Font size
WorksheetsCam 16- R3.2
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
an object that is made by a person, especially something of historical or cultural interest (đồ tạo tác) (là một thuật ngữ chung để chỉ một đồ vật do con người tạo ra)
(a)
dòng sông băng
(a)
co lại, thu hẹp lại
(a)
tan biến, biến mất
(a)
mũi tên
(a)
da thú (thô sơ, chưa qua sơ chế)
(a)
giữ nguyên vẹn cái gì
(a)
trải qua sự xuống cấp tương đối nhanh chóng
(a)
làm tan ra , rã đông
(a)
các nhà khảo cổ học về băng hà
(a)
chạy đua với thời gian
(a)
thực địa (research or study that is done in the real world rather than in a library or laboratory)
(a)
các mảng băng
(a)
Con tuần lộc
(a)
tụ họp
(a)
bản vá cố định
(a)
tảng đá bị đóng băng
(a)
nền đá lộ thiên
(a)
băng vĩnh cửu
(a)
thu hút sự chú ý rộng rãi hơn
(a)
Ở các rìa/cạnh của
(a)
đặt nhầm chỗ
(a)
bỏ đi, vứt đi
(a)
cung tên bị hỏng
(a)
to cross an area of land or water (
đi qua, băng qua)
(a)
các mặt hàng đa năng, đa mục đích
(a)
xe ngựa
(a)
sự chuyển dịch kinh tế và xã hội lớn
(a)
sự phát triển của các khu định cư nông nghiệp
(a)
sự lan rộng của các mạng lưới thương mại quốc tế
(a)
địa hình hiểm trở, khó khăn
(a)
lạnh sâu hơn bình thường
(a)
mất mùa trên diện rộng
(a)
bù đắp cho những mất mát đó
(a)
các tuyến đường bộ
(a)
tạo ra một nhu cầu bùng nổ cho
(a)
tan rã, phân hủy, phân tán
(a)
trong những năm tới
(a)
