wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7

Total questions: 21

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

2.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

3.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

4.

So sánh 2 phân số sau:

5/6 ... 3/4

a)

<

b)

>

c)

=

5.

So sánh 2 phân số sau:

7/8 ... 1

a)

<

b)

>

c)

=

6.

Số nào dưới đây không là số hữu tỉ?

a)

π

b)

1.4

c)

1/3

d)

2

7.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

8.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

9.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

10.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

11.

Kí hiệu cho tập hợp các số nguyên là ...

a)

Z

b)

z

c)

S

d)

x

12.

Nếu a + c = b + c thì

a)

A. a=b

b)

B. a<b

c)

C. a>b

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

13.

Nếu a - b = c - b thì:

a)

A. a=b

b)

B. a<b

c)

C. a>b

d)

D. Cả A, B, C đều sai

14.

kí hiệu số thực là j?

a)

Q

b)

R

c)

N

d)

I

15.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Mỗi số vô tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn;

b)

B. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu I;

c)

C. Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

d)

D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu Q .

16.

Số − 9 có mấy căn bậc hai?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

17.

Chọn các công thức đúng trong các công thức sau:

a)

a.b= a. b\sqrt{a.b}=\ \sqrt{a}.\ \sqrt{b}

b)

a.b = a.b\sqrt{a}.\sqrt{b}\ =\ \sqrt{a.b}

c)

ab= ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\ \frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

d)

ab= ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\ -\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

18.

a2\sqrt{a^2}  với a = 5 bằng:

a)

25

b)

5

c)

-5

d)

-25

19.

a6\sqrt{a^6}  với a = -3 là:

a)

-3

b)

3

c)

-27

d)

27

20.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

21.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4