b)
miêu tả, biểu hiện
c)
mở rộng, nới rộng
d)
thận trọng, cẩn thận
41.
committee (n): /kəˈmɪt̬.i/
a)
ủy ban
b)
sự thỏa hiệp; dàn xếp, thỏa hiệp
c)
sự bào chữa, biện hộ
d)
sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá
42.
wastage (adj): /ˈweɪ.stɪdʒ/
a)
lãng phí
b)
năng lực, khả năng
c)
tiết kiệm
d)
làm sáng tỏ, khai sáng
43.
cause (n, v): /kɑːz/
a)
nguyên nhân, lý do; gây ra
b)
phân loại
c)
kỳ thực tập
d)
báo, tạp chí
44.
improve (v): /ɪmˈpruːv/
a)
cải thiện
b)
sự điều tra, thẩm vấn
c)
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
d)
hệ mặt trời
45.
shipment (n): /´ʃipmənt/
a)
việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu
b)
nhân viên
c)
đáng kể, lớn lao
d)
sự va đập, sụp đổ; rơi vỡ, va đập
46.
remittance (n): /ri´mitəns/
a)
sự gửi tiền, sự gửi hàng
b)
bỏ việc, từ chức
c)
sự tính toán
d)
chủ tịch
47.
developer (n): /dɪˈvel.ə.pɚ/
a)
người phát triển, lập trình viên
b)
vứt bỏ, giải quyết
c)
gói; bưu kiện
d)
cái cày; công cụ giống như cái cày
48.
boardroom (n): /ˈbɔːrd.ruːm/
a)
phòng họp ban giám đốc
b)
máy tính bỏ túi
c)
không thích hợp, không phù hợp
d)
sự điều tra, thẩm vấn
49.
manage (v): /’mænɪʤ/
a)
quản lý
b)
nghe lầm
c)
tin, tin tưởng
d)
đa dạng
50.
retirement (n): /rɪˈtaɪərmənt/
a)
sự ẩn dật, sự về hưu
b)
kế hoạch làm việc, tiến độ thi công
c)
người thỉnh cầu, người đòi hỏi
d)
sự phức tạp
51.
debut release (n.)
a)
phát hành lần đầu
b)
thiết bị trục trặc
c)
vật liệu có thể tái chế
d)
lớp võ thuật
52.
documentary film maker (n.)
a)
nhà sản xuất phim tài liệu
b)
phức tạp
c)
sự tắc nghẽn
d)
có thể đi đến được
53.
capture (v.)
a)
nắm bắt
b)
lan truyền
c)
nhà sản xuất
d)
kinh nghiệm thực hành
54.
explore (v.)
a)
khám phá
b)
không đủ
c)
vận chuyển
d)
miễn phí
55.
complex eco system (n.)
a)
hệ sinh thái phức hợp
b)
cạnh tranh
c)
hàng hóa
d)
thắt chặt
56.
exist (v.)
a)
tồn tại
b)
cao bất thường
c)
khiếu nại
d)
phân công
57.
survive (v.)
a)
sống sót
b)
giành được
c)
hướng dẫn
d)
thợ làm móng tay
58.
nominate (v.)
a)
đề cử
b)
trình độ chuyên môn trong công việc
c)
người giám sát
d)
uốn (tóc)
59.
multiple award (n.)
a)
nhiều giải thưởng
b)
nhân viên song ngữ
c)
làm nhiệm vụ
d)
việc cắt tóc
60.
come to the front (v phr.)
a)
nổi bật
b)
cuộc hẹn trước đó
c)
thông báo
d)
tiền sảnh
61.
take over the position (v phr.)
a)
đảm nhận vị trí
b)
điện
c)
cổ điển
d)
khu lưu trữ dữ liệu
62.
sought-after (adj.)
a)
được săn đón
b)
việc sửa ống nước
c)
số lượng
d)
tài xế xe tải đường dài
63.
unique design (n.)
a)
thiết kế độc đáo
b)
hư hỏng
c)
cổ
d)
kiệt sức
64.
price point (n.)
a)
giá bán lẻ
b)
giúp một tay
c)
khoang chứa hành lý
d)
cảm thấy hụt hẫng
65.
promotional campaign (n.)
a)
chiến dịch quảng cáo
b)
chuẩn bị đầy đủ
c)
tuyên bố
d)
tiếp thêm sinh lực
66.
prove (v.)
a)
chứng minh
b)
hướng dẫn sử dụng
c)
liệu pháp an toàn
d)
thành viên giảm giá đặc biệt
67.
miraculous (adj.)
a)
kỳ diệu
b)
nhìn qua
c)
nguy cơ bị thương
d)
kinh nghiệm trước đây
68.
media attention (n.)
a)
sự chú ý của phương tiện truyền thông
b)
doanh số dự kiến ​
c)
không hài lòng
d)
do dự
69.
channel (n.)
a)
kênh
b)
hàng tồn kho
c)
chấm dứt
d)
nằm ở
70.
run a special story (v phr.)
a)
xuất bản một bài báo đặc biệt
b)
đáp ứng nhu cầu
c)
hợp đồng
d)
điện tử
71.
reporter (n.)
a)
phóng viên
b)
hàng trong kho
c)
phòng khám
d)
triển lãm
72.
video footage (n.)
a)
cảnh quay phim
b)
hết
c)
giữ lại
d)
công nghệ
73.
manufacturing process (n.)
a)
quy trình sản xuất
b)
mẫu quảng cáo
c)
cung cấp nhân viên
d)
chuyên gia
74.
broadcast (v.)
a)
phát sóng
b)
đặt (quảng cáo)
c)
thành lập (công ty)
d)
tuyệt diệu
75.
globally (adv.)
a)
toàn cầu
b)
hiệu lực dự định
c)
sản xuất
d)
lắp ráp
76.
be committed to (phr.)
a)
cam kết với
b)
bán khuyến mại
c)
mở rộng
d)
máy phát vô tuyến
77.
aid (v.)
a)
hỗ trợ
b)
hết hàng
c)
giờ hoạt động
d)
nguyên tắc
78.
the homeless (n.)
a)
người vô gia cư
b)
sơ yếu lý lịch
c)
điều tra viên
d)
kỹ thuật điện tử
79.
pop up salon (n.)
a)
tiệm cắt tóc tạm thời
b)
kinh nghiệm bán lẻ
c)
đảm bảo
d)
người tham dự hội nghị
80.
hipster (n.)
a)
người theo trào lưu
b)
đủ điều kiện cho
c)
tuân theo
d)
đến
81.
community (n.)
a)
cộng đồng
b)
bán quần áo
c)
quy định
d)
quán bán đồ ăn nhanh
82.
get back on their feet (phr.)
a)
đứng vững trở lại
b)
rất phù hợp
c)
khả năng áp dụng
d)
phục vụ bữa trưa
83.
further (v.)
a)
đẩy mạnh
b)
nhân viên
c)
người cư trú
d)
sự bất tiện
84.
effort (n.)
a)
nỗ lực
b)
thời gian rãnh
c)
vấn đề đang diễn ra
d)
phát hành
85.
haircut special (n.)
a)
sự kiện cắt tóc đặc biệt
b)
bánh cưới
c)
khó chịu về
d)
phiếu ăn uống
86.
homeless shelter (n.)
a)
nơi trú ẩn cho người vô gia cư
b)
sự chuẩn bị
c)
hệ thống điều hòa không khí
d)
vùng lân cận xung quanh
87.
darn good haircut (n.)
a)
mái tóc tuyệt vời
b)
chuyển phát
c)
chia nhỏ
d)
sự trình bày
88.
line of office security system (n.)
a)
dòng sản phẩm về hệ thống an ninh văn phòng
b)
thức ăn độc lạ
c)
tham gia
d)
phần mềm quản lý khách hàng
89.
impressive (adj.)
a)
ấn tượng
b)
điểm du lịch
c)
tỷ giá hối đoái
d)
ủy ban kế hoạch
90.
meet your needs (v phr.)
a)
đáp ứng nhu cầu của bạn
b)
người phục vụ
c)
thị trưởng
d)
phụ trách
91.
option (n.)
a)
tùy chọn
b)
tiềm năng
c)
ứng cử viên
d)
giám sát
92.
value (n.)
a)
giá trị
b)
nhức đầu
c)
tái định cư
d)
xây dựng
93.
backup system (n.)
a)
hệ thống dự phòng
b)
nghỉ 1 ngày
c)
giảm thiểu
d)
tình nguyện
94.
package (n.)
a)
gói (sản phẩm)
b)
thay thế cho
c)
bất ngờ
d)
người ghi chú
95.
fool (v.)
a)
đánh lừa
b)
gọi mọi người
c)
chi phí
d)
nhiệm vụ
96.
include (v.)
a)
bao gồm
b)
thay cho
c)
hiệu quả
d)
theo dõi
97.
state of the art (adj.)
a)
hiện đại
b)
phần đông lạnh
c)
chính sách công ty
d)
cuộc tranh luận
98.
video surveillance (n.)
a)
camera giám sát
b)
nhiệt độ
c)
yêu cầu
d)
tóm tắt
99.
archieved data (n.)
a)
dữ liệu được lưu trữ
b)
đóng băng
c)
sự hoàn trả (chi phí)
d)
người tham dự
100.
facility (n.)
a)
cơ sở
b)
số mô hình
c)
đi cùng
d)
thực hiện nhiệm vụ này
101.
institution (n.)
a)
tổ chức
b)
mua hàng
c)
biên lai
d)
người nghe để ý đến chi tiết
102.
compliment (v.)
a)
khen tặng
b)
kỹ thuật viên
c)
tương ứng, phản hồi
d)
giới thiệu cá nhân
103.
timely service (n.)
a)
dịch vụ kịp thời
b)
kết hợp
c)
thực hiện chức năng
d)
thuê
104.
comment (n.)
a)
bình luận
b)
cài đặt, lắp đặt
c)
sản xuất
d)
nhân viên
105.
extraordinary (adj.)
a)
bất thường
b)
hệ thống ống nước
c)
ghi danh
d)
làm việc quá sức
106.
dedication (n.)
a)
sự cống hiến
b)
địa điểm xây dựng
c)
lỗi
d)
thúc đẩy tài trợ
107.
pay off (v.)
a)
đạt được kết quả tốt
b)
ống nước
c)
đơn đặt hàng
d)
nổ lực
108.
move (v.)
a)
gây xúc động
b)
chiết khấu
c)
vật liệu xây dựng
d)
một cách hiệu quả
109.
bonus (n.)
a)
tiền thưởng
b)
xin lỗi
c)
thực hiện
d)
đào tạo