Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k1 minh

Total questions: 107

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

2.

......iêng năng

a)

s

b)

x

3.

quả ch......

a)

anh

b)

ách

4.

dòng k......

a)

ênh

b)

ếch

5.

diễn k......

a)

ịnh

b)

ịck

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bình ...... lên thật đẹp!

a)

minh

b)

ninh

7.

Chú gà trống ...... ngực, đi đi lại lại.

a)

ươn

b)

ưỡn

8.

Bác chó nằm ...... mõm trên sân tắm nắng.

a)

ngếch

b)

nghếch

9.

Mẹ mặt trời ...... hạt nắng xuống đất chơi.

a)

thả

b)

phả

10.

Cá và chim ...... .

a)

bay trên trời

b)

bơi dưới suối

c)

cùng đi chơi

11.

Trong câu chuyện "Sáu củ cà rốt", ý nào đúng?

a)

Thỏ nâu nhổ một ôm cà rốt.

b)

Thỏ nâu chỉ nhổ sáu củ cà rốt.

c)

Thỏ nâu chưa biết đếm.

12.

Trong câu chuyện "Ba lưỡi rìu", chàng đốn củi chỉ có:

a)

Một chiếc rìu bằng vàng.

b)

Một chiếc rìu bằng sắt.

c)

Một chiếc rìu bằng bạc.

13.

Trong câu chuyện "3 điều ước", bác đánh cá đã ước điều gì?

a)

Có nhiều tiền của.

b)

Có nhà cao, cửa rộng.

c)

Muốn gì được nấy

14.

Trong bài thơ "Ông giẳng ông giăng", nhà bạn nhỏ có những đồ vật gì?

a)

cái đỏ, thằng cu, em bé

b)

nồi, hũ, chài, rổ, rá, gáo, lược, liềm

c)

chim khướu, trai, trâu

d)

xôi, cơm nếp, bánh chưng, rượu

15.

Trong bài thơ "Nắng", nắng đã giúp bà việc gì?

a)

Xây nhà

b)

Nhặt cỏ

c)

Hong thóc

d)

Xâu kim

16.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

17.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

18.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cha mẹ đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

20.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

21.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

22.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

23.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
24.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

25.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

26.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

27.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

28.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

29.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

30.

Câu nào viết sai chính tả?

a)

Nhà dì Na có nhiều cây cối.

b)

Nhà dì Na có nhiều cây ăn kả.

c)

Nhà dì Na có nhiều cây trái.

d)

Nhà dì Na có hồ nuôi cá rất to.

31.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

32.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

33.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

34.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

35.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

36.

a)
b)
c)
37.

Chữ nào?

a)
b)
c)
38.
a)
b)
c)
39.

a)
b)
c)
40.

Chữ nào?

a)
b)
c)
41.
a)
b)
c)
42.

Chọn tiếng đúng.

a)
b)
c)
43.
a)
b)
c)
44.

Chọn tiếng đúng

a)
b)
c)
45.

Hình nào?

a)
b)
c)
46.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

47.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

48.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

49.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

50.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

51.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

52.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

53.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

54.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

55.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

56.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

57.

a)
b)
c)
58.

Chữ nào?

a)
b)
c)
59.
a)
b)
c)
60.

a)
b)
c)
61.

Chữ nào?

a)
b)
c)
62.
a)
b)
c)
63.

Chọn tiếng đúng.

a)
b)
c)
64.
a)
b)
c)
65.

Chọn tiếng đúng

a)
b)
c)
66.

Hình nào?

a)
b)
c)
67.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gế ghỗ

b)

Ghế gỗ

c)

Ghế ghỗ

d)

gế gỗ

68.
a)

ca

b)

cá

c)

cà

69.

ca

a)
b)
c)
70.

ca

a)
b)
c)
71.

cà ....

a)

quả

b)

nhỏ

c)

tím

72.
a)

chó

b)

cò

c)

gà

73.
a)

tổ

b)

nhà

c)

ga

74.
a)

bò

b)

nghé

c)

dê

75.

...ú

a)

g

b)

c

c)

k

76.

.... ế

a)

gh

b)

qu

c)

kh

77.

dổ

a)

Đ

b)

S

78.

múa .....

a)

sam

b)

sạp

c)

sâm

d)

sấp

79.

quả c....

a)

ap

b)

am

c)

om

80.

.... đạp

a)

se

b)

sấp

c)

xe

81.

....ả cam

a)

c

b)

k

c)

qu

82.
a)

ca

b)

cá

c)

cà

83.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

84.

lâu đài

a)
b)
c)
85.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

86.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

87.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

88.

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

89.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

90.

đây là?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

91.

Đây là quả:

a)

cỏ

b)

cá

c)

cà

d)

cả

92.

Đây là con gì?

a)

Le le

b)

Cá cờ

c)

Bò bê

d)

Khỉ

93.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

94.

......iêng năng

a)

s

b)

x

95.

quả ch......

a)

anh

b)

ách

96.

dòng k......

a)

ênh

b)

ếch

97.

diễn k......

a)

ịnh

b)

ịck

98.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bình ...... lên thật đẹp!

a)

minh

b)

ninh

99.

Chú gà trống ...... ngực, đi đi lại lại.

a)

ươn

b)

ưỡn

100.

Bác chó nằm ...... mõm trên sân tắm nắng.

a)

ngếch

b)

nghếch

101.

Mẹ mặt trời ...... hạt nắng xuống đất chơi.

a)

thả

b)

phả

102.

Cá và chim ...... .

a)

bay trên trời

b)

bơi dưới suối

c)

cùng đi chơi

103.

Trong câu chuyện "Sáu củ cà rốt", ý nào đúng?

a)

Thỏ nâu nhổ một ôm cà rốt.

b)

Thỏ nâu chỉ nhổ sáu củ cà rốt.

c)

Thỏ nâu chưa biết đếm.

104.

Trong câu chuyện "Ba lưỡi rìu", chàng đốn củi chỉ có:

a)

Một chiếc rìu bằng vàng.

b)

Một chiếc rìu bằng sắt.

c)

Một chiếc rìu bằng bạc.

105.

Trong câu chuyện "3 điều ước", bác đánh cá đã ước điều gì?

a)

Có nhiều tiền của.

b)

Có nhà cao, cửa rộng.

c)

Muốn gì được nấy

106.

Trong bài thơ "Ông giẳng ông giăng", nhà bạn nhỏ có những đồ vật gì?

a)

cái đỏ, thằng cu, em bé

b)

nồi, hũ, chài, rổ, rá, gáo, lược, liềm

c)

chim khướu, trai, trâu

d)

xôi, cơm nếp, bánh chưng, rượu

107.

Trong bài thơ "Nắng", nắng đã giúp bà việc gì?

a)

Xây nhà

b)

Nhặt cỏ

c)

Hong thóc

d)

Xâu kim

Similar Resources on Wayground