Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Thi Thử GDKTVPL

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ttrong trường hợp cung, câu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?
a)
A. Cung bằng cầu.
b)
B. Cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. Cung lớn hơn cầu.
d)
D. Cung khác cầu.
2.
Câu 2: Cung - cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Người sản xuất.
b)
B. Giá cả.
c)
C. Hàng hóa.
d)
D. Tiền tệ.
3.
Câu 3: Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
a)
A. Cung giảm, cầu tăng.
b)
B. Cung tăng, cầu giảm.
c)
C. Cung tăng, cầu tăng.
d)
D. Cung giảm, cầu giảm.
4.
Câu 4: Những chủ thể nào dưới đây cần vận dung quan hệ cung – cầu?
a)
A. Mọi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh.
b)
B. Mọi công dân, các doanh nghiệp.
c)
C. Mọi tầng lớp nhân dân và các ông ty sản xuất.
d)
D. Người sản xuất, người tiêu dùng.
5.
Câu 5: Canh tranh thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, khai thác tối đa mọi nguồn lực quốc gia là nói đến vai trò của canh tranh đối với:
a)
A. Đối với nền kinh tế.
b)
B. Đối với người làm dịch vụ.
c)
C. Đối với người tiêu dùng
d)
D. Người sản xuất.
6.
Câu 6: Có nhiều nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ việc
a)
A. lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.
b)
B. tổng cầu của nền kinh tế tăng.
c)
C. giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.
d)
D. chi phí sản xuất tăng cao.
7.
Câu 7: Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần
a)
A. giảm thuế.
b)
B. giảm mức cung tiền.
c)
C. giảm lãi suất tiền gửi.
d)
D. tăng chi tiêu ngân sách.
8.
Câu 8: Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật không trái với tập quán thương mại là cạnh tranh:
a)
A. Lành mạnh.
b)
B. Công bằng.
c)
C. Hợp lí.
d)
D. Tự do.
9.
Câu 9: Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện giá các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng rau, mẹ H muốn giữ nguyên quy mô sản xuất rau, chi H lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng. Theo em, nên làm theo ý kiến ai để gia đình H có thêm lợi nhuận?
a)
A. Chị H.
b)
B. Mẹ H và chị H.
c)
C. Bố H.
d)
D. Mẹ H.
10.
Câu 10: Trong nên kinh tế thị trường tất yếu tồn tại cạnh tranh, cơ sở khách quan của cạnh tranh là giữa những người sản xuất hàng hóa có sự khác nhau vế:
a)
A. Giá cả hàng hóa.
b)
B. Giá trị hàng hóa.
c)
C. Lợi ích kinh tế.
d)
D. Điều kiện sản xuất.
11.
Câu 11: Mức độ lạm phát vừa phải sẽ
a)
A. không có tác động gì tới nền kinh tế.
b)
B. kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.
c)
C. kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.
d)
D. đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng.
12.
Câu 12: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào sau đây?
a)
A. Thu hẹp sản xuất.
b)
B. Mở rộng sản xuất.
c)
C. Giữ nguyên quy mô sản xuất.
d)
D. Tái cơ cấu sản xuất.
13.
Câu 13: Trong sản xuất và lưu thông hành hóa “cạnh tranh” được dùng để gọi tắt của cụm từ:
a)
A. Cạnh tranh mặt hàng
b)
B. Cạnh tranh lưu thông.
c)
C. Cạnh tranh giá cả.
d)
D. Cạnh tranh trong kinh tế thị trường.
14.
Câu 14: Cung là khối lượng hành hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở mức giá khác nhau:
a)
A. Trong một thời kì nhất định.
b)
B. Với một chỉ tiêu nhất định.
c)
C. Với một lượng hàng nhất định
d)
D. Với sự mua, bán trên thị trường.
15.
Câu 15: Đối với người tiêu dùng, cạnh tranh có vai trò:
a)
A. Tạo điều kiện thỏa mãn nhu cầu cá nhân.
b)
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng knh tế.
d)
D. Tạo động lực cho sản xuất.
16.
Câu 16: Trên thị trường khi giá cả giảm là do
a)
A. Cung nhỏ hơn cầu.
b)
B. Cung lớn hơn cầu.
c)
C. Cung tăng, cầu giảm.
d)
D. Cung giảm, cầu tăng.
17.
Câu 17: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của của lạm phát đối với đời sống xã hội?
a)
A. Thu nhập thực tế của người lao động giảm.
b)
B. Mức sống của người dân giảm sút.
c)
C. Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
d)
D. Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
18.
Câu 18: Những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh; có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng, tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến đời sống xã hội. động xấu đến đời sống xã hội là thể hiện.
a)
A. Đạo đức kinh doanh.
b)
B. Cạnh tranh không lành mạnh.
c)
C. Cạnh tranh lành mạnh.
d)
D. Văn hóa tiêu dùng.
19.
Câu 19: Chủ thể nào dưới đây vận dụng quan hệ cung – cầu bằng cách ra các quyết định mở rộng hay thu hẹp quy mô sản xuất kinh doanh?
a)
A. Người tiêu dùng.
b)
B. Người sản xuất.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Nhân dân.
20.
Câu 20: Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 3.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 2.000 chiếc, giá cả mặt hàng này trên thị trường sẽ:
a)
A. Giảm.
b)
B. Tăng.
c)
C. Tăng nhanh.
d)
D. Ổn định.
21.
Câu 21: Khi giá cả của hành hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
a)
A. Cung tăng, cầu giảm.
b)
B. Cung giảm, cầu tăng.
c)
C. Cung tăng, cầu tăng.
d)
D. Cung giảm, cầu giảm.
22.
Câu 22: Trong trường hợp cung, cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa?
a)
A. Cung nhỏ hơn cầu.
b)
B. Cung khác cầu.
c)
C. Cung bằng cầu.
d)
D. Cung lớn hơn cầu.
23.
Câu 23: Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?
a)
A. Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.
b)
B. Đầu cơ tích trữ để nâng cao giá thành sản phẩm
c)
C. Bỏ qua yêu tố môi trường trong quá trình sản xuất.
d)
D. Đầu tư công nghệ mới vào sản xuất.
24.
Câu 24: Tính chất của cạnh tranh là:
a)
A. Giành quyền lợi về mình
b)
B. Thu được nhiều lợi nhuận.
c)
C. Giành giật khách hàng.
d)
D. Ganh đua và đấu tranh.
25.
Câu 25: Cạnh tranh kinh tế ra đời trong:
a)
A. Nền kinh tế tự nhiên.
b)
B. Nền sản xuất tự cấp tự túc.
c)
C. Mọi nền sản xuất.
d)
D. Nền kinh tế thị trường.
26.
Câu 26: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế, nhằm giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất hay lưu thông hàng hóa, dịch vụ để thu được nhiều lợi ích cho mình là đề cập đến:
a)
A. Mục đích cạnh tranh.
b)
B. Nội dung cạnh tranh.
c)
C. Khái niệm cạnh tranh
d)
D. Tình tất yếu của cạnh tranh
27.
Câu 27: Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng
a)
A. siêu lạm phát.
b)
B. lạm phát nghiêm trọng.
c)
C. lạm phát vừa phải.
d)
D. lạm phát phi mã.
28.
Câu 28: Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ:
a)
A. Nguồn lao động dồi dào trong xã hội.
b)
B. Sự gia tăng sản xuất hàng hóa.
c)
C. Sự thay đổi quan hệ cung - cầu.
d)
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu khác nhau.
29.
Câu 29: Trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóa sẽ:
a)
A. Giảm.
b)
B. Không tăng.
c)
C. Ổn định.
d)
D. Tăng lên
30.
Câu 30: Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống sẽ kéo theo lượng cung giảm xuống và cầu:
a)
A. Có xu hướng tăng lên.
b)
B. Giảm.
c)
C. Có xu hướng ổn định.
d)
D. Không tăng
31.
Câu 31: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là nhằm giành lấy:
a)
A. Nguồn nhiên liệu.
b)
B. Lợi ích cho mình.
c)
C. Ưu thế về khoa học và công nghệ.
d)
D. Thị trường tiêu thụ.
32.
Câu 32: sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định là tình trang:
a)
A. Tăng trưởng.
b)
B. Lạm phát.
c)
C. Khủng hoảng.
d)
D. Suy thoái.
33.
Câu 33: Các chủ thể kinh tế không ngừng cạnh tranh về giá cả và chất lượng của sản phẩm đưa ra thị trường, đối tượng hưởng lợi từ đó có thể là ai?
a)
A. Người nhập các nguyên liệu sản xuất.
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Các chủ thể kinh tế khác
d)
D. Người đóng điều tiết trong nền kinh tế thị trường
34.
Câu 34: Một trong các chính sách để Nhà nước kiểm soát và kiềm chế lạm phát là;
a)
A. Phát triển sản xuất, kinh doanh
b)
B. Tăng lãi suất hỗ trợ người gửi.
c)
C. Tăng cường mua ngoại tệ
d)
D. Tăng thu thuế.
35.
Câu 35: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán ở mức giá khác nhau trong một thời kí nhất định đước gọi là:
a)
A. Cầu.
b)
B. Cung.
c)
C. Thị hiếu.
d)
D. Sở thích.
36.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.
b)
B. Bảo vệ môi trường tự nhiên.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
37.
Câu 37: Một trong các biện pháp biện kiềm chế lạm phát của Nhà nước.
a)
A. Cắt giảm chi tiêu ngân sách nhà nước.
b)
B. Tăng lãi suất để thu hút tiền mặt.
c)
C. Tăng mức cung tiền mặt trng lưu thông.
d)
D. Tăng thuế.
38.
Câu 38: Lượng hàng hóa, dịch vu mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhật định được gọi là:
a)
A. Cung.
b)
B. Nhu cầu tiết yếu.
c)
C. Tiêu thụ.
d)
D. Cầu.
39.
Câu 39: Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?
a)
A. Cạnh tranh giữa người bán với người mua.
b)
B. Cạnh tranh giữa các ngành.
c)
C. Cạnh tranh lành mạnh.
d)
D. Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
40.
Câu 40: Việc cung cấp thông tin không trung thực về một doanh nghiệp khác là biểu hiện của cạnh tranh?
a)
A. Trng thực.
b)
B. Thiếu trung thực.
c)
C. Lành mạnh.
d)
D. Không lành mạnh.