WorksheetsĐịa Phần 1
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
1. Sự gia tăng dân số nước ta
hiện nay không có
đặc điểm:
A. Ti lệ sinh
tương đối thấp và đang giảm
chậm
B. Ti
lệ gia tăng tự nhiên của
dân số khác nhau giữa
các vùng
C. Mỗi
năm dân số nước ta
tăng lên khoảng một triệu
người.
D Ti lệ
gia tăng tự nhiên ở đồng bằng
cao hơn
Cầu 2. Trung du niền núi
Bắc Bộ là địa bàn cư trú các dân tộc:
A)Tày, Nùng, Dao Thái, Mông
B)Tày, Nùng , Ê-Đê, Ba-Na
C) Tày Mừng ,Gia-rai ,Mơ nông
D)Dao, Nùng, Chăm, Hoa
Câu 3. Duyên Hải Nam Trung bộ và
Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tôc:
AChăm, Khơ-me.
B. Vân Kiểu, Thái.
C. Ê-đê, mường.
D. Ba-na, cơ-ho.
Câu 4. (2019) Phát biểu nào sau đây
không đúng về dân số nước ta hiện nay?
A)Số lượng luôn ổn định
B. Cơ cấu tuổi thay đổi
C.Quy mô lớn
D. Nhiều dân tộc
Cầu 5. (2017) Ý nào sau đây đúng về cơ cầu dân số theo thành thị và nông
thôn ở nước ta hiện nay?
A) Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh
B)Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch
C)Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn dân nông thôn
D)Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp
Cầu 6. (2017) Dân số đồng đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước
ta?
A. Chất lượng cuộc sống cao
B. Có nhiều việc làm mới
C,Nguồn lao động dồi dào
D. Thu nhập người dân tăng
Câu 7. (2017) Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các
vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc:
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống
B. Bảo vệ tài nguyên và môi trường
C,Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
D. Nâng cao tay nghề cho lao động
Câu 8. (2017) Gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh do nguyên nhân nào sau đây?
A) Quy mô dân số lớn
B. Tuổi thọ ngày càng cao
C. Cơ cấu dân số già
D. Gia tăng cơ học cao
Câu 9. (2017) Nhân tố nào sau đây có tính chất quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?
A)Lịch sử khai thác lãnh thổ
B. Tài nguyên thiên nhiên
C,Trình độ phát triển kinh tế
D) Quá trình xuất nhập cư
Câu 10. Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của:
A. Vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên
B Quá trình dịnh cư, trình độ dân trí, dân số
C .Sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên
D. Các nhân tố về xã
hội, cơ cấu nền kinh tế
Câu 11. (2020) Nuớc ta có ti lệ dân nông thôn còn lớn
chủ yêu do:
A. Lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu
B. Ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế
C. Gia tăng tự nhiên còn
cao, người giả đông
D) Công nghiệp hóa hạn chế, độ thị hóa
chậm
Câu 12. Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:
A Vừa và nhỏ
B. Vừa
C. Lớn
D. Rất Lớn
Cầu 13. Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã đưrợc triển khai từ năm:
A,1975
B.1981
C.1986
D.1996
Câu 14. (2018) Nguười lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuấtnhất
trong lĩnh vực:
A.Công nghiệp
B.Nông nghiệp
C.Thương mại
D.Dịch vụ
Câu 15. (2019) Lao động nướe ta không có thế mạnh nào sau đây?
A Có tính kỷ luật rất cao
B. Lực lượng trẻ dồi dào
C. Số lượng đông và tăng nhanh
D. Cần cù và sáng tạo
Câu 16. (2017) Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A) Giáo dục, y tế, văn hỏa phát triển
B. Nhiều dân tộc, nguồn lao động đông đảo
C. Dân số đông, gia tăng còn nhanh
D. Các đô thị có nhiều lao động kĩ thuật tốt
Câu 17. (2017) Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp trong cơ cấu lao động
ở nước ta hiện nay?
A. Cơ sở hạ tâng ngày cảng được hoàn thiên
B. Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới
C. Quá trình đô thị hỏa diễn ra mạnh
D Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Cầu 18. (2020) Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do:
A, Mở rộng sản xuất, tăng trưởng kinh tế cao
B. Kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa
C.Thúc đẩy liên kết kinh tế
D.Thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa
Câu 19 (2020) Ti lệ lao động nông thôn nước ta
hiện nay giảm chủ yếu do tác động của:
A. Ti suất
sinh giảm,tỉ lệ
người cao tuổi lớn
B. Cơ giới
hóa, sản xuất
gắn với thị
trường
C. Công nghiệp
hóa, nông
nghiệp hàng hóa
D. Di dân
tự do, mở
rộng hoạt động
dịch vụ
Câu 20. (2021)Các đô thị nước ta hiện
nay:
A, Chỉ quan tâm đến hoạt động du lịch
B, Có
sức hút đối với
các nguồn đầu tư
C. Hầu hết đều
phân bố ở dọc ven biên
D. Đều là các
trung tâm công nghiên lớn
Câu 21. Chuyễn dịch cơ cấu kinh tế thế hiện ở:
A. Hình thành các vùng kinh tế
trọng điểm phía Bắc, miền Trung, phía Nam.
B Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu
thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ
C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.
D. Hình thành các khu trung tâm công nghiệp,
vùng công nghiệp mới.
Câu 22. Cả nước hình thành các vùng kinh tế
năng động thể hiện:
A. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế.
B. Sự chuyển djch cơ cấu thành phần kinh tế.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
D Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
Câu 23. Biểu hiện nào sau đây thế hiện sự chuyen dịch cơ cấu kinh tế theo
lãnh thổ?
A. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
B. Trong nông nghiệp dã hình thành các vùng chuyên canh.
C. Kinh tế cá thể đưoc thừa nhận và ngày càng phát triển.
DCông nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.
Cấu 24. Ý nào sau đây không phải là thành
tựu của nền kinh tế nước ta khi
tiến hành đổi mới:
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá
vững chắc.
B. Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn.
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực.
D,Hội nhập nền kinh tế khu vực và toàn cầu diễn ra nhanh chóng.
Câu 25. Chuyễn dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra xu hướng ?
A. Tăng tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của khu vực
công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.
B. Tăng ti trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm tỉ trọng của khu vực
nông nghiệp và khu vực dịch vụ.
C. Tăng ti trong của khu vực dịch vụ, giảm ti trọng của khu vực công nghiệp -
xây dựng và nông nghiệp.
D Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng ti trọng của khu vực
công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.
Câu 26. Trong sản xuất lượng thực, Đông bằng sông Cửa Long không dứng đầu về:
A. Diện tích đất
B Năng suất lúa
C. Lượng gao xuất khẩu
D. Sản lượng lương thực
Câu 26. Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây trồng nào sau đây:
A,Cao su, điều
B. Hồ tiêu, chè
C. Thuốc lá, cói
D. Cà phê, dừa
điều
Câu 27. Để nâng cao sức cạnh tranh cho sản phẩm cây công nghiệp
cần:
A. Áp dụng mô hình nông - lâm
B. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ
C. Phát triển công nghiệp chế biến
D. Mở rộng, đa dạng hóa thị trường
Cầu 28. (2017) Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn
diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
A. Cây lương thực
B. Cây ăn quả
C,Cây công nhiệp lâu năm
D. Cây công nghiệp
hàng năm
Câu 29, (2020) Cây nào sau đây ở nước ta thuộc cây công nghiệp hàng năm
A. Thuốc lá
B.Hồ tiêu
C Cà phê
D. Cao su
Câu 30. (2021) Cây
lương thực ở nước ta hiện nay:
A. Tạo
được các sản phẩm xuất khẩu
B. Chỉ phân bố ở
khu vực đồng bằng
C. Chủ yếu là cây lúa
gạo và lúa mì
D. Hầu hết để phục
vụ cho chăn nuội
Câu 31. (2021) Cây công
nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay:
A. Có cơ cấu cây trồng chưa đa
dạng
B. Chỉ phân bố trên các cao
nguyên
C. Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt
D. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu
Câu 32. (2018) Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành vùng chuyên canh cây
công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nurớc ta là:
A. Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi
vùng
B. Giải quyết việc làm nâng cao đời sống người dân
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơế theo ngành kinh tế theo ngành
C. Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao
Câu 33. Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triễn kinh tế - xã hội và có vai
trò:
A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
B. Giữ gìn môi trường sinh thái.
C. Bảo vệ con
người và động vật.
D. Thúc đẩy sự phát triển
ngành chăn nuôi.
Câu 34.Nước ta gồm những loại rừng nào?
A.Rừng sản xuất, rừng phòng hô, rừng sinh thái
B.Rừng phòng hộ rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng
C, Rừng đặc dùng , rừng phòng hộ và rừng sản xuất
D. Rừng sản suất , rừng quốc gia ,rừng phòng hộ
Câu 35.Nghề cá ở
nước ta phát triển mạnh ở:
A. Trung du
miền núi Bắc
Bộ và Bắc Trung Bộ
B. Bắc Trung
Bộ và Đông Nam
Bộ
C. Các tỉnh duyên hải
Nam Trung Bộ
D. Duyên hải Nam
Trung Bộ và Tây Nguyên
Câu 36. Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:
A. Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu.
B. Tăng người lao động có tay nghề.
C, Tăng cường đánh bắt xa bờ.
D. Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dựng cụ bắt cá.
Câu 37. Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:
A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Long
An, Quảng Ninh.
B, Bà Bia - Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.
C. Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang,
Ninh THuận.
D. Kiên Giang, CàMau,
Bà Rịa- Vũng Tàu, Bình Thuận.
Câu 38. (2021)Công nghiệp nước ta hiện nay:
A. Có nhiều
trung tâm
B. It sản phẩm
C. Chỉ có khai thác
D, Rất hiện đại
Câu 39.(2019) Biện pháp chủ yếu để công nghiệp nước ta thích
nghi tốt với cơ chế thị trường là:
A. Phát triển các
ngành trọng điểm
B. Xây dựng cơ cấu
ngành linh hoạt
C. Đầu tư chiều
sâu, đổi mới thiết bị
D. Hình thành các
vùng công nghiệp
Câu 40. (2020) Nội thương của nước ta hiện nay:
A. Có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi
B. Tập trung chủ yếu ở vùng núi
C. Chỉ có duy nhất Nhà nước nắm giữ
D. Có các mặt hàng rất phong phú
Cầu 41. (2018) Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng các loại
hình dịch vụ ở nước ta hiện nay?
A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong và ngoài nước
B. Nhu cầu của khách trong và ngoài nước và điều kiện phục vụ
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất, kĩ thuật, cơ sở hạ tầng
