Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

 Số đo theo đơn vị rađian của góc  là

a)

b)

c)

d)

2.

Cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

a)

b)

c)

d)

3.

Cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

a)

b)

c)

d)

4.

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

b)

c)

d)

5.

Ở góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

b)

c)

d)

6.
a)

b)

c)

d)

7.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

b)

c)

d)

8.

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

b)

c)

d)

10.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

b)

c)

d)

11.
a)

b)

c)

d)

12.

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

a)

b)

c)

d)

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

b)

c)

d)

15.
a)

b)

c)

d)

16.
a)

b)

c)

d)

17.
a)

b)

c)

d)

18.
a)

b)

c)

d)

19.
a)

b)

c)

d)

20.
a)

b)

c)

d)

21.
a)

b)

c)

d)

22.
a)

b)

c)

d)

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

b)

c)

d)

25.
a)

b)

c)

d)

26.
a)

b)

c)

d)

27.
a)

b)

c)

d)

28.
a)

b)

c)

d)

29.
a)

b)

c)

d)

30.
a)

b)

c)

v

d)

31.
a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là x; 12;y; 192.  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

39.
a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.
a)

11

b)

12

c)

10

d)

13

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

45.
a)

b)

c)

d)

46.

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

b)

c)

d)

47.
a)

b)

c)

d)

48.

Dãy số nào dưới đây là cấp số cộng?

a)

b)

c)

d)

49.
a)

9

b)

11

c)

12

d)

10

50.
a)

b)

c)

d)

51.
a)

b)

c)

d)

52.
a)

3

b)

c)

0

d)

53.
a)

5

b)

9

c)

10

d)

-2

54.
a)

1

b)

c)

d)

0

55.
a)

5

b)

9

c)

10

d)

-1

56.
a)

b)

c)

d)

57.
a)

b)

c)

d)

58.
a)

b)

c)

d)

59.
a)

b)

c)

d)

60.
a)

b)

c)

d)

61.
a)

b)

c)

d)

62.
a)

b)

c)

1

d)

63.
a)

2

b)

c)

d)

-2

64.
a)

2

b)

c)

d)

-2

65.

a)

0

b)

c)

d)

-4

66.
a)

b)

c)

2

d)

0

67.
a)

b)

3

c)

-3

d)

68.
a)

b)

c)

d)

69.
a)

b)

c)

d)

70.
a)

b)

c)

d)

71.

Chọn khẳng định đúng ?

a)

Có hai và chỉ hai mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

b)

Có ba và chỉ ba mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

c)

Không có mặt phẳng nào đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

d)

 Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng

72.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.

b)

 Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.

c)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.

d)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.

73.

Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó

a)

song song.

b)

chéo nhau.

c)

cắt nhau.

d)

trùng nhau.

75.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

d)

Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

76.

 Chọn mệnh đề đúng.

a)

Không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

77.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

 Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

b)

c)

d)

78.
a)

b)

c)

d)

79.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau.

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng có thể chéo nhau, song song, cắt nhau hoặc trùng nhau.

80.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

b)

c)

d)

81.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

a)

b)

c)

d)

82.
a)

b)

c)

d)

83.

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

a)

 Chéo nhau.

b)

Đồng qui.

c)

Song song.

d)

Thẳng hàng.

84.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

a)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.

b)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song. 

c)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.         

d)

 Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.

85.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trong không gian

a)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng

b)

Phép chiếu song song biến  đoạn thẳng thành một điểm

c)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

d)

 Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng.

86.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Cho 5 điểm A,B,C,D,E  trong đó không có 4 điểm nào đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho.

a)

10

b)

12

c)

8

d)

14

88.

Cho 4 điểm A,B,C,D  không đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 4 điểm đã cho.

a)

4

b)

4

c)

5

d)

6

89.

a)

AD

b)

CD

c)

BC

d)

AD

90.
a)

b)

MQ // NP

c)

d)

91.
a)

BC

b)

AC

c)

SO

d)

BD

92.
a)

b)

c)

d)

93.
a)

b)

c)

d)

94.
a)

b)

c)

d)

95.
a)

b)

c)

d)

96.
a)

b)

c)

d)

97.
a)

b)

c)

d)

98.
a)

b)

c)

d)

99.
a)

b)

c)

d)

100.
a)

b)

c)

d)

101.
a)

154,98

b)

154,75

c)

155,12

d)

155,46

102.
a)

b)

c)

d)

30

103.
a)

8,50

b)

4

c)

d)

104.
a)

69,1

b)

69,2

c)

69,3

d)

69,4

105.
a)

b)

c)

d)

106.
a)

23,0

b)

23,1

c)

23,2

d)

23,3