NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsAnh 7-unit 1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/
a)
vui vẻ
b)
hết sức ngạc nhiên, kinh ngạc
c)
tức
2.
2. belong to (v) /bɪˈlɒŋ tə/
a)
liên quan tới
b)
thuộc về
c)
trả
3.
3. benefit (n) /ˈbenɪfɪt/
a)
tác hại
b)
thất bại
c)
lợi ích
4.
4. build (v) /bɪld/
a)
sưu tầm
b)
san, lấp
c)
xây dựng
5.
5. cardboard (n) /ˈkɑːdbɔːd/
a)
giấy
b)
tủ bát
c)
bìa cứng
6.
6. creativity (n) /ˌkriːeɪˈtɪvəti/
a)
thân thiện
b)
nhút nhát
c)
sáng tạo
7.
7. common (adj) /ˈkɒmən/
a)
đặc biệt
b)
quý hiếm
c)
chung, thông thường
8.
8. collect (v) /kəˈlekt/
a)
mua
b)
bán
c)
sưu tầm
9.
9. coin (n) /kɔɪn/
a)
kẹo
b)
tiền giấy
c)
xu
10.
10. dislike (v) /dɪsˈlaɪk/
a)
thích
b)
nhớ
c)
không thích
11.
11. dollhouse (n) /ˈdɒlhaʊs/
a)
bìa cứng
b)
mô hình
c)
nhà búp bê
12.
12. enjoy (v) /ɪnˈdʒɔɪ/
a)
xa lánh
b)
không thích
c)
tận hưởng, thích
13.
13. gardening (n) /ˈɡɑːdnɪŋ/
a)
quét nhà
b)
đổ rác
c)
làm vườn
14.
14. glue (n) /ɡluː/
a)
thước
b)
tẩy
c)
hồ/ keo dán
15.
15. jogging (n) /ˈdʒɒɡɪŋ/
a)
nhảy dây
b)
cưỡi ngữa
c)
chạy bộ
16.
16. horse riding (n) /ˈhɔːs raɪdɪŋ/
a)
nhảy dây
b)
chạy bộ
c)
cưỡi ngựa
17.
17. insect (n) /ˈɪnsekt/
a)
bò sát
b)
lưỡng cư
c)
côn trùng
18.
19. like (v) /laɪk/
a)
ghét
b)
nhớ
c)
thích
19.
20. make models (v) /meɪk ˈmɒdlz/
a)
sưu tầm mô hình
b)
mua mô hình
c)
làm mô hình
20.
21. maturity (n) /məˈtʃʊərəti/
a)
sự ngây thơ
b)
sự thành công
c)
sự trưởng thành
21.
22. patient (adj) /ˈpeɪʃnt/
a)
chăm chỉ
b)
nóng nảy
c)
kiên nhẫn, nhẫn nại
22.
23. popular (adj) /ˈpɒpjələ(r)/
a)
mới lạ
b)
bị nhiều người xa lánh
c)
được nhiều người ưu thích
23.
24. responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
a)
sự trưởng thành
b)
sự vô trách nhiệm
c)
sự chịu trách nhiệm
24.
25. set (v) /set/
a)
(mặt trời) tỏa nắng
b)
(mặt trời) lên
c)
(mặt trời) lặn
25.
26. teddy bear (n) /ˈtedi beə(r)/
a)
búp bê
b)
siêu nhân
c)
gấu bông
Reset
